intTypePromotion=1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 Môn: VẬT LÝ - Mã đề: TTĐHL2

Chia sẻ: Nhi Linh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
89
lượt xem
9
download

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 Môn: VẬT LÝ - Mã đề: TTĐHL2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi thử đại học năm 2011 môn: vật lý - mã đề: ttđhl2', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 Môn: VẬT LÝ - Mã đề: TTĐHL2

  1. SỞ GD & ĐT HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 Trường THPT Ngọc Tảo Môn: VẬT LÝ ---------- (Thời gian làm bài 90 phút) Mã đề: TTĐHL2 I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu từ câu 01 đ ến câu 40) Cõu 1: Mộ t vôn kế mắc vào 2 đầu mạch điện chỉ 50 V, còn ampe kế mắc nố i tiếp trong mạch chỉ 5 A thì suất tiêu thụ củ a mạch công A. nhỏ hơn ho ặc bằng 250 W. B. b ằng 250 W. C. có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng 250 W. D. lớn hơn hoặc bằng 250 W. Cõu 2: Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất chung của tia X và tia âm cực? A. Truyền theo đ ường thẳng. B. Làm phát quang mộ t số chất. C. Có tác dụ ng i-on hoá. D. Bị lệch đường đi dưới tác dụng của điện trường ho ặc từ trường. Cõu 3: Một cuộn cảm có điện trở R = 20  và có hệ số công suất cos = 0,8 khi dòng điện xoay chiều qua có tần số 50 Hz. Điện dung củ a tụ mắc nố i tiếp với cuộn cảm đ ể có hệ số công su ất bằng 1 là nó A. 316 ỡF B. 432 ỡF C. 212 ỡF D. 125 ỡF Cõu 4: Hằng số p hóng xạ củ a đồng vị phóng xạ A. có thể làm tăng b ằng cách đốt nóng ngu ồn phóng xạ đó. B. có thể làm tăng bằng cách đặt ngu ồn phóng xạ vào trong điện trường mạnh. C. có thể làm tăng b ằng cách đặt ngu ồn phóng xạ vào trong từ trường mạnh. D. hiện nay ta chưa biết cách làm thay đổi. Cõu 5: Người ta đưa một đồ ng hồ quả lắc từ mặt đ ất lên đ ộ cao h = 5 km. Bán kính Trái Đất là R = 6400 km. Mỗi ngày đêm đồ ng hồ đó chạy chậm lại A. 67,5 s B. 7,65 s C. 6 ,75 s D. 76,5 s Cõu 6: Hãy chỉ ra thông tin không đúng về dao động điều hoà củ a con lắc lò xo. A. Độ ng năng củ a vật là đ ại lượng biến đổi. B. Biên độ d ao động là đại lượng không đổi. C. Giá trị vận tố c củ a vật tỉ lệ thuận với li đ ộ. D. Giá trị củ a lực đàn hồi tỉ lệ thuận với li độ. Cõu 7: Trong cấu tạo máy phát điện xoay chiều một pha thì A. rôto là phần ứng nếu máy có công suất lớn. B. p hần cảm là phần tạo ra từ trường. C. p hần cảm là nơi tạo ra dòng đ iện. D. p hần ứng là phần tạo ra từ trường. Cõu 8: Chiếu một chùm sáng trắng hẹp song song vào đ ỉnh củ a lăng kính có góc chiết quang A = 80 theo p hương vuông gó c với mặt phẳng phân giác góc chiết quang. Chiết suất lăng kính với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,61 và 1,68. Chiều rộ ng của quang phổ thu được trên màn cách mặt phẳng lăng kính 2 m là A. 0 ,18 cm B. 112 cm C. 1 ,96 cm D. 1 ,85 cm Cõu 9: Mộ t mạch dao động gồ m mộ t tụ có C = 4200 pF nối với cuộ n cảm có L = 275 ỡH và R = 0,5 . Phải cung cấp cho mạch mộ t công su ất bằng bao nhiêu đ ể duy trì dao động của nó với hiệu điện thế cực đ ại ở 2 b ản tụ là 6 V. A. 137 ỡW B. 513 ỡW C. 2 ,15 mW D. 1 ,34 mW Cõu 10: Đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồ m cuộn dây thuần cảm và mộ t tụ điện thì A. công suất tiêu thụ củ a đo ạn mạch là P = UI.sin. B. tần số dòng qua mạch càng lớn thì sự cản trở của mạch càng nhỏ. C. điện áp hai đầu mạch lệch pha ( ð /2) so với dòng điện qua mạch, tu ỳ vào giá trị của L và C. D. Điện áp hiệu dụng củ a đo ạn mạch và các linh kiện quan hệ theo biểu thức U = UL + UC. Cõu 11: Trong các phương pháp sau đâ y, phương pháp nào có thể giảm độ cao âm củ a mộ t đàn ghita? A. Làm dây mảnh hơn. B. Làm tăng sức căng của dây. C. Làm giảm sức căng của dây. D. Làm dây to hơn. Cõu 12: Công thoát củ a Na là A = 2,48 eV. Khi chiếu ánh sáng có ở = 0,31 ỡm vào catôt mộ t tế bào quang đ iện là Na, thì đ ể triệt tiêu dòng quang đ iện cần một hiệu điện thế hãm là A. 5 ,13V B. 1,35V C. 3 , 15V D. 1 ,53V Cõu 13: Dây AB dài 90 cm có sóng truyền với vận tốc v = 40 m/s từ nguồ n được kích thích bởi dao độ ng có tần số f = 200 Hz. Cho rằng 2 đầu dây đều cố định, số bụ ng sóng dừng trên dây sẽ là: A. 1 0 B. 6 C. 9 D. 8 Trang 1 m· ®Ò THDHL2
  2. Cõu 14: Nhận định nào dưới đây về dao độ ng cưỡng bức là k hông đúng? A. Sau một thời gian tần số dao động cưỡng b ức của vật là tần số của ngo ại lực cưỡng b ức. B. Nếu ngoại lự c cưỡng b ức là tu ần hoàn thì ở thời kì đầu dao độ ng của con lắc là tổ ng hợp củ a dao động riêng củ a nó với dao động do ngoại lực gây ra. C. Để con lắc dao độ ng cưỡng bức ta cần tác dụng vào nó một ngoại lực không đổi. D. Tần số củ a dao độ ng cưỡng bức b ằng tần số của ngo ại lực tu ần hoàn. Cõu 15: Mộ t đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều 220 V - 50 Hz, đèn sáng khi điện áp hai cực củ a đ èn là 110 V. Biết trong mộ t chu kì đèn sáng 2 lần và tắt 2 lần. Kho ảng thời gian mộ t lần đèn tắt là A. (1/300) s B. (2/100) s C. (1/50) s D. (1/150) s Cõu 16: Sự chuyển trạng thái nào sau đây trong nguyên tử Hiđrô hấp thụ p hôtôn có tần số cao nhất? A. Từ n =1 đ ến n = 2 B. Từ n = 2 đ ến n = 1 C. Từ n = 2 đ ến n = 6 D. Từ n = 6 đến n = 2. Cõu 17: Dao động nào dưới đây có thể coi là dao độ ng điều hoà? A. Con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ ở tại mộ t nơi trên b ề mặt Trái Đất. B. Chiếc đu dao động với biên độ nhỏ không có ngoại lực kích thích tác dụng. C. Con lắc vật lí dao độ ng tự do không có lực cản. D. Con lắc lò xo dao độ ng không ma sát sau khi bị kích thích b ởi lực lớn hơn giới hạn đàn hồi. Cõu 18: Việc giải phóng năng lượ ng hạt nhân xả y ra trong phản ứng hạt nhân khi A. năng lượng liên kết các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn củ a các hạt nhân sau phản ứng. B. tổng năng lượng liên kết các hạt nhân trước và sau phản ứng b ằng nhau. C. độ hụt khố i của hạt nhân giảm. D. độ hụt khố i của hạt nhân tăng. Cõu 19: Mộ t ống bịt kín mộ t đ ầu cho ta mộ t âm cơ b ản có tần số là f. Nếu ống này hở cả hai đầu thì tần số âm cơ b ản phát ra sẽ là A. 4 f B. f C. f/2 D. 2 f Cõu 20: Hiện tượng quang họ c nào được sử dụng trong máy quang phổ lăng kính? A. Hiện tượng tán sắc ánh sáng. B. Hiện tượng phản xạ ánh sáng. C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng. D. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng. Cõu 21: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Một đơn vị khố i lượng nguyên tử bằng (1/12) khố i lượng của nguyên tử C.12. B. Các hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác số prôton gọi là đồ ng vị. C. Lực hạt nhân là lực liên kết các nuclôn, nó chỉ tác dụng trong phạm vi 10 - 10 m. D. Khối lượng của một mol chất đơn nguyên tử tính ra kg có trị số như trong b ảng nguyên tử lượ ng. Cõu 22: Năng lượng của qu ỹ đạo d ừng thứ n trong nguyên tử Hiđrô được tính theo hệ thức En = (-13,6/n2) Hai bước sóng giới hạn của dãy Banme có giá trị là: eV. A. 1 ,26.10-7m và 0.657.10 -7m B. 6 ,57ỡm và 3,65ỡm C. 1 ,05.1012m và 0,584.1012m D. 0 ,657ỡm và 0,365ỡm Cõu 23: Mộ t máy phát điện xoay chiều mộ t pha phát ra dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Nếu máy có 6 cặp cực thì rôto cần phải quay với tố c độ A. 150 vòng/phút B. 1000 vòng/phút C. 500 vòng/phút D. 3000 vòng/phút Cõu 24: Biểu thức chu kì dao động củ a con lắc vật lí có dạng: 2I 1 mgd mgd I D. T = 2 B. T = 2 A. T = C. T = 2 I I mgd mgd Cõu 25: Nếu điện áp ở hai đ ầu đoạn mạch chậm pha so với dòng đ iện (1/4) chu kì thì trong đ oạn mạch A. chỉ có tụ đ iện. B. có cả tụ đ iện, cu ộn cảm và điện trở. C. chỉ có cuộn cảm. D. chỉ có điện trở. Cõu 26: Gọi U là hiệu điện thế giữa anố t và catôt, ở là bước sóng ánh sáng kích thích, P là công su ất chiếu sáng và ọ là đại diện cho b ản chất kim lo ại dùng làm catôt trong tế b ào quang điện. Vận tố c củ a quang elêctron khi thoát khỏ i mặt catôt phụ thuộ c vào những yếu tố nào? A. U và ở B. P,ở và ọ . C. ở và ọ D. U, P và ở Cõu 27: Trong các phân rã , õ, và ó, hạt nhân phân rã mất nhiều năng lượng nhất trong phân rã nào? B. Cả 3 p hân rã như nhau. A. Phân rã ó D. Phân rã  C. Phân rã õ Cõu 28: Vận tốc lan truyền của sóng điện từ A. không phụ thuộ c vào cả môi trường truyền sóng và tần số củ a nó. B. phụ thuộc vào môi trường truyền sóng, nhưng không phụ thuộ c vào tần số của nó. C. p hụ thuộ c cả vào môi trường truyền sóng và tần số của nó. D. không phụ thuộ c vào môi trường truyền sóng, nhưng phụ thuộ c vào tần số củ a nó. Trang 2 m· ®Ò THDHL2
  3. Cõu 29: Một mạch thu sóng vô tuyến điện gồm cuộ n cảm có L = 2 ỡH và 2 tụ có C1 > C2. Biết bước sóng vô tuyến thu được khi 2 tụ mắc nối tiếp và song song lần lượt là 1,2 6 ð (m) và 6ð (m). Điện dung củ a các tụ có giá trị là A. C1 = 20 pF và C2 = 10 pF B. C1 = 40 pF và C2 = 20 pF C. C1 = 30 pF và C2 = 20 pF D. C1 = 30 pF và C2 = 10 pF Cõu 30: Các sóng ánh sáng giao thoa triệt tiêu lẫn nhau tại các vị trí cố định nếu tại vị trí này hai sóng A. lệch pha nhau góc ð và có cùng bước sóng. B. lệch pha nhau góc (ð/2) và cùng vận tố c. C. đồng pha và có chu kì b ằng nhau. D. ngược pha và có biên độ b ằng nhau. Cõu 31: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, kho ảng cách 2 khe là 1 mm, khoảng cách từ 2 khe đ ến màn là 2 m. Chiếu sáng 2 khe bằng ánh sáng trắng (có bước sóng từ 0,4 ỡm đ ến 0,75 ỡm) thì tại đ iểm M cách vân sáng chính giữa 7,2 mm có bao nhiêu tia đơn sắc cho vân tố i? A. 5 B. 6 C. 4 D. 3 Cõu 32: Trong chân không mọ i phôtôn đều có cùng A. b ước sóng B. năng lượng C. tần số. D. vận tố c Cõu 33: Tính năng nào dưới đây củ a âm tương ứng với màu sắc của ánh sáng? A. Độ cao của âm. B. Biên độ C. Dạng sóng D. Cộ ng hưởng Cõu 34: Đặc điểm củ a vật dao động điều hoà có: A. vận tốc lớn nhất khi vật ở li độ cực đại. B. năng lượng dao động tỉ lệ với biên độ củ a dao độ ng. C. toạ độ là hàm số cosin của thời gian. D. trạng thái chuyển độ ng được lặp lại như cũ sau những kho ảng thời gian b ằng nhau. Cõu 35: Dòng quang điện có A. động năng cực đ ại ban đầu củ a củ a các electron bằng công củ a điện trường hãm. B. cường đ ộ dòng bão hoà tỉ lệ thu ận với cường độ chùm sáng kích thích. C. cường độ dòng bão phụ thuộc vào tần số ánh sáng tới. D. động năng cực đ ại ban đầu củ a các electron chỉ p hụ thuộc vào b ản chất củ a catố t. Cõu 36: Mộ t cuộ n dây có độ tự cảm L, điện trở R. Khi đặt vào hai đ ầu cuộ n dây điện áp không đổi 12 V thì dòng qua cuộ n dây là 4 A. Khi đặt vào hai đầu cuộn dây điện áp xoay chiều 12 V - 50 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụ ng qua mạch là 1,5 A. Độ tự cảm của cuộn dây là A. 2,358.10-2 H. B. 14,628.10 -2 H. C. 3 ,256.10 -2 H. D. 2 ,544.10 -2 H. Cõu 37: Xét phản ứng xảy ra khi b ắn phá hạt nhân nhôm:  + 27 Al → 30 P + n. 13 15 Biết khố i lượng các hạt m Al = 26,9740 u; mn = 1,0087 u; mP = 29,9700 u; m = 4,0015 u. Độ ng năng tố i thiểu củ a hạt  để phản ứ ng xảy ra là (cho 1 u = 931 MeV/c2) A. 5 MeV B. 4 MeV C. 2 MeV D. 3 MeV Cõu 38: Điều kiện để xảy ra cộng hưở ng điện trong đo ạn mạch RLC được diễn tả theo biểu thức A. f2 = (1/2ðLC) D. 2 = (1/ LC ) C.  = (1/LC) B. f = (1/2ð LC ) Cõu 39: Sóng truyền từ M đ ến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng là 120 cm. Biết sóng tại N trễ p ha hơn so với M là ð/3, khoảng cách MN nhận giá trị nào dưới đây? A. 20 cm B. 30 cm C. 24 cm D. 15 cm Cõu 40: Mộ t vật dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(t + ). Biết trong khoảng (1/60) giây đầu tiên, vật đi từ vị trí cân bằng và đ ạt được li độ x = (A 3 /2) theo chiều d ương trục Ox. Tần số góc củ a d ao động là: A. 20ð (rad/s) B. 40ð (rad/s) C. 10ð (rad/s) D. 30ð (rad/s) II. PHẦN RIÊNG (10 câu): THÍ SINH CHỌN MỘT TRONG HAI PHẦN SAU (PHẦN A HOẶC B). A. THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (10 câu từ câu 41 đ ến câu 50). Cõu 41: Ba giây sau khi b ắn người xạ thủ nghe thấy tiếng nổ vọ ng lại, kho ảng cách từ nơi b ắn đ ến nơi b ị âm thanh phản xạ là bao nhiêu? Biết tố c độ truyền âm trong không khí là 340 m/s. A. 510 m B. 680 m C. 1020 m D. 340 m Cõu 42: Sóng dọc truyền được trong các môi trường là A. b ề mặt vật chất. C. chất rắn D. mặt thoáng chất lỏ ng. B. chân không. Cõu 43: Đồng vị phóng xạ Cu66 có chu kì bán rã T = 4,3 phút. Sau thời gian 12,9 phút độ p hóng xạ của đồng vị này giảm đi bao nhiêu A. 87,5 % B. 12,5 % C. 33,3 % D. 2 5 % Trang 3 m· ®Ò THDHL2
  4. Cõu 44: Qu ả cầu của con lắc lò xo dao động d ọc trụ c nằm ngang theo phương trình x = 0,04cos2ðt (m). Quãng đ ường mà qu ả cầu đi được trong 1,5 s đ ầu tiên là A. 0,24 m B. 0,22 m C. 0 ,30 m D. 0 ,36 m Cõu 45: Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn phụ thuộ c vào A. chiều dài dây. B. khối lượng củ a vật. C. năng lượng toàn phần củ a con lắc. D. vận tố c cực đại của con lắc. Cõu 46: Chọn câu đúng . A. Tất cả các hađrôn đều được cấu tạo lên từ các hạt quac. B. Các hađrôn là tổ hợp của 3 hạt quac. C. Hạt sơ cấp là hạt nhỏ nhất cấu tạo lên vật chất. D. Hạt sơ cấp có kích thước và khố i lượng nhỏ hơn hạt nhân nguyên tử. Cõu 47: Mạch điện xoay chiều nào sau đây không tiêu thụ công su ất A. Mạch chỉ có R, L mắc nối tiếp. B. Mạch chỉ có R, C mắc nố i tiếp. C. Mạch chỉ có R, L,C mắc nối tiếp. D. Mạch chỉ có C, L mắc nố i tiếp. Cõu 48: Dao động điện từ cần được khuếch đ ại vì A. máy thu cần tín hiệu rõ. B. cần tăng năng lượng sóng trước khi phát đi xa. C. tránh sự tắt d ần do điện trở củ a mạch. D. d ao động điện từ là dao động tắt dần. Cõu 49: Điều kiện để có dòng quang điện trong tế bào quang điện là A. đ iện thế anố t phải lớn hơn điện thế catốt. B. bóng chân không phải được làm từ thu ỷ tinh nhẹ. C. cường độ chùm sáng kích thích phải lớn. D. tần số ánh sáng kích thích phải lớn hơn mộ t giá trị xác định. Cõu 50: Hiện tượng giao thoa ánh sáng là sự tổ ng hợp củ a 2 sóng ánh sáng thoả mãn điều kiện A. cùng tần số , cùng chu kì. B. cùng tần số và có độ lệch pha không đổi. C. cùng biên độ, cùng tần số . D. cùng pha, cùng biên độ. B. THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (từ câu 51 đ ến câu 60) Cõu 51: Trong chuyển độ ng quay của vật rắn, đại lượng tương tự như lực trong chuyển đ ộng của chất điểm là: A. mô men quán tính. B. mô men lực. C. tố c độ góc. D. mô men độ ng lượng. Cõu 52: Khi 1 g vật chất biến đổi hoàn toàn thành năng lượng, thì năng lượng sinh ra có giá trị A. 9 .1016J B. 9.1015J C. 9 .1013J D. 3 .105J Cõu 53: Trong các yếu tố sau đây của sóng ánh sáng, yếu tố nào không liên quan đến màu sắc? A. tần số C. b ước só ng. D. b iên đ ộ B. chu kì Cõu 54: Mộ t điểm M của một vật đang quay đ ều quanh một trục, M nằm cách trụ c quay khoảng R có A. tốc độ d ài tỉ lệ với R. B. tốc độ góc tỉ lệ với R. C. tố c độ d ài tỉ lệ với R2. D. tố c độ góc tỉ lệ với R2. Cõu 55: Sóng ngang truyền được trong các môi trường B. chất lỏng C. chất rắn. D. chất khí. A. chân không. Cõu 56: Các loại hạt sơ cấp là B. p hôtôn, leptôn, mêzôn, hađrôn. A. phôtôn, leptôn, mêzôn và barion. D. p hôtôn, leptôn, barion và hađrôn. C. p hôtôn, leptôn, nuclôn và hipêron. Cõu 57: Một vật b ắt đ ầu quay từ nghỉ quanh một trục với gia tốc không đ ổi. Sau thời gian t, số vòng quay đ ược tỉ lệ với A. t 2 B. t3 C. t1/2 D. t Cõu 58: Biên độ của một dao động điều hoà không ảnh hưở ng đến A. gia tố c cực đại của dao động. B. chu kì của dao động. C. động năng cực đ ại củ a dao độ ng. D. vận tố c cực đại của dao động. Cõu 59: Khi mắc tụ đ iện vào mạng điện xoay chiều A. nếu tần số củ a dòng điện xoay chiều càng lớn thì dòng điện càng khó đi qua tụ. B. nếu tần số củ a dòng đ iện xoay chiều càng nhỏ thì dòng đ iện càng dễ đ i qua tụ. C. nếu tần số củ a dòng điện xoay chiều càng lớn thì dòng điện càng d ễ đi qua tụ. D. nếu tần số dòng điện bằng không, thì dòng điện dễ d àng đi qua tụ. Trang 4 m· ®Ò THDHL2
  5. Cõu 60: Mộ t sàn quay hình tròn có khối lượng 100 kg, bán kính 1,5m, ở mép sàn có đ ặt mộ t vật khối lượng kg thì mô men quán tính của hệ là 50 A. 220 kg.m2 B. 225 kg.m2 C. 337,5 kg.m2 D. 112,5 kg.m2 Trang 5 m· ®Ò THDHL2
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2