intTypePromotion=1

giáo án toán học: hình học 9 tiết 60+61

Chia sẻ: Nguyễn Thắng | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:9

0
386
lượt xem
30
download

giáo án toán học: hình học 9 tiết 60+61

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tiết 60 : HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT I – Mục tiêu: - HS được giới thiệu và ghi nhớ các khái niệm về hình nón : đáy mặt xung quanh , đường sinh , đường cao mặt cắt song song với đáy của hình nón và có khái niệm về hình nón cụt - Nắm chắc và biết sử dụng cong thức tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần thể tích của hình nòn và hình nón cụt. II – Chuẩn bị...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: giáo án toán học: hình học 9 tiết 60+61

  1. Tiết 60 : HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT I – Mục tiêu: - HS được giới thiệu và ghi nhớ các khái niệm về hình nón : đáy mặt xung quanh , đường sinh , đường cao mặt cắt song song với đáy của hình nón và có khái niệm về hình nón cụt - Nắm chắc và biết sử dụng cong thức tính diện tích xung quanh , diện tích to àn phần thể tích của hình nòn và hình nón cụt. II – Chuẩn bị : GV một số vật có dạng hình nón ; tranh vẽ H87; 92; mô hình hình nón bảng phụ thước , phấn màu . HS Thước com pa , một số vật hình nón ; ôn lại công thức tính độ dài cung tròn , diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp đều . III – Tiến trình bài dạy : 1) Ổn định : Lớp 9A2:…………Lớp 9A3:………….. Lớp 9A4……………..
  2. 2) Kiểm tra: (5’) ? Nhắc lại công thức độ dài cung tròn , công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp đều ? 3) Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Hoạt động 1 : Hình nón (10’) GV Quay tam giác A0C 1 vòng quanh cạnh góc vuông 0A cố định được một hình nón . GV thực hiện thao tác HS quan sát GV cạnh 0C quét lên đáy của hình nón ? Cạnh AC quét lên hình gì ? HS AC quét lên mặt GV giới thiệu AC là đường sinh , A là xung quanh đỉnh , 0A là đường cao . GV GV đưa hình 87 lên bảng phụ HS quan sát ? Chỉ rõ các yếu tố của hình nón ? HS trả lời tại chỗ ? Thực hiện ?1 HS thực hiện ?1 GV yêu cầu hs quan sát các vật hình nón chỉ rõ các yếu tố.
  3. Hoạt động 2 : Diện tích xung quanh của hình nón GV cắt hình nón bằng theo đường sinh rồi trải ra HS quan sát ? Hình triển khai mặt xung quanh của hình HS : Hình quạt nón là hình gì ? ? Công thức tính diện tích hình quạt ? 1 HS Sq = l.R. 2 HS chính là độ dài ? Độ dài cung AA’A tính như thế nào ? (0;r) bằng 2r Sxq =  . r . l ? Vậy diện tích cung AA’A bằng bao r : bán kính 2rl = rl H S Sq = nhiêu ? l : độ dài đường sinh 2 GV giới thiệu diện tích xung quanh của hình nón ? Tính diện tích toàn phần của hình nón HS nêu công thức tính như thế nào ? Stp = Sxq + . r2 HS Sxq = p.d ? Công thức tính Sxq hình chóp đều ? = .r.l + .r2 p : nửa chu vi đáy GV từ Sxq của hình chóp đều  Sxq của d: trung đoạn hình nón tương tự : đường sinh  trung đoạn của hình chóp đều khi số cạnh đa giác đáy gấp đôi lên mãi . HS tìm hiểu VD
  4. * Ví dụ: SGK GV cho HS làm VD ? Để tính diện tích xung quanh ta tính theo HS Sxq = r.l h = 16 cm ; r = 12cm công thức nào ? Sxq = ? ? Trong công thức đã biết đại lượng nào , Giải HS biết r ; h, tính l cần tính đại lường nào ? Sgk/115 HS nêu cách tính ? Tính độ dài đường sinh tính ntn ? ? Từ đó hãy tính diên tích xung quanh của HS thực hiện tính hình nón ? Hoạt động 3 Thể tích hình nón GV giới thiệu cách tính thể tích hình nón bằng thực nghiệm (H90/sgk) HS quan sát 12 r h V= 3 ? Yêu cầu HS đo chiều cao cột nước; chiều cao hình trụ ? HS thực hiện đo ? Qua thí nghiệm ta rút ra kết luận gì ? 1 HS Vnón = Vtrụ 3 Vtrụ = ? 12 r h = 3 GV giới thiệu thể tích hình nón HS hoạt động nhóm GV yêu cầu HS làm bài tập : nhỏ trình bày nhanh Cho r = 5cm ; h = 10cm .Tính V = ? 1 250 V = 5 2.10 =  3 3
  5. Hoạt động 4: Hình nón cụt – Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt GV dùng hình nón cắt ngang… giới thiệu hình nón cụt. * Khái niệm: SGK/116 ?Quan sát mô hình cho biết hình nón cụt có mấy đáy ? là các hình như thế nào ? HS 2 đáy không bằng * Diện tích xq và thể tích hình nhau GVđưa H 92 lên bảng phụ và giới thiệu nón cụt : bán kính, đường sinh, chiều cao…. ? Qua hình vẽ hãy nêu cách tính Sxq, V của hình nón cụt ? HS nêu cách tính. Sxq = (r1 + r2 )l GV giới thiệu công thức. 1 (r12+ r22+ r1r2) . h V= 3 Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố : ? Công thức tính Sxq, Stp, V của hình nón, nón cụt ? HS nhắc lại. Bài 15 (117- sgk) a) d = 1  r = 1 2 HS đọc đề bài b) h = 1  l  h 2  r 2  5 ? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ? HS trả lời 2 ? Nêu cách tính r, l ? HS nêu cách tính. 5 c) Sxq= rl = 4 GV bổ xung câu hỏi tính Sxq, Stp và V của hình nón. 4) Hướng dẫn về nhà:
  6. Nắm vững các khái niệm về hình nón, nón cụt. Nắm chắc cáccông thức tính Sxq, Stp, V của hình nón, nón cụt, Làm bài tập 16 ;17; 18 ; 19 (117 – SGK) ------------------------------------------- TIẾT 61: LUYỆN TẬP I – Mục tiêu: Thông qua bài tập củng cố các khái niệm về hình tròn. HS được rèn luyện kỹ năng phân tích đề bài, áp dụng công thức tính Sxq, Stp, V hình nón cùng các công thức suy diễn của nó. Cung cấp cho HS 1 số kiến thức thực tế về hình nón. GV Hình vẽ, thước , com pa , bảng phụ. II – Chuẩn bị : HS Đồ dùng học tập , ôn và làm bài tập. III – Tiến trình bài dạy: 1) Ổn định: Lớp 9A2: …………… Lớp 9A3: ……………Lớp 9A4: ………………. 2) Kiểm tra: Kết hợp trong giờ 3) Bài mới Hoạt động của GV Ghi bảng HĐ của HS
  7. Hoạt động 1 : Kiểm tra – chữa bài tập: GV gọi đồng thời 2 HS lên Bài 20(118 – SGK): bảng Điền đủ vào các ô trống(h 96) V(cm3) GV đưa đề bài trên bảng phụ HS 1 bài 20 r(cm) d(cm) h(cm) l(cm) 10 20 10 1 10 2 .1000 3 5 10 10 1 55 .250 3 GV gợi ý bài 21 HS 2 bài 21 9,77 19,54 10 13,98 1000 ? Tính Sxq = ? Svk =?  S = Giải thích ? 12 3V l  h2  r 2 ; r h  r  V h 3 Bài 21: (118 – sgk) 35 Bán kính đáy hình nón là : – 10 = 7,5 (cm) 2 HS nhận xét Diện tích xung quanh hình nón:  rl =  .30 .7,5 = 225 (cm2) GV đánh giá sửa sai. Diện tích hình vành khăn: Chú ý vận dụng các công R2 - r2 =  ( 17,52- 7,52) = 250 (cm2) HS nghe hiểu thức Sxq, V và các công thức Diện tích vải cần để làm mũ ( không kể riềm suy luận của nó sao cho phù mép , phần thừa) là: hợp. 225 +250  = 475 (cm2)
  8. Hoạt động 2 : Luyện tập HS đọc đề bài Bài 23(119 –sgk) ? Bài toán cho biết gì ? tìm gì HS trả lời  .l 2 Sq = = S xqnón 4 GV đưa hình vẽ lên bảng phụ =rl ? Để tính được góc  Ta cần r HS tìm tỷ số l  .l 2  = tìm gì ? 4 tức là tính sin  ? Biết diện tích mặt khai triển 1 của hình nón = diện tích 4 l r1  = r  = 0,25 hình tròn bán kính SA = l . 4 l4 Vậy sin  = 0,25    14028 Hãy tính diện tích hình đó ? HS suy nghĩ và r GV Tính tỷ số từ đó tính l nêu cách tính góc  GV nhấn mạnh tính nửa góc của đỉnh hình nón áp dụng tỷ số lượng giác và Sq, Sxq… HS nghe hiểu GV Bảng phụ ghi đề bài cùng hình vẽ Bài 28 (120 – sgk) ? Từ hình vẽ hãy tính Sxq của HS đọc đề bài
  9. hình nón cụt ? a) Sxq = l( r1 + r2) = .36(21+ 9) ? Tính dung tích của xô chứa HS nêu cách tính = 1080.  (cm2) hoá chất cần tính gì ? b) áp dụng định lý Pi ta go vào tam giác vuông HS cần tính thể h = 36 2  12 2  33,94 (cm) ? Nêu công thức tính V hình tích 1 ..33,94(212 + 92 + 21.9) Vậy V= 3 nón cụt ?  2527(cm3)  25,3 (l) HS trả lời GV yêu cầu HS thảo luận chọn kết quả đúng. Bài 24(119 –sgk) HS hoạt động Chọn A nhóm - Đại diện nhóm trả lời và giải thích. 4) Hướng dẫn về nhà ? Dạng bài tập đã chữa,kiến thức áp dụng ? GV khái quát toàn bài. Nắm chắc các công thức tính Sxq, Stp ,V hình nón , nón cụt . Làm bài tập 26 ; 27 (119 – sgk). --------------------------------------------
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2