intTypePromotion=1

Đề thi chọn HSG cấp tỉnh lớp 12 THPT môn Vật lí năm 2016-2017 (Vòng 1)

Chia sẻ: Hà Hạo Nam | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
46
lượt xem
4
download

Đề thi chọn HSG cấp tỉnh lớp 12 THPT môn Vật lí năm 2016-2017 (Vòng 1)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi chọn HSG cấp tỉnh lớp 12 THPT môn Vật lí năm 2016-2017 (Vòng 1) dành cho học sinh lớp 12 đang chuẩn bị thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, giúp các em phát triển tư duy, năng khiếu môn học. Chúc các bạn đạt được điểm cao trong kì thi này nhé.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi chọn HSG cấp tỉnh lớp 12 THPT môn Vật lí năm 2016-2017 (Vòng 1)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO<br /> ĐỀ THI CHÍNH THỨC<br /> (Đề thi gồm có 02 trang)<br /> <br /> KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH THPT<br /> NĂM HỌC 2016-2017<br /> Môn: Vật lí<br /> Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)<br /> Ngày thi thứ nhất: 28/10/2016<br /> <br /> Câu 1 (4,0 điểm).<br /> Người ta treo một vòng nhỏ A, khối lượng m1 vào một<br /> <br /> A<br /> <br /> thanh cứng cố định, nhẵn, nghiêng góc  với phương ngang.<br /> Vòng có thể trượt không ma sát trên thanh. Một vật m2 được treo<br /> vào vòng qua một sợi dây nhẹ, không giãn. Lúc đầu vòng được<br /> <br /> <br /> <br /> giữ bằng tay sao cho dây có phương thẳng đứng như hình vẽ 1.<br /> <br /> Hình 1<br /> <br /> m1<br /> <br /> m2<br /> <br /> Tính lực căng của dây tại thời điểm bắt đầu buông tay.<br /> Câu 2 (4,0 điểm).<br /> Người ta nối hai pittông của hai xi lanh giống<br /> nhau bằng một thanh cứng để giữ cho thể tích dưới hai<br /> pittông luôn bằng nhau như hình vẽ 2. Dưới hai pittông<br /> có hai lượng khí lí tưởng nhiệt độ t0 = 27oC, áp suất p0.<br /> Đun nóng xi lanh 1 lên tới nhiệt độ t1 = 127oC đồng thời<br /> làm lạnh xi lanh 2 xuống nhiệt độ t2 = 0oC. Bỏ qua trọng<br /> lượng của pittông và thanh nối, coi ma sát không đáng<br /> <br /> 2<br /> <br /> 1<br /> <br /> Hình 2<br /> <br /> kể, áp suất khí quyển pa= 105 Pa, xi lanh đủ dài.<br /> 1) Tính áp suất trong mỗi xi lanh.<br /> 2) Xác định độ biến thiên tương đối của thể tích và áp suất trong mỗi xi lanh.<br /> Câu 3 (5,0 điểm).<br /> Cho đoạn mạch AB gồm R, L, C mắc<br /> L<br /> N C<br /> A<br /> B<br /> M<br /> R<br /> nối tiếp như hình vẽ 3. Đặt vào hai đầu đoạn<br /> mạch AB một điện áp xoay chiều<br /> <br /> Hình 3<br /> <br /> u AB  220 2 cos100 t (V ) , R  50 3() ,<br /> 3<br /> <br /> L<br /> <br /> 10<br /> 2<br /> H, C <br /> ( F ).<br /> <br /> 5<br /> <br /> 1) Viết biểu thức cường độ dòng điện, biểu thức của các điện áp uAN và uMB.<br /> 2) Điều chỉnh C để công suất trên cả đoạn mạch đạt cực đại. Tìm C và giá trị cực<br /> đại của công suất.<br /> <br /> 3) Giữ nguyên L <br /> bằng C1 <br /> <br /> 2<br /> H , thay điện trở R bằng R1  1000( ), điều chỉnh tụ điện C<br /> <br /> <br /> 4<br /> F . Giữ nguyên điện áp hiệu dụng của nguồn, thay đổi tần số f đến giá trị f0<br /> 9<br /> <br /> sao cho điện áp hiệu dụng UC1 giữa hai bản cực của tụ điện đạt cực đại. Tìm f0 và giá trị<br /> cực đại của UC1.<br /> Câu 4 (4,0 điểm).<br /> Cho hệ quang học gồm hai thấu kính L1 và L2 đặt đồng trục có quang tâm cách<br /> nhau một khoảng l  30cm , có tiêu cự lần lượt là f1  6cm và f 2  3cm . Một vật sáng<br /> AB  1cm đặt vuông góc với trục chính, trước L1 và cách L1 một khoảng d1, hệ cho ảnh<br /> A’B’ .<br /> <br /> 1) Cho d1  15cm . Xác định vị trí, tính chất, chiều và độ cao của ảnh A’B’.<br /> 2) Xác định d1 để khi hoán vị hai thấu kính, vị trí của ảnh A’B’ không đổi.<br /> Câu 5 (3,0 điểm).<br /> Xây dựng phương án thực hành xác định bán kính cong của hai mặt thấu kính hội<br /> tụ và chiết suất của vật liệu dùng làm thấu kính<br /> Cho các dụng cụ và linh kiện:<br /> - Một thấu kính hội tụ;<br /> - Một hệ giá đỡ dụng cụ quang học (có thể đặt ở các tư thế khác nhau);<br /> - Một nguồn Laser;<br /> - Một màn ảnh;<br /> - Một cốc thủy tinh đáy phẳng, mỏng, trong suốt, đường kính trong đủ rộng;<br /> - Một thước đo chiều dài chia tới milimet;<br /> - Các vật liệu khác: kẹp, nước sạch (chiết suất của nước là nn <br /> <br /> 4<br /> )<br /> 3<br /> <br /> ………………………… Hết ………………………….<br /> Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.<br /> <br /> Họ và tên thí sinh ……………………………………...… Số báo danh ………… Phòng thi ……..<br /> Cán bộ coi thi thứ nhất ………………………… Cán bộ coi thi thứ hai …………………………...<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản