intTypePromotion=1

giáo án toán học: hình học 6 tiết 24+25

Chia sẻ: Nguyễn Thắng | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:16

0
160
lượt xem
22
download

giáo án toán học: hình học 6 tiết 24+25

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mục tiêu : 1./ Kiến thức cơ bản : - Hiểu đường tròn là gì ? Hình tròn là gì ? - Hiểu cung , dây cung , đường kính , bán kính . 2./ Kỹ năng cơ bản : - Sử dụng compa thành thạo . - Biết vẽ đường tròn , cung tròn . - Biết giữ nguyên độ mở của compa . 3./ Thái độ : - Vẽ hình , sử dụng compa cẩn thận , chính xác . II.- Phương tiện dạy học : Sách giáo khoa , thước thẳng , thước đo góc , êke ,...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: giáo án toán học: hình học 6 tiết 24+25

  1. Tiết 24  8 . ĐƯỜNG TRÒN M O Điểm M thuộc đường tròn (O ; 1,1cm) có nghĩa là OM = 1,1cm I.- Mục tiêu : 1./ Kiến thức cơ bản : - Hiểu đường tròn là gì ? Hình tròn là gì ? - Hiểu cung , dây cung , đường kính , bán kính . 2./ Kỹ năng cơ bản : - Sử dụng compa thành thạo .
  2. - Biết vẽ đường tròn , cung tròn . - Biết giữ nguyên độ mở của compa . 3./ Thái độ : - Vẽ hình , sử dụng compa cẩn thận , chính xác . II.- Phương tiện dạy học : Sách giáo khoa , thước thẳng , thước đo góc , êke , compa . III.- Hoạt động trên lớp : 1./ On định : Lớp trưởng báo cáo sĩ số 2./ Kiểm tra bài cũ : Bài tập 36 , 37 SGK trang 83 3./ Bài mới : Giáo viên Học sinh Bài ghi Hoạt động 1 : I.- Đường tròn và - Quan sát hình hình tròn :
  3. 43 SGK và trả - Đường tròn Dùng compa ta lời : vẽ được đường tròn . tâm O ,bán - Đường tròn tâm kính R là hình gồm các điểm O bán kính R là A B cách O một gì ? N P khoảng bằng R - GV giới thiệu . M đường tròn nói O - Học sinh Vẽ rõ tâm và bán O kính , ký hiệu đường tròn (O ; 3cm) Lấy điểm - Đoạn thẳng OM M trên đường Đường tròn dài bao nhiêu ? tròn . Hình tròn Đường tròn tâm O - Nói đoạn thẳng ,bán kính R là hình gồm OM là bán kính - Học sinh lấy các điểm cách O một có đúng không điểm N nằm khoảng bằng R . ? bên trong đường tròn và Ký hiệu :
  4. lấy điểm P nằm - So sánh OP , (O ; R) hay (O ) : Đường tròn tâm O bán ON , OM ? bên ngoài đường tròn . kính R - M là điểm trên - Hình tròn là gì (thuộc) đường tròn . ? - Hình tròn là Hoạt động 2 : hình gồm các - N là điểm bên trong điểm nằm trên đường tròn . - Quan sát hình 44 , 45 và trả đường tròn và - P là điểm bên ngoài lời : các điểm nằm đường tròn . - Cung tròn là bên trong Hình tròn là hình đường tròn đó . gồm các điểm nằm trên gì ? Dây cung đường tròn và các điểm là gì ? nằm bên trong đường - Vẽ đường tròn tâm O bán kính tròn đó . - Vẽ một đường kính CD bất kỳ 4cm Vẽ dây II.- Cung và dây cung đường kính này cung AB bất kỳ : Cho 2 điểm A và B dài bao nhiêu dài 3cm thuộc (O ; R) cm ?
  5. - Học sinh trả lời - Phần đường tròn giới - Có kết luận gì : Đường kính hạn bỡi 2 điểm AB va2 về độ dài của dài gấp đôi bán hai điểm A , B gọi là đường kính so kính cung tròn AB Ký với bán kính ? hiệu : AB - Đoạn thẳng nối hai mút AB của cung là dây cung (gọi tắt là dây) - Dây đi qua tâm là đường kính . - Đường kính dài gấp đôi bán kính . Hoạt động 3 : III.- Một công dụng Học sinh hoạt khác của compa :
  6. động theo nhóm Ví dụ : C tự tìm ra cách so - Có thể dùng sánh đội dài hai compa để so sánh độ B đoạn thẳng mà dài hai đoạn thẳng mà A chỉ cần dùng không đo độ dài hai đoạn thẳng . D compa . - Có thể so sánh Học sinh - hai đoạn thẳng trình bày cách AB và CD , chỉ so sánh cần dùng compa A B mà không đo độ - Học sinh lên C D dài hai đoạn bảng vẽ và AB thẳng đó ? trình bày cách < CD đo - Có thể biết tổng độ dài hai đoạn thẳng - Cho hai đoạn mà chỉ cần đo một lần . N thẳng AB và CD E
  7. . Làm thế nào để biết tổng độ dài M của hai đoạn F thẳng đó mà không đo riêng từng đoạn . O A B Hoạt động 4 : Củng cố - Học sinh trả lời 4 ./ Củng cố : Bài tập 38 , 39 SGK trang 87 5 ./ Dặn dò : - Học bài và làm các bài tập 40 , 41 và 42 SGK
  8. Tiết 25  9 . TAM GIÁC A B C Tam giác ABC I.- Mục tiêu : 1./ Kiến thức cơ bản :
  9. - Định nghĩa được tam giác . - Hiểu đỉnh , cạnh , góc của tam giác là gì ? 2./ Kỹ năng cơ bản : - Biết vẽ tam giác . - Biết gọi tên và ký hiệu tam giác . - Nhận biết điểm nằm bên trong và nằm bên ngoài tam giác . 3./ Thái độ : - Vẽ hình , sử dụng compa cẩn thận , chính xác . II.- Phương tiện dạy học : Sách giáo khoa , thước thẳng , thước đo góc , êke , compa . III.- Hoạt động trên lớp : 1./ On định : Lớp trưởng báo cáo sĩ số 2./ Kiểm tra bài cũ : Thế nào là đường tròn ký hiệu ? Vẽ đường tròn (O ; 3cm) ? Thế nào là cung tròn , dây cung , đường kính ?
  10. 3./ Bài mới : Giáo viên Học sinh Bài ghi Hoạt động - Học sinh lần lượt trả lời qua I.- Tam giác gợi ý của GV . 1: ABC là gì ? Hình thành Tam giác khái niệm - Học sinh làm bài tập 43 . ABC là hình a) Hình tạo thành bỡi ba đoạn gồm ba đoạn tam giác MN , MP, NP khi ba điểm M - Quan sát AB , AC , BC , N , P không thẳng hàng khi ba điểm A hình 53 được gọi là tam giác MNP SGK và , B , C không b) Tam giác TUV là hình gồm thẳng hàng . trả lời : ba đoạn TU , TV , UV khi ba - Tam giác điểm T , U , V không thẳng ABC là A gì ? hàng . - Có mấy
  11. cách đọc - Học sinh làm bài tập 44 . tên tam A M giác ABC N - Hãy viết các ký B hiệu C tương Ký hiệu : B I ứng . C ABC - Đọc tên 3 Tên Tên Tên Tên Ta còn gọi tên đỉnh của 3 cạnh tam 3 3 và ký hiệu giác đỉnh góc ABC . tam giác ABC A ABI - Đọc tên 3 là : ,B ,I cạnh của ACB ; IAC AIC ABC . BAC ; ACI Có mấy BCA ; CIA cách đọc CAB ; AB,BC,AC ABC ? CBA
  12. - Đọc tên 3 - Ba điểm A góc của ; B ; C gọi là ba đỉnh ABC . của tam Có mấy giác . cách đọc - Ba đoạn ? thẳng AB ; BC ; CA Hoạt động gọi là ba 2: cạnh của - Làm bài tam giác . tập 43 - Ba góc SGK BAC ; CBA - Làm bài ; ACB gọi tập 44 là ba góc SGK của tam Hoạt động giác . 3: - Điểm M - Nhận
  13. biết điểm (nằm trong cả ba góc trong , điểm của tam ngoài của giác) là điểm nằm tam giác - Vì sao bên trong điểm M tam giác . được gọi - Điểm N là điểm (không nằm nằm bên trong tam trong tam giác ,không nằm trên giác ? - Hãy vẽ cạnh nào của tam thêm điểm P giác) là nằm bên điểm nằm trong tam bên ngoài giác . tam giác .
  14. - Vì sao điểm N được gọi là điểm nằm bên ngoài của tam giác ? - Hãy vẽ thêm điểm Q nằm bên ngoài ABC .
  15. II.- Vẽ tam giác : Hoạt động 4 : Học sinh Ví dụ : Vẽ tam giác hoạt động Vẽ một tam giác ABC khi biết biết độ dài ba theo nhóm tự ba cạnh BC = 4cm ; AB = 3 cạnh tìm ra cách vẽ cm ; AC = 2 cm - GV hướng theo các câu Cách vẽ : A dẫn hỏi gợi ý của - Vẽ đoạn GV . thẳng BC = 4cm C - Vẽ điểm A - Học sinh B vừa cách B lên bảng vẽ một khoảng và trình bày - Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm 3cm ,vừa cách vẽ . - Vẽ cung tròn tâm B ,bán cách C một kính 3cm khoảng 2cm - Vẽ cung tròn tâm C ,bán kính 2 cm
  16. - Hai cung tròn đó giao nhau tại điểm A - Vẽ đoạn thẳng AC , AB ,ta có ABC . 4 ./ Củng cố : Bài tập 43 , 44 SGK trang 87 5 ./ Dặn dò : - Học bài và làm các bài tập 45 , 46 , 47 SGK
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2