Giáo án môn Toán 9 chương 3 bài 6 về cung chứa góc
lượt xem 8
download
Giúp HS hiểu cách chứng minh thuận, chứng minh đảo và kết luận quỹ tích cung chứa góc. Đặc biệt là quỹ tích cung chứa góc 900. HS biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên 1 đoạn thằng. Giáo án môn Toán 9 chương 3 bài 6 về cung chứa góc mời các bạn và quý thầy cô tham khảo.
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Giáo án môn Toán 9 chương 3 bài 6 về cung chứa góc
- Giáo án môn Toán 9 – Hình học Tiết 46 1. Mục tiêu a. Kiến thức - b. Kĩ năng - c. Thái độ - Nghiêm t 2. Chuẩn bị c a. Chuẩn bị c a GV - T ước thẳ ướ ộ mp êke ước thẳng b. Chuẩn bị c a HS - T ước thẳ mp ướ ộ, êke. 3. Tiến trình bài dạy a. Kiểm tr b i cũ (0’) b. Bài mới * : (1’) YC HS qu p m * Nội dung: Hoạt động c a GV Hoạt động c a HS Nội dung ghi bảng
- Giáo án môn Toán 9 – Hình học Hoạt động 1: (25’) Bài toán quỹ tích cung chứa góc 1. Bài toán quỹ tích cung chứa góc * Bài toán: SGK tr 84. - Cho hs nghiên c u bài Nghiên c bài. toán. Gi i: a) Phần thuận: - HD hs xét ph n thu n. T xé m M thuộc nửa mp có - T e õ G ướng bờ là AB. Gi sử m M M dẫn. thỏa mãn y - Xét nửa mp bờ AB. -… ỉ 1 rò AMB = α . d O V cung AmB -Q 3 m A, B, M xác 3 m A ịnh m y ường tròn? B - V cung tròn AmB và A, M, B. V tia x n - HD hs v cung tròn tiếp tuyến Ax. tiếp tuyến Ax củ rò a -Tâm O nằm trên tia Ay cung AmB BAx = α . Vì AmB, tiếp tuyến Ax. - Tâm O củ rò ằm Ax. rước, AB cố ịnh Ax cố rê … ? ịnh tâm O nằm trên tia Ay - OA = OB nên O d là cố ịnh, Ay Ax. Mà OA = OB trung tr c của AB. O l ường trung tr c của AB O cố ịnh, không AY cố ịnh vì Ax cố ph thộc vào M. ịnh, d cố ịnh vì AB cố ịnh Vì 00 < < 1800 nên Ay luôn ? So sánh OA và OB? cắt d M cung tròn AmB cố O cố ịnh. ịnh tâm O, bán kính OA. O … ? M cung tròn AmB b) Phần đảo: ?c/m Ay cố ịnh? của (O, OA). L y M’ t kì thuộc cung AmB c/m d cố ịnh? … n ch ng minh AM'B = xAB = α AM'B = α O…? Tư ối với nửa mp bờ AB
- Giáo án môn Toán 9 – Hình học Nh n xét? - 1 hs c/m AM'B = α . còn lạ ũ KL ư . M…? - Nh n xét. c) KL. Sgk tr 85. - Nắm qu tích cung * Cách vẽ cung chứa góc: ch a góc. Sgk - 86 - L y M’ cung AmB c /m u gì? - Gọi 1 hs c/m. - Nh n xét? - GV nêu: trên nửa mp còn lạ ũ kl ư . kl? -G ướng dẫn cách v cung ch a góc. Hoạt động 2: (9’) Cách giải bài toán quỹ tích 2. Cách giải bài toán quỹ tích Qua VD, nêu cách gi i bài Nêu cách gi i bài toán m p : toán qu tích? qu tích. : - GV nêu chú ý. - Nắm nd chú ý. : *Chú ý: sgk - 86 c. C ng cố, luyện tập (7’) GV: Nêu lại các lí thuyết trọng tâm trong tiết học.
- Giáo án môn Toán 9 – Hình học HS: Nghe d. ướng dẫn học inh t học nh ( ’) - Học thuộc lí thuyết. - Làm bài 44, 46, 47, 48 tr 86, 87 sgk. - Tiết sau luyện t p. D C - HD hs làm bài 45 tr 86 sgk. O A Ta có AOB = 900 ( tính ch t hình thoi) cè ®Þnh B Mà A và B cố ịnh O ường tròn ường kính AB. 4. Đánh giá, nhận xét sau bài dạy ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… Tiết 47 T 1. Mục tiêu a. Kiến thức - Học sinh hi u qu tích cung ch a góc, biết v n d ng c p mệ thu o của qu gi i toán b. Kĩ năng
- Giáo án môn Toán 9 – Hình học - Rèn k ă ng cung ch a góc, biết áp d ng cung ch a góc vào bài toán d ng hình. c. Thái độ - Nhiệt tình, t giác trong học t p 2. Chuẩn bị c a. Chuẩn bị c a GV - SGK ước thẳ m p eke ướ b. Chuẩn bị c a HS - SGK T 3. Tiến trình bài dạy a. Kiểm tr b i cũ (8’) Câu hỏi: - Chữa bài t p 44 (SGK-86) Đáp án: ΔABC có A = 900 B + C = 900 B2 + C2 = 450 ΔIBC có B2 + C2 = 450 BIC = 1350 T mI ạn thẳng BC cố ị ưới một góc 0 135 => Qu m I là cung ch a góc 1350 d rê ạn BC (trừ B và C) G m S b. Bài mới * : (1’) T ế rướ ọ m y l yệ p y
- Giáo án môn Toán 9 – Hình học * Nội dung: Hoạt động c a GV Hoạt động c a HS Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: (10’) i tập 4 K - 87 . i tập 4 SGK - 87 -Yêu c u họ ọ ọ bài BT 49 (SGK- bài BT 49 (SGK-87) 87) -G ư bài và hình -HS quan sát hình v và d ng tạm lên b nghe gi ng, phân tích BT ướng dẫn HS phân tích bài toán -Ta luôn d ược BC 6cm ỉnh A ph i thỏa mãn ỉ A B ưới 1 *Cách d ng: nhữ u kiện gì? 0 góc bằng 40 và cách BC một kho ng 4cm -D ạn thẳng BC = 6cm -V y m A ph i nằm trên nhữ ường nào? HS: A thuộc cung ch a -D ng cung ch a góc 400 trên góc 400 v trên BC và ạn thẳng BC nằm rê -D : xy // B B với BC và cách BC 4cm 4cm, xy cắt cung ch a góc tại A -Hãy nêu cách d ng - ê ước d ng A’ ABC ? ΔABC -Nối AB, AC -d ng hình vào v => ΔABC ho c ΔA'BC là tam giác c n d ng
- Giáo án môn Toán 9 – Hình học Hoạt động 2: (15’) i tập 0 K - 87 . i tập 0 K - 87 -GV yêu c u họ ọc ọ bài, v hình, ghi a) Ta có: AMB = 900 (góc nội bài và làm bài 50 GT-KL của bài toán tiếp chắn nử ường tròn) (SGK-87) -Xét ΔBMI M = 900 có: -G ướng dẫn HS v MB 1 tgI = = I 26034' e MI 2 e bài V y AIB = 26034' k ổi a)CM: AIB k ổi b) *Chứng minh thuận: -Gợi ý: AIB = ? có AB cố ịnh và AIB = 26034' k ổi Có MI = 2MB, hãy xác => I nằm trên 2 cung ch a góc ịnh AIB = ? 260 34’ ng trên AB -Nếu M A thì I P ho c I P' b) Tìm t p hợp mI nói trên? I nằm trên 2 cung ch a V y I chỉ thuộc 2 cung PmB và góc 260 34’ ng trên P 'm'B H: Có AB cố ịnh, AB AIB 26034 ' k ổi, v y *Chứng minh đảo: m I nằm rê ường -L y m I’ t kì thuộc PmB nào? - quan sát hình v , d ho c P ' m ' B . Ta có: r lời câu hỏi -GV h/d HS v 2 cung AI ' B 26034 ' ( I’ ằm trên AmB Am’B ối x ng 0 cung ch a góc 26 34’ trên qua AB ạn AB) : m I có th / rê -Xét BM ' I ' có tgI' = tg26034' c y ược
- Giáo án môn Toán 9 – Hình học không? M'B 1 hay = 0,5 = M'I' = 2M'B M'I' 2 -Nếu M A thì I vị trí nào? *KL: V y qu m I là S: M’I’ = M’B 2 cung PmB và P ' m ' B ch a *Ch m o: góc 260 34’ rê ạn AB -L y m I’ t kì thuộc ( PP' AB tại A) M'B 1 cung PmB ho c P ' m ' B . = 0,5 = HS: M'I' 2 Nố AI’ ắ rò M'I' = 2M'B kính AB tạ M’ ố M’B Ta ph i ch m u gì? GV gợi ý: AI ' B bằng bao nhiêu ? -Hãy tìm tg củ ? -V y có KL gì v qu tích m I nói trên? Hoạt động 3: (10’) Bài 51 tr 87 sgk. 3. Bài 51 tr 87 sgk. A - Y/c HS làm bài 51 (SGK) B' C' - V hình lên b ng và y/c O I V hình vào v . H Hs v vào v . C B - ướng dẫn Hs làm bài. - Trình bày bài gi ưới s ướng dẫn của GV.
- Giáo án môn Toán 9 – Hình học Vì t AB’ ’ A = 600, B' = C' = 90 0 B'HC' =1200 BHC = B'HC' =1200 , mà B + C =120 0 IBC + ICB = 600 CIB = 1200 COB = 2.BAC =1200 . V y H, I, O cùng thuộc một cung ch a góc 1200 d ng trên BC, hay 5 m B, H, I, O, C cùng thuộc mộ ường tròn. c. C ng cố, luyện tập (0’) d. ướng dẫn học inh t học nh ( ’) - Xem lại cách gi i các bài t p. - Làm bài 35, 36 tr 78 sbt. - ọ rước bài : T giác nội tiếp. 4. Đánh giá, nhận xét sau bài dạy ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………
- Giáo án môn Toán 9 – Hình học
CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Giáo án môn Toán lớp 9 – Đại số: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
8 p | 942 | 57
-
Giáo án Đại số 9 chương 4 bài 7: Phương trình quy về phương trình bậc hai
13 p | 308 | 24
-
Giáo án môn Toán lớp 9 - bài: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
8 p | 643 | 23
-
Giáo án Hình học 9 chương 2 bài 4: Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
9 p | 395 | 22
-
Giáo án Đại số 9 chương 4 bài 3: Phương trình bậc hai một ẩn
8 p | 468 | 22
-
Giáo án môn Toán 9 – Hình học tiết 37: Góc ở tâm - Số đo cung
12 p | 335 | 21
-
Giáo án Đại số 9 chương 1 bài 9: Về căn bậc ba
7 p | 419 | 16
-
Giáo án Hình học 9 chương 4 bài 3: Hình cầu-Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu
19 p | 286 | 13
-
Giáo án Hình học 9 chương 2 bài 3: Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
8 p | 307 | 12
-
Giáo án Đại số 9 chương 3 bài 3: Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
6 p | 244 | 12
-
Giáo án Hình học 9 chương 3 bài 8: Đường tròn ngoại tiếp-Đường tròn nội tiếp
6 p | 291 | 11
-
Giáo án Đại số 9 chương 3 bài 1: Phương trình bậc nhất hai ẩn
5 p | 319 | 11
-
Giáo án Hình học 9 chương 3 bài 10: Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
16 p | 279 | 10
-
Giáo án môn Toán 9 bài 4 về vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
3 p | 199 | 4
-
Giáo án môn Toán lớp 6 sách Chân trời sáng tạo - Chương 1: Bài 8
7 p | 12 | 3
-
Giáo án môn Toán lớp 6 sách Chân trời sáng tạo - Chương 9: Bài 3
4 p | 22 | 3
-
Giáo án môn Toán lớp 6 sách Chân trời sáng tạo - Chương 9: Bài tập cuối chương 9
4 p | 19 | 3
Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn