intTypePromotion=1

Đề thi HK 2 môn Toán lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Lương Phú - Mã đề 862

Chia sẻ: Mân Hinh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

0
25
lượt xem
1
download

Đề thi HK 2 môn Toán lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Lương Phú - Mã đề 862

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm giúp các em học sinh có thêm tài liệu ôn tập kiến thức, kĩ năng cơ bản, và biết cách vận dụng giải các bài tập một cách nhanh nhất và chính xác. Hãy tham khảo Đề thi HK 2 môn Toán lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Lương Phú - Mã đề 862 để tích lũy kinh nghiệm giải đề các em nhé!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi HK 2 môn Toán lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Lương Phú - Mã đề 862

  1. SỞ GD­ĐT THÁI NGUYÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2, NĂM HỌC 2017­2018 TRƯỜNG THPT LƯƠNG PHÚ Môn: Toán lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Mã đề: 862 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... S ố báo danh: ............................. Câu 1: Một đường thẳng có bao nhiêu vecto chỉ phương ? A. 3 B. Vô số C. 2 D. 1 3 1 Câu 2: Biết  cot x = , cot y = ,  x, y  đều là góc dương, nhọn thì: 4 7 2π 5π 3π π A.  x + y = . B.  x + y = C.  x + y = . D.  x + y = . 3 6 4 4 Câu 3: Tam giác ABC có  a = 2 3 , b=2 và số đo của góc C bằng  300 . Tính góc A của tam giác  ABC; A.  500 B.  600 C.  300 D.  1200 . 8 5 Câu 4: Nếu biết  sin a = , tan b =  và  a, b  đều là các góc nhọn và dương thì  sin ( a − b )  là: 17 12 20 21 20 21 A.  . B.  . C.  − . D.  − 220 221 220 221 1 3 Câu 5: Biểu thức  f ( x ) = −  nhận giá trị không dương khi và chỉ khi: x + 2 3 − 2x �3 3 � �3 3� A.  x �( −�; −2 ) � − ; ; B.  x �( −�; −2] ��− ; �5 2 � �5 2� � � 3 � �3 � �3 3� C.  x �� −2;  �� ; +��. D.  x �( −�; −2] � − ; ; � 5 � �2 � �5 2� Câu 6: Đường tròn   x + y − 2 x − 2 y − 23 = 0  cắt đường thẳng  x + y − 2 = 0 theo một dây cung có  2 2 độ dài bằng bao nhiêu? A. 10. B. 8. C. 6. D.  3 2. π Câu 7: Góc  α = + kπ ( k ᄁ )  .Khi đó  α  được biểu diễn bởi mấy điểm trên đường tròn? 3 A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 8: Lập phương trình đường tròn đi qua 3 điểm  A ( −2; 4 ) , B ( 5;5 ) , C ( 6; −2 ) . A.  x 2 + y 2 − 4 x − y − 24 = 0. B.  x 2 + y 2 − 6 x − 2 y + 12 = 0. C.  x 2 + y 2 − 4 x − 2 y − 20 = 0. D.  x 2 + y 2 − 2 x + 3 y − 11 = 0. Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình  ( 3 − x ) ( x − 4 x + 4 ) < 0  là: 2 A.  ( 3; + ); B.  ( 3; + ) { 2} ; C.  ( − ;3) . D.  ( 2; + ); Câu 10: Viết phương trình đường tròn tâm là điểm  I ( −1; 2 ) và bán kính  R = 3 . A.  ( x + 1) + ( y − 2 ) = 9. B.  ( x + 1) + ( y + 2 ) = 9. 2 2 2 2 C.  ( x − 1) + ( y + 2 ) = 3. D.  ( x + 1) + ( y − 2 ) = 3. 2 2 2 2 Câu 11: Cho  f ( x ) = −2 x + 5 , f(x) nhận giá trị dương khi và chỉ khi: � 5� � 5� �5 � �5 � A.  x ��−�; �; B.  x �� −�; − � C.  x ��− ; +��. D.  x �� ; +�� � 2� � 2� �2 � �2 � Câu 12: Tam giác ABC có a = 8, b = 7, c = 5. Diện tích tam giác ABC  là:                                                Trang 1/5 ­ Mã đề thi 862
  2. A.  8 3 B.  5 3 C.  12 3 . D.  10 3 Câu 13: Phương trình  mx − 2 ( m − 1) x + 4m − 1 = 0  có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi: 2 �−1 − 13 −1 + 13 � �−1 − 13 � � −1 + 13 � A.  m � � 6 ; � �; B.  m � � � 6 ;0 � � ���0; �. � � 6 � � �� 6 � � −1 − 13 � � −1 + 13 � �−1 − 13 −1 + 13 � C.  m �� ;0��� �0; � �  ; D.  m � ; �; � 6 � � 6 � � 6 6 � Câu 14: Cho   f ( x) = ax + bx + c    (a < 0)  có   ∆ = b ­ 4ac < 0 . Chọn mệnh đề đúng 2 2 A.  f ( x) > 0, ∀x R B.  f ( x) < 0, ∀x R C.  f ( x) > 0, ∀x �(0; +�) D.  f ( x) < 0, ∀x �(0; +�) Câu 15:  Trong mặt phẳng   Oxy phương trình đường thẳng qua   M ( 4;1) cắt các tia   Ox, Oy   lần  lượt tại  A  và  B  khác O sao cho  OA + OB  nhỏ nhất là: A.  x + y − 5 = 0. B.  x − 2 y − 2 = 0. C.  2 x + y − 9 = 0. D.  x + 2 y − 6 = 0. x = 15 Câu 16: Cho đường thẳng  ∆ : ;t ᄁ  . Viết phương trình tổng quát của  ∆ : y = 6 + 7t A.  x − y − 9 = 0 B.  6 x − 15 y = 0 C.  x − 15 = 0 D.  x + 15 = 0 1 p+ q Câu 17: Nếu  cos x + sin x =  và  00 < x < 1800  thì  tan x = −  với cặp số nguyên (p, q) là: 2 3 A.  ( −7; 4 ) . B.  ( 4;7 ) . C.  ( 7; 4 ) D.  ( −4;7 ) . Câu   18:  Xác   định   vị   trí   tương   đối   của   hai   đường   thẳng   sau   đây :   ∆1 :11x − 12 y + 1 = 0     và  ∆ 2 :12 x + 11 y + 9 = 0 A. Song song B. Cắt nhau nhưng không vuông góc C. Vuông góc với nhau D. Trùng nhau Câu 19: Cho đường thẳng (d) :  2 x + 3 y − 4 = 0  . Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của đường   thẳng (d)? uur uur uur uur A.  n4 = (−2;3) B.  n3 = (2; −3) C.  n2 = (−4; −6) D.  n1 = (3; 2) Câu 20: Đường thẳng  12 x − 7 y + 5 = 0  không đi qua điểm nào sau đây? � 5 � � 17 � A.  �− ;0 � B. (1 ; 1) C. (­1 ; ­1) D.  � 1; � � 12 � � 7� Câu 21: Đổi số đo của góc 1100 sang radian là: 11 110 11 11 A.  B.  C.  π D.  18 π 18 18π Câu 22: Phương trình nào sau đây không phải  là phương trình đường tròn? A.  x 2 + y 2 − x − 2 y = 0. B.  x 2 + y 2 − 4 = 0. C.  x 2 + y 2 − x + y + 8 = 0. D.  x 2 + y 2 − 100 x + 1 = 0. Câu 23: Trên đường tròn lượng giác (gốc A), cung lượng giác có số đo  α = −90o + k 360o ( k ᄁ )  có  điểm cuối trùng với điểm nào sau đây? A. Điểm A’ B. Điểm A C. Điểm B’ D. Điểm B Câu 24: Tam thức  f ( x) = − x − 2(m + 2) x + m   âm với mọi x khi: 2 A.  −4 < m < −1 B.  m < −4   hoặc  m > −1 C.  m > −4 D.  m < −1 2 3π Câu 25: Cho  sin α = −  và  π < α <  .Ta có: 5 2 3 7 21 8 A.  tan α = − B.  sin α = C.  cos α = − D.  cot α = 4 410 5 13                                                Trang 2/5 ­ Mã đề thi 862
  3. 1 −2 x + 3 Câu 26: Tập nghiệm của bất phương trình   là: x +1 − x 2 + 2x − 2 � −1 − 21 � � −1 + 21 � � −1 − 21 � � −1 + 21 � A.  −��; � �−1; �; B.  �� −��; �−1; � � �; � 2 � � 2 � � 2 � � 2 � � −1 − 21 � �−1 + 21 � � −1 − 21 � � −1 + 21 � C.  � �−�� ; � � �� 2 ; +� �; � D.  � ; −1� ��� ; +��. � � 2 �� � � 2 � � 2 � π Câu 27: Cho  α  thỏa mãn  < α < π  . Khẳng định nào sau đây là đúng? 2 A.  sin α > 0 B.  cos α > 0 C.  tan α > 0 D.  sin α < 0 Câu 28: Viết Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm  A(0 ; ­2) và  B( 5 ;0) x y x y x y x y A.  − = 1 B.  − + = 1 C.  + = 1 D.  − + = 1 5 2 5 2 5 2 2 5 x2 y 2 Câu 29: Cặp điểm nào sau đây là tiêu điểm của elip (E):  + =1 36 20 A.  F1 (0; −16); F2 (0;16) B.  F1 (0; −4); F2 (0; 4) C.  F1 ( −16;0); F2 (16;0) D.  F1 (−4;0); F2 (4; 0) 5 3 π π Câu 30: Biết  sin a = ; cos b = ( < a < π ; 0 < b < ).  Hãy tính  sin( a + b) . 13 5 2 2 63 −33 56 A. 0. B.  . C.  . D.  . 65 65 65 Câu 31: Biểu thức  f ( x ) = mx + 2018  là nhị thức bậc nhất đối với x khi và chỉ khi: A.  m < 0 B.  m = 0 . C.  m > 0 D.  m 0 �x � 1 π � 1 � Câu 32: Cho  f � �= , ∀x 0;1  và   0 < α < . Tính  f � 2 �. �x − 1 � x 2 �sin α � 1 A.  2 . B. sin2 . C. tan2 . D. cos2 . sin α Câu 33: Một đường tròn có đường kính bằng 40cm. Tính độ  dài cung trên đường tròn có số  đo   2rad. A. 40 cm B. 80cm C. 20 cm D. 160cm Câu 34: Cho bảng số liệu điểm thi Ngữ văn lớp 10D  Điểm thi 6 7 8 9 Cộng Tần số 10 15 8 7 40 Có số trung bình cộng bằng 7,3. Tính phương sai của bảng số liệu trên. A. 42,4 B. 1,1 C. 35 D. 1,06 Câu 35: Điểm kiểm tra 15’ môn Toán của lớp 10A được cho bởi bảng sau: Điểm   kiểm  5 6 7 8 9 Cộng tra Điểm trung  Tần số 7 8 10 8 7 40 bình   cộng  của   bảng  số liệu là: A. 7 B. 6,9 C. 6,8 D. 7,1 Câu 36:  Cho đường tròn   ( C ) : ( x − 1) + ( y + 3) = 10 và đường thẳng ∆ : x + 3 y + m + 1 = 0.   Tìm điều  2 2 kiện để đường thẳng  ∆  tiếp xúc với đường tròn (C). A.  m = −3  hoặc  m = 17. B.  m = 3  hoặc  m = 17. C.  m = −3  hoặc  m = −17. D.  m = −17  hoặc  m = −6. Câu 37: Tập nghiệm của bất phương trình  3 x 2 + 2 x − 5 > 0  là:                                                Trang 3/5 ­ Mã đề thi 862
  4. �5 � � 5� A.  �− ;1�; B.  −�; −  �( 1; +�) �3 � � 3� �5 � � 5� C.  �− ;1�. D.  � −�; − � �( 1; +�) ; �3 � � 3� Câu 38: Tam thức   f ( x ) = 3 x 2 − 7 x + 4   nhận giá trị âm khi và chỉ khi � 4� A.  x �(1; +�) B.  x � 1; � 3� � �4 � � 4� C.  x �(−�;1) �� ; +�� D.  x � 1; � �3 � � 3� x 2 − 8 x + 20 Câu 39: Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình  2 < 0  nghiệm  mx + 2 ( m + 1) x + 9m + 4 đúng mọi giá trị x. 1 1 11 1 A.  m −  ; B.  m > − C.  m = − . D.  m < −  ; 2 2 2 2 2 2 x y Câu 40: Elip (E):  + = 1  có độ dài trục nhỏ bằng: 25 16 A. 4 B. 8 C. 16 D. 25 Câu 41: Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A.  cos(α + π ) = − cos α B.  cos ( −α ) = − cos α C.  sin(α + π ) = − sin α D.  sin ( −α ) = − sin α Câu 42: Đổi số đo của góc 3,5 rad sang độ, phút, giây là: A. 200053’52’’ B. 20003’2” C. 200053’ D. 200032’6” Câu 43: Tìm phương trình chính tắc của elip nếu trục lớn gấp đôi trục bé và có tiêu cự  bằng   6 3 x2 y 2 x2 y 2 x2 y 2 x2 y 2 A.  + =1 B.  + =1 C.  + =1 D.  + =1 24 16 64 16 16 4 36 9 Câu 44: Cho tam giác ABC có a = BC, b = AC, c = AB và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp   tam giác ABC; Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: a b A.  = B.  a 2 = b 2 + c 2 − 2bc cos A sin A sin B c a 2 + c2 − b2 C.  = 2R D.  cos C =  . sin C 2ab Câu 45: Trên đường tròn lượng giác với điểm gốc A; Điểm M thuộc đường tròn sao cho cung  lượng giác AM có số  đo 750. Gọi N là điểm đối xứng với M qua trục Oy, khi đó số  đo cung   lượng giác AN bằng: A.  1050 B.  1050 + k 3600 , k Z C.  −1050 D.  1050 + k 2π , k Z Câu 46: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A.  x 2 − 3 xy + y 2 < 0 B.  x − 2 y 0 C.  2 x 2 + 4 y > 0 D.  2 x − y 2 0 A B C Câu 47: Cho tam giác  ABC  có  sin A + sin B + sin C = a + b cos cos cos . Khi đó tổng  a + b   2 2 2 bằng: A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 48: Cho  ∆ABC   có  A ( 1;1) , B ( 0; −2 ) , C ( 4; 2 )  .Viết phương trình của đường trung tuyến BM ? A.  3x + y − 2 = 0 B.  7 x + 7 y + 14 = 0 C.  −7 x + 5 y + 10 = 0 D.  5 x − 3 y + 1 = 0 5 Câu 49: Cho  sin a + cos a = . Khi đó  sin a.cos a  có giá trị bằng : 4                                                Trang 4/5 ­ Mã đề thi 862
  5. 9 5 3 A.  . B.  . C.  1. D.  . 32 4 16 x + 3y − 2 0 Câu 50: Cho hệ  bất phương trình     . Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền  2x + y −1 0 nghiệm của hệ bất phương trình? A. N(1;0) B. M(0;­1) C. P(1;1) D. Q(0;1) ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­                                                Trang 5/5 ­ Mã đề thi 862
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2