intTypePromotion=1

Đề kiểm tra 1 tiết Đại số 9 chương 3 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hùng Vương

Chia sẻ: Nguyên Nguyên | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
1.616
lượt xem
57
download

Đề kiểm tra 1 tiết Đại số 9 chương 3 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hùng Vương

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Luyện tập với Đề kiểm tra 1 tiết Đại số 9 chương 3 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hùng Vương giúp các em hệ thống kiến thức toán học 1 cách có hệ thống, làm quen với các dạng bài tập có khả năng ra trong đề thi giúp các em tự tin hơn khi bước vào kì thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 1 tiết Đại số 9 chương 3 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hùng Vương

Ns:20/2/2018<br /> Nd:28/2/2018<br /> <br /> Tuần 25<br /> <br /> KIỂM TRA 1 TIẾT<br /> <br /> Tiết 46<br /> <br /> I. MỤC TIÊU:<br /> - Kiểm tra đánh giá hệ thống kiến thức của HS<br /> - Đánh giá kỹ năng, kỹ xảo vận dụng tổng hợp các quy tắc, phép biến đổi hệ phương trình.giải hệ<br /> phương trình,giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình. Từ đó có biện pháp khác phục.<br /> -Rèn kỉ năng phân tích đề bài, tổng hợp các giả thiết đề bài cho , tìm được mối liên hệ giữa các đại<br /> lượng để lập được hệ phương trình. Rèn kỉ năng giải phương trình, kết luận nghiệm.<br /> -Thái độ nghiêm túc, chính xác và cẩn thận tong lập luận và trình bày câu giải, lời giải. trung thùc trong<br /> kiĨm tra cho HS.<br /> II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS<br /> - GV: Đề kiểm tra.<br /> - HS: Chuẩn bị, Giấy kiểm tra, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ ..<br /> A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA<br /> Cấp độ<br /> Chủ đề<br /> 1) Phöông trình,<br /> heä phöông trình<br /> baäc nhaát hai<br /> aån.<br /> Số câu hỏi<br /> Số điểm<br /> Tỉ lệ %<br /> 2) Giaûi HPT<br /> baèng phöông<br /> phaùp theá vaø<br /> phöông phaùp<br /> coäng ñaïi soá<br /> Số câu hỏi<br /> Số điểm<br /> Tỉ lệ %<br /> 3) Giaûi baøi<br /> toaùn baèng<br /> caùch laäp heä<br /> phöông trình<br /> Số câu hỏi<br /> Số điểm<br /> Tỉ lệ %<br /> Tổng số câu<br /> Tổng số điểm<br /> Tỉ lệ %<br /> <br /> Nhận biêt<br /> <br /> Vận dung<br /> Cấp độ Thấp<br /> Cấp độ Cao<br /> TNKQ<br /> TL<br /> TNKQ<br /> TL<br /> <br /> Thông hiểu<br /> <br /> TNKQ<br /> TL<br /> Nhận biết được PT,<br /> HPT, nghiệm, số<br /> nghiệm của hệ PT<br /> <br /> TNKQ<br /> <br /> TL<br /> <br /> 4<br /> <br /> Cộng<br /> <br /> 4<br /> 2<br /> <br /> 20%<br /> Nhận biết được<br /> nghiệm của hệ<br /> phương trình, giải hệ<br /> phương trình<br /> 2<br /> <br /> 1<br /> 1<br /> <br /> 2<br /> 20%<br /> Giải được hệ<br /> phương trình, xác<br /> định tham số m để<br /> hệ PT có nghiệm<br /> duy nhất<br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> 10%<br /> <br /> 5<br /> 2<br /> <br /> 20%<br /> <br /> 5<br /> 50%<br /> <br /> 20%<br /> Giải được bài toán<br /> bằng cách lập hệ<br /> phương trình<br /> 1<br /> <br /> 1<br /> 3<br /> 30%<br /> <br /> 7<br /> <br /> 2<br /> 5<br /> <br /> 50%<br /> <br /> 1<br /> 2<br /> <br /> 20%<br /> <br /> 3<br /> 30%<br /> <br /> 3<br /> 30%<br /> 10<br /> 10<br /> 100%<br /> <br /> KIỂM TRA CHƯƠNG III<br /> Môn: Đại số - Lớp 9<br /> Lớp: 9 ......<br /> Họ và tên HS: ...............................................<br /> <br /> Điểm:<br /> <br /> Lời phê:<br /> <br /> ĐỀ 1<br /> I- TRẮC NGHIỆM: (3điểm)<br /> Bài 1: Chọn chữ cái A, B, C, hoặc D cho mỗi khẳng định đúng.<br /> Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?<br /> A. 3x2 + 2y = -1<br /> <br /> B. 3x – 2y – z = 0<br /> <br /> C. x – 2y = 1<br /> <br /> D.<br /> <br /> 1<br /> +y=3<br /> x<br /> <br /> Câu 2: Nếu phương trình mx + 3y = 5 có nghiệm (1; -1) thì m bằng:<br /> A. 2<br /> B. -2<br /> C. -8<br /> D. 8<br /> Câu 3: Cặp số(1;-2) là một nghiệm của phương trình nào sau đây?<br /> A. 2x – y = 0<br /> B.<br /> 2x + y = 1<br /> C. x – 2y = 5<br /> D. x – 2y = –3<br /> Câu 4: Phương trình x - 3y = 0 có nghiệm tổng quát là:<br /> A. (x R; y = 3x)<br /> B.(x = 3y; y R) C. (x R; y = 3)<br /> D. (x = 0;y R)<br /> Câu 5: Cặp số (2;-3) là nghiệm của hệ phương trình nào ?<br />  3x<br /> 0 x  2 y  6<br />   y 0<br /> B.  2<br /> C. <br /> 2 x  0 y  1<br />  x  y  1<br /> <br /> x  2y  1<br /> Câu 6: Hệ phương trình : <br /> có bao nhiêu nghiệm?<br /> 2x  4y  5<br /> <br /> 2x  y  7<br /> A. <br /> x  2y  4<br /> <br /> A. Vô nghiệm<br /> <br /> B. Một nghiệm duy nhất<br /> <br /> C.<br /> <br /> 2x + y = 7<br /> x - y = 5<br /> <br /> D. <br /> <br /> Hai nghiệm<br /> <br /> D.Vô số nghiệm<br /> <br /> II. TỰ LUẬN: (7 điểm)<br /> Câu 7: Giải các hệ phương trình sau: (3 điểm)<br /> 3x  y  3<br /> 2x  y  7<br /> <br /> x  2y  5<br /> 3x  4y  5<br /> <br /> 1/ <br /> <br /> 2/ <br /> mx  3 y  4<br />  x  2y  5<br /> <br /> Câu 8: (1 điểm) Cho hệ phương trình <br /> <br /> Xác định m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất?<br /> Câu 9: (3 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình:<br /> Hai công nhân cùng làm một công việc thì 6 ngày xong. Nhưng nếu người thứ nhất làm 4 ngày<br /> rồi nghỉ, người thứ hai làm tiếp 6 ngày thì mới hoàn thành được<br /> mình mỗi người làm xong công việc đó trong bao lâu.<br /> Bài làm:<br /> <br /> 4<br /> công việc. Hỏi nếu làm một<br /> 5<br /> <br /> KIỂM TRA CHƯƠNG III<br /> Môn: Đại số - Lớp 9<br /> Lớp: 9 ......<br /> Họ và tên HS: ......................................<br /> <br /> Điểm:<br /> <br /> Lời phê:<br /> <br /> ĐỀ 2<br /> I- TRẮC NGHIỆM: (3điểm)<br /> Bài 1: Chọn chữ cái A, B, C, hoặc D cho mỗi khẳng định đúng.<br /> Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?<br /> A. 3x2 + 2y = -1<br /> <br /> B. 3x – 2y – z = 0<br /> <br /> C. x – 2y = 1<br /> <br /> D.<br /> <br /> 1<br /> +y=3<br /> x<br /> <br /> Câu 2: Nếu phương trình 8x + my = 5 có nghiệm (1; -1) thì m bằng:<br /> A. -2<br /> B. 2<br /> C. -3<br /> D. 3<br /> Câu 3: Cặp số(-2;1) là một nghiệm của phương trình nào sau đây?<br /> A. 2x – y = -5<br /> B.<br /> 2x + y = 1<br /> C. x – 2y = 5<br /> D. x – 2y = –3<br /> Câu 4: Phương trình x - 5y = 0 có nghiệm tổng quát là:<br /> A. (x R; y = 3x)<br /> B. (x = 0;y R) C. (x R; y = 3)<br /> D. (x = 5y; y R)<br /> Câu 5: Cặp số (2;-3) là nghiệm của hệ phương trình nào ?<br />  3x<br /> 0 x  2 y  6<br />   y 0<br /> B.  2<br /> C. <br /> 2 x  0 y  1<br />  x  y  1<br /> <br />  x  2y  1<br /> Câu 6: Hệ phương trình : <br /> có bao nhiêu nghiệm?<br /> 2x  4y  5<br /> <br /> 2x  y  7<br /> A. <br /> x  2y  4<br /> <br /> A. Một nghiệm duy nhất<br /> <br /> B. Hai nghiệm<br /> <br /> 2x + y = 7<br /> x - y = 5<br /> <br /> D. <br /> <br /> C. Vô nghiệm<br /> <br /> D. Vô số nghiệm<br /> <br /> II. TỰ LUẬN: (7 điểm)<br /> Câu 7: Giải các hệ phương trình sau: (3 điểm)<br /> 2x  y  6<br /> 2x  3y  2<br /> <br /> x  2y  5<br /> 3x  4y  5<br /> <br /> 1/ <br /> <br /> 2/ <br /> mx  3 y  4<br />  x  2y  5<br /> <br /> Câu 8: (1 điểm) Cho hệ phương trình <br /> <br /> Xác định m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất?<br /> Câu 9: (3 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình:<br /> Hai công nhân cùng làm một công việc thì 6 ngày xong. Nhưng nếu người thứ nhất làm 4 ngày<br /> rồi nghỉ, người thứ hai làm tiếp 6 ngày thì mới hoàn thành được<br /> mình mỗi người làm xong công việc đó trong bao lâu.<br /> Bài làm:<br /> <br /> 4<br /> công việc. Hỏi nếu làm một<br /> 5<br /> <br /> ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ( ĐỀ 1)<br /> I Trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm<br /> 1<br /> 2<br /> 3<br /> 4<br /> 5<br /> Câu<br /> Đáp án<br /> C<br /> D<br /> C<br /> B<br /> A<br /> II. Tự luận ( 7 điểm)<br /> Câu<br /> Nội dung trình bày<br /> Bài 3<br /> 3 x  y  3<br /> 5 x  10<br /> x  2<br /> x  2<br /> 1/ <br />  <br />  <br />  <br /> (3đ)<br /> 2 x  y  7<br /> 3x  y  3<br /> 3.2  y  3<br />  y  3<br /> <br /> 6<br /> B<br /> <br /> Vậy hệ PT đã cho có nghiệm là (x;y)=(2;-3)<br /> x  2y  5<br /> 2x  4y  10<br />  x  5<br />  x  5<br /> <br /> <br /> <br /> 3x  4y  5<br /> 3x  4y  5<br />  x  2y  5<br /> y  5<br /> <br /> Điểm<br /> 1đ<br /> 0,5đ<br /> <br /> 2/ <br /> <br /> Vậy hệ PT đã cho có nghiệm là (x;y)=(-5;5)<br /> Bài 4 Hệ phương trình đã cho có nghiệm khi:<br /> m 3<br /> (1đ)<br /> 1<br /> <br /> Bài 5<br /> (3đ)<br /> <br /> <br /> <br /> 2<br /> <br />  m <br /> <br /> 3<br /> 2<br /> <br /> 1đ<br /> 0,5đ<br /> 1,0<br /> <br /> Gọi x(ngày) là thời gian để người thứ nhất làm một mình xong công việc.<br /> Gọi y(ngày) là thời gian để người thứ hai làm một mình xong công việc.<br /> Đk: x>4 ;y > 6<br /> 0,5<br /> Một ngày người thứ nhất làm được<br /> Một ngày người thứ hai làm được<br /> Một ngày hai người làm được<br /> Ta có phương trình<br /> <br /> 1<br /> (phần Cv)<br /> y<br /> <br /> 0,5<br /> <br /> 1<br /> (phần Cv)<br /> 6<br /> <br /> 1 1 1<br />  <br /> x y 6<br /> <br /> TT ta có phương trình thứ hai:<br /> <br /> Ta có hệ:<br /> <br /> 1<br /> (phần Cv)<br /> x<br /> <br /> 0,5<br /> 4 6 4<br />  <br /> x y 5<br /> <br /> 0,5<br /> <br /> 1 1 1<br /> x  y  6<br /> <br /> <br /> 4  6  4<br />  x y 5<br />  x  10<br />  y  15<br /> <br /> Giải hệ ta được: <br /> <br /> TMĐK<br /> <br /> Trả lời: Người thứ nhất HTCV trong 10 ngày<br /> Người thứ hai HTCV trong 15 ngày<br /> <br /> 0,5<br /> <br /> 0,5<br /> <br /> ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ 2<br /> I Trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm<br /> Câu<br /> 1<br /> 2<br /> 3<br /> 4<br /> 5<br /> 6<br /> Đáp án<br /> C<br /> D<br /> A<br /> D<br /> A<br /> C<br /> II. Tự luận ( 7 điểm)<br /> Câu<br /> Nội dung trình bày<br /> Bài 3<br /> 2 x  y  6<br /> 4 y  8<br /> y  2<br /> x  2<br /> 1/ <br />  <br />  <br />  <br /> (3đ)<br /> 2 x  3 y  2<br /> 2 x  3 y  2<br /> 2 x  3.2  2<br /> y  2<br /> Vậy hệ PT đã cho có nghiệm là (x;y)=(2;2)<br /> x  2y  5<br /> 2x  4y  10<br />  x  5<br />  x  5<br /> <br /> <br /> <br /> 3x  4y  5<br /> 3x  4y  5<br />  x  2y  5<br /> y  5<br /> <br /> Điểm<br /> 1đ<br /> 0,5đ<br /> <br /> 2/ <br /> <br /> Vậy hệ PT đã cho có nghiệm là (x;y)=(-5;5)<br /> Bài 4 Hệ phương trình đã cho có nghiệm khi:<br /> m 3<br /> (1đ)<br /> 1<br /> <br /> <br /> <br /> 2<br /> <br />  m <br /> <br /> 3<br /> 2<br /> <br /> 1đ<br /> 0,5đ<br /> 1,0<br /> <br /> Bài 5 Gọi x(ngày) là thời gian để người thứ nhất làm một mình xong công việc.<br /> (3đ Gọi y(ngày) là thời gian để người thứ hai làm một mình xong công việc.<br /> Đk: x>4 ;y > 6<br /> 0,5<br /> )<br /> Một ngày người thứ nhất làm được<br /> Một ngày người thứ hai làm được<br /> Một ngày hai người làm được<br /> Ta có phương trình<br /> <br /> 1<br /> (phần Cv)<br /> y<br /> <br /> 0,5<br /> <br /> 1<br /> (phần Cv)<br /> 6<br /> <br /> 1 1 1<br />  <br /> x y 6<br /> <br /> TT ta có phương trình thứ hai:<br /> <br /> Ta có hệ:<br /> <br /> 1<br /> (phần Cv)<br /> x<br /> <br /> 0,5<br /> 4 6 4<br />  <br /> x y 5<br /> <br /> 0,5<br /> <br /> 1 1 1<br /> x  y  6<br /> <br /> <br /> 4  6  4<br />  x y 5<br />  x  10<br />  y  15<br /> <br /> Giải hệ ta được: <br /> <br /> TMĐK<br /> <br /> Trả lời: Người thứ nhất HTCV trong 10 ngày<br /> Người thứ hai HTCV trong 15 ngày<br /> <br /> 0,5<br /> 0,5<br /> <br />
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2