intTypePromotion=3

Đề thi chọn HSG cấp tỉnh lớp 12 THPT môn Vật lí năm 2016-2017 (Vòng 2)

Chia sẻ: Hà Hạo Nam | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
60
lượt xem
6
download

Đề thi chọn HSG cấp tỉnh lớp 12 THPT môn Vật lí năm 2016-2017 (Vòng 2)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Vận dụng kiến thức và kĩ năng các bạn đã được học để thử sức với Đề thi chọn HSG cấp tỉnh lớp 12 THPT môn Vật lí năm 2016-2017 (Vòng 2) này nhé. Thông qua đề thi giúp các bạn ôn tập và nắm vững kiến thức môn học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi chọn HSG cấp tỉnh lớp 12 THPT môn Vật lí năm 2016-2017 (Vòng 2)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO<br /> ĐỀ THI CHÍNH THỨC<br /> (Đề thi gồm có 02 trang)<br /> <br /> KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH THPT<br /> NĂM HỌC 2016-2017<br /> Môn: Vật lí<br /> Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)<br /> Ngày thi thứ hai: 29/10/2016<br /> <br /> Câu 1 (4,0 điểm).<br /> Một sợi dây đỡ một đĩa tròn có bán kính R và khối lượng m. Một<br /> đầu dây buộc vào giá đỡ, còn đầu kia nối với lò xo nhẹ có độ cứng k như<br /> hình vẽ 1. Kích thích cho đĩa dao động trong mặt phẳng của đĩa.<br /> Chứng minh đĩa dao động điều hòa và tìm chu kì dao động của đĩa.<br /> Biết đĩa không trượt trên dây.<br /> Hình 1<br /> Câu 2 (4,0 điểm).<br /> Một lượng khí lý tưởng lưỡng nguyên tử có các quá<br /> trình biến đổi theo chu trình 0 – 1 – 2 – 3 – 0 như hình vẽ 2: p1<br /> Quá trình 0 – 1 làm nóng đẳng tích; quá trình 1 – 2 dãn nở<br /> đẳng áp; quá trình 2 – 3 làm lạnh đẳng tích; quá trình 3 - 0 p<br /> 0<br /> nén đẳng áp. Trong quá trình biến đổi, nhiệt độ của khí đạt giá<br /> trị nhỏ nhất Tmin  T0, đạt giá trị lớn nhất Tmax  4T0 . Hãy tìm<br /> <br /> p<br /> <br /> 1<br /> <br /> 2<br /> <br /> 0<br /> <br /> 3<br /> <br /> O<br /> <br /> V<br /> V0<br /> <br /> giá trị a để hiệu suất của chu trình 0 – 1 – 2 – 3 – 0 đạt giá trị<br /> <br /> Hình 2<br /> <br /> cực đại, gọi giá trị cực đại này là (hmax ) , tính hmax .<br /> Câu 3 (5,0 điểm).<br /> Cho mạch như hình vẽ 3. Trong đó, nguồn điện có<br /> suất điện động ξ = 30 V và điện trở trong r = 3  ; Các<br /> điện trở có giá trị R1 = 12 Ω; R2 = 36 Ω; R3 = 18 Ω; Điện<br /> trở Ampekế và dây nối không đáng kể.<br /> 1) Tìm số chỉ Ampe kế và chiều dòng điện qua nó<br /> 2) Thay Ampe kế bằng một biến trở R4 có giá trị<br /> biến đổi từ 2 Ω đến 8 Ω. Tìm R4 để dòng điện qua R4 đạt<br /> giá trị cực đại.<br /> <br /> aV0<br /> <br /> A<br /> B<br /> <br /> R1<br /> <br /> R2<br /> D<br /> ξ, r<br /> <br /> Hình 3<br /> <br /> F<br /> <br /> R3<br /> <br /> G<br /> <br /> Câu 4: (4,0 điểm).<br /> Một cái chậu có đáy là gương phẳng G nằm ngang<br /> như hình vẽ 4. Đặt thấu kính L mỏng, dạng phẳng lồi,<br /> tiêu cự là 10 cm, sao cho mặt lồi hướng lên phía trên còn<br /> mặt phẳng thì nằm trên mặt phẳng ngang qua miệng chậu.<br /> Điểm sáng S nằm trên trục chính của thấu kính, trong<br /> khoảng giữa gương và thấu kính, khi đó ta thu được hai<br /> ảnh thật của S cách nhau<br /> <br /> O<br /> <br /> L<br /> <br /> h<br /> <br /> S<br /> <br /> 20<br /> cm. Cho nước vào đầy chậu<br /> 3<br /> <br /> G<br /> <br /> thì hai ảnh vẫn là thật nhưng cách nhau 15cm. Biết chiết<br /> 4<br /> 3<br /> <br /> Hình 4<br /> <br /> suất của nước là n  .<br /> 1) Tìm độ sâu h của chậu và khoảng cách từ điểm sáng S tới thấu kính.<br /> 2) Đổ đầy nước vào chậu. Thay S bằng vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính<br /> của thấu kính ta vẫn thu được 2 ảnh của vật. Xác định khoảng cách từ AB đến thấu kính<br /> để hai ảnh đều là ảnh thật và ảnh này cao gấp 3 lần ảnh kia.<br /> Câu 5 (3,0 điểm).<br /> Cho các dụng cụ sau:<br /> - Nguồn điện xoay chiều có tần số f đã biết và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai cực<br /> không đổi.<br /> - Một nguồn điện một chiều.<br /> - Một máy đo điện cho phép đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế (1 chiều và xoay<br /> chiều)<br /> - Các dây nối, các ngắt điện (khóa K) có điện trở không đáng kể.<br /> - Cuộn dây có lõi sắt khép kín.<br /> Lập phương án xác định độ tự cảm của cuộn dây có lõi sắt.<br /> ………………………… Hết ………………………….<br /> Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.<br /> <br /> Họ và tên thí sinh ……………………………………...… Số báo danh ………… Phòng thi ……..<br /> Cán bộ coi thi thứ nhất ………………………… Cán bộ coi thi thứ hai …………………………...<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản