intTypePromotion=3

Những vấn đề cơ bản của Lý thuyết hạch toán kế toán 4

Chia sẻ: Meomeo Ten | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

0
71
lượt xem
21
download

Những vấn đề cơ bản của Lý thuyết hạch toán kế toán 4

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo bài thuyết trình 'những vấn đề cơ bản của lý thuyết hạch toán kế toán 4', tài chính - ngân hàng, kế toán - kiểm toán phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Những vấn đề cơ bản của Lý thuyết hạch toán kế toán 4

  1. 15/09/2011 I. Những vấn đề chung về TSCĐ II. Xác định giá trị ghi sổ TSCĐ CHƯƠNG 4 III. Hạch toán biến động tăng, giảm TSCĐ KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH IV. Hạch toán hao mòn và khấu hao TSCĐ Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán 1. TIÊU CHUẨN GHI NHẬN I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ TSCĐ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH - Giá trị lớn (>10 triệu VNĐ) 1. Khái niệm - Tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ - Giá trị được xác định một cách đáng tin cậy 2. Đặc điểm TSCĐ - Thời gian sử dụng ước tính > 1 năm - Chắc chắn thu được lợi ích trong tương lai 3. Phân loại TSCĐ 4. Nguyên tắc quản lý & Nhiệm vụ hạch toán TSCĐ Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán 2. ĐẶC ĐIỂM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH 3. PHÂN LOẠI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH Khi tham gia vào QT KD, Tham gia TSCĐ bị hao mòn, TSCĐ không bị thay đổi  Theo hình thái biểu hiện vào nhiều giá trị hao mòn sẽ được hình thái vật chất  Theo quyền sở hữu chu kỳ KD chuyển dần vào CP cho đến lúc hư hỏng dưới hình thức khấu hao  Theo công dụng & tình hình sử dụng  Theo nguồn hình thành ĐẶC ĐIỂM Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán 1
  2. 15/09/2011 a. PHÂN LOẠI THEO HÌNH THÁI BIỂU HIỆN b. PHÂN LOẠI THEO QUYỀN SỞ HỮU TSCĐ hữu hình TSCĐ vô hình 1.Quyền sử dụng đất 1. Nhà cửa, vật kiến trúc 2.Quyền phát hành TSCĐ thuộc 2. Máy móc thiết bị sở hữu (tự có) 3. Bản quyền, bằng sáng chế Có quyền sử dụng và định đoạt 3. Phương tiện vận tải, truyền dẫn Nguồn: tự đầu tư, vay đầu tư, nhận 4. Nhãn hiệu hàng hoá góp vốn liên doanh 4.Thiết bị, dụng cụ quản lý 5. Phần mềm máy vi tính TSCĐ thuê ngoài 5. Vườn cây lâu năm, súc vật làm việc, cho 6. Giấy phép và giấy nhượng quyền Có quyền sử dụng, SP 7. TSCĐ vô hình khác không có quyền định đoạt 6. TSCĐ hữu hình khác Nguồn: thuê hoạt động, thuê tài chính Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán c. PHÂN LOẠI THEO CÔNG DỤNG & d. PHÂN LOẠI THEO NGUỒN HÌNH THÀNH TÌNH HÌNH SỬ DỤNG  TSCĐ dùng cho sản xuất kinh doanh  TSCĐ thuộc vốn ngân sách cấp  TSCĐ dùng cho xây dựng cơ bản  TSCĐ thuộc vốn tự bổ sung  TSCĐ dùng cho phúc lợi  TSCĐ thuộc vốn vay, nợ  TSCĐ dùng cho hoạt động sự nghiệp  TSCĐ thuộc nguồn vốn liên doanh  TSCĐ chờ xử lý Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán II. XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ GHI SỔ 4. Nguyên tắc, nhiệm vụ hạch toán TSCĐ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH (Giáo trình) XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ GHI SỔ CỦA TSCĐ  Nguyên giá (NG)  Hao mòn (HM)  Giá trị còn lại (GTCL) NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH NGTSCĐ - Thời điểm xác định NG: là thời điểm chính thức đưa tài sản vào sử dụng, khai thác - Căn cứ xác định NG: khách quan & có thể kiểm tra được (chứng từ hợp pháp, hợp lệ) - Chỉ được tính các khoản CP hợp lý được dồn tích trong quá trình hình thành TSCĐ - Các CP làm tăng tính hữu ích, lợi ích kinh tế của tài sản được ghi tăng NG Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán 2
  3. 15/09/2011 II. XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ GHI SỔ II. XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ GHI SỔ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH TÀI SẢN CỐ ĐỊNH MUA XÂY TẶNG, LD CẤP Nội dung tính giá: - TSCĐ Bình Tự Cấp Tặng thường xây phát Trả Đầu tư, Liên chậm giao thầu doanh NGUYÊN Giá mua (gồm Giảm giá hàng Chi phí Qua = - + GIÁ cả thuế không mua, CKTM liên trao đổi TSCĐ được hoàn lại) quan Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán II. XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ GHI SỔ II. XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ GHI SỔ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH TÀI SẢN CỐ ĐỊNH NGUYÊN Giá mua (gồm Giảm giá hàng Chi phí GIÁ trao đổi, = - + GIÁ TSCĐ cả thuế không mua, CKTM liên được hoàn lại) quan NGUYÊN GIÁ TSCĐ = GIÁ GIÁ quyết toán góp LD + Chi phí liên quan GIÁ cấp phát… CP vận Chi phí kho Chi phí Lệ phí Hoa CP vận Chi phí kho Chi phí Lệ phí Hoa chuyển, hàng, Lắp đặt, trước hồng chuyển, hàng, Lắp đặt, trước hồng bốc dỡ bến bãi Chạy thử bạ môi giới bốc dỡ bến bãi Chạy thử bạ môi giới Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán Thay đổi giá trị ghi sổ của TSCĐ III. HẠCH TOÁN TĂNG GIẢM TSCĐ  Đánh giá lại theo quyết định của nhà nước A. CHỨNG TỪ VÀ TÀI KHOẢN SỬ DỤNG  Sửa chữa, nâng cấp, lắp đặt thêm  Tháo gỡ bớt bộ phận của TSCĐ B. HẠCH TOÁN TĂNG GIẢM TSCĐ Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán 3
  4. 15/09/2011 III. HẠCH TOÁN TĂNG GIẢM TSCĐ TÀI KHOẢN SỬ DỤNG A. CHỨNG TỪ VÀ TÀI KHOẢN SỬ DỤNG  TK 211”TSCĐ hữu hình” QUYẾT ĐỊNH TĂNG - GIẢM BIÊN BẢN Theo dõi  TK 212 “TSCĐ thuê tài chính” TSCĐ --------------- GIAO NHẬN TS Sổ sách kế toán NGTSCĐ --------------- --------------- HỢP ĐỒNG ---------------  TK 213 “TSCĐ vô hình” --------------- KINH TẾ --------------- - Thẻ TSCĐ --------------- --------------- HÓA ĐƠN GTGT --------------- - Sổ chi tiết TSCĐ ---------------  TK 214 “Hao mòn TSCĐ” HỒ SƠ --------------- Theo dõi KỸ THUẬT TS --------------- --------------- Hm_TSCĐ  2141 “Hao mòn TSCĐ hữu hình” --------------- ---------------  2142 “Hao mòn TSCĐ thuê TC”  2143 “Hao mòn TSCĐ vô hình” Chứng từ kế toán Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán TÀI KHOẢN SỬ DỤNG QUY TRÌNH HẠCH TOÁN Giám đốc Hội đồng Kế toán TSCĐ 211,212,213 HM TSCĐ 214 giao nhận TSCĐ SD ĐK: xxx SD ĐK: xxx NG NG HM HM Nghiệp vụ Bảo quản, TSCĐ lưu trữ SD CK: xxx SD CK: xxx Quyết định Giao nhận - LËp, huû thÎ TSCĐ tăng giảm TS và lập - Ghi sổ chi tiết, tổng TSCĐ các chứng hợp từ - Lập bảng tính KH Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán III. HẠCH TOÁN TĂNG GIẢM TSCĐ Tăng do mua sắm (không qua lắp đặt) HÓA ĐƠN GTGT BT1) Ghi tăng NG TSCĐ BT2) Kết chuyển nguồn Giá 100.000 Nợ TK 211: 100.000 Thuế 10% Nợ TK 353, 441, 414 Giá TT: 110.000 Nợ TK 133: 10.000 Có TK 411 Có TK 111: 110.000 BT1) Ghi tăng NG TSCĐ BT2) Kết chuyển nguồn hình Nợ TK 211: NG thành TSCĐ Nợ TK 133: Thuế gtgt đầu vào Nợ TK 353, 441, 414 Có TK 111, 112, 331, 341: Giá Có TK 411: Ghi tăng NVKD (NG) thanh toán Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán 4
  5. 15/09/2011 Tăng do mua sắm (không qua lắp đặt) Tăng do mua sắm (qua lắp đặt) HÓA ĐƠN GTGT BT3) Hưởng CKTM 2% BT4) Hưởng CKTT 1% Giá 100.000 Nợ TK 111: 2.200 Nợ TK 111: 1.100 Thuế 10% Giá TT: 110.000 Có TK 211: 2.000 Có TK 515: 1.100 Có TK 133: 200 BT3) CK thương mại, giảm giá, trả lại Nợ TK 111,112, 331,1388: số được hưởng BT4) CK thanh toán Có TK 211: Ghi giảm NG TSCĐ Nợ TK 111,112,331,1388: hưởng CKTT HÓA ĐƠN GTGT HÓA ĐƠN GTGT HÓA ĐƠN GTGT Giá 200.000 Giá 100.000 Giá 300.000 Có TK 133: VAT đầu vào tương ứng Có TK 515: Doanh thu Tài chính Thuế 5% Thuế 10% Thuế 10% Giá TT: 210.000 Giá TT: 110.000 Giá TT: 330.000 Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán Tăng do mua sắm (qua lắp đặt) Tăng do mua sắm trả chậm BT1) Tập hợp chi phí mua sắm, lắp đặt BT1) Ghi tăng NG TSCĐ HÓA ĐƠN GTGT Nợ TK 2411: Giá chưa có thuế Giá 100.000 Nợ TK 211: NG Nợ TK 133 : Thuế GTGT đầu vào Thuế 10% Giá TT: 110.000 Nợ TK 133: Thuế GTGT đầu vào Có TK 111, 112, 331, 341: Giá thanh toán Nợ TK 242: Lãi trả chậm BT2) Kết chuyển nguyên giá khi lắp đặt hoàn thành Lãi trả chậm:1000, trả Có TK 331: Giá thanh toán (gồm cả lãi) trong 5 kỳ Nợ TK 211: NG TSCĐ BT2) Kết chuyển nguồn hình thành TSCĐ TK 241(1) Có TK 2411: Kết chuyển chi phí Nợ TK 353, 441, 414 HÓA ĐƠN GTGT Giá 200.000 Có TK 411: Ghi tăng NVKD (NG) Thuế 5% HÓA ĐƠN GTGT BT3) Kết chuyển nguồn hình thành TS Giá TT: 210.000 Giá 300.000 BT3) Kết chuyển lãi trả chậm (định kỳ) Nợ TK 353, 441, 414 HÓA ĐƠN GTGT Thuế 10% Nợ TK 635: Tính vào chi phí tài chính Giá 100.000 Giá TT: 330.000 Có TK 411: Ghi tăng NVKD (NG) Thuế 10% Có TK 242: phân bổ chi phí lãi trả chậm Giá TT: 110.000 Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán Tăng do xây dựng cơ bản bàn giao Tăng do nhận vốn góp LD bằng TSCĐ + BT1) Tập hợp chi phí xây dựng cơ bản Nợ TK 211: NG Nợ TK 2412: Giá chưa có thuế Nợ TK 133: Thuế GTGT đầu vào Có TK 411: Ghi tăng vốn góp Có TK 111,112,331, 341: Giá thanh toán HÓA ĐƠN GTGT +BT2) Kết chuyển NG khi xây dựng hoàn Tăng do nhận lại Giá 200.000 Thuế 5% thành: vốn góp liên doanh bằng TSCĐ Giá TT: 210.000 Nợ TK 211: NG TSCĐ HÓA ĐƠN GTGT Có TK 2412: Kết chuyển chi phí Giá 100.000 Nợ TK 211: NG Thuế 10% +BT3) Kết chuyển nguồn hình thành tài sản HÓA ĐƠN GTGT Giá TT: 110.000 Giá 300.000 Nợ TK 353, 441, 414 Có TK 222: Ghi giảm vốn góp liên doanh Thuế 10% Có TK 411: Ghi tăng NVKD (NG) Giá TT: 330.000 Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán 5
  6. 15/09/2011 Tăng do nhận tặng thưởng, viện trợ GIẢM DO THANH LÝ, NHƯỢNG BÁN Nợ TK 211: NG Có TK 711: Ghi tăng thu nhập khác NG=100.000 Hm=80.000 Tăng do phát hiện thừa khi kiểm kê BT1) Xoá sổ TSCĐ Nợ TK 211: NG Nợ TK 214: Hao mòn luỹ kế Có TK 3381: Giá trị thừa chờ xử lý Nợ TK 811: Giá trị còn lại tính vào CP khác Có TK 211: Xoá sổ nguyên giá Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán GIẢM DO THANH LÝ, NHƯỢNG BÁN GIẢM DO GÓP LIÊN DOANH BẰNG TSCĐ 1 HÓA ĐƠN gtgt HÓA ĐƠN GTGT Giá 30.000 Giá 1.000 NG=100.000 Thuế 10% Thuế 10% Hm=80.000 NG=100 Nợ TK 214: Hao mòn luỹ kế Hm=80 Thu thanh lý Chi thanh lý Nợ TK 222: Giá trị vốn góp được ghi nhận Nợ TK 811/Có TK 711 : Chênh lệch BT2) Chi phí thanh lý, nhượng bán BT3) Các khoản thu từ TL, nhượng bán Nợ TK 811: Tính vào CP khác Nợ TK 111,112,131,152: thu tiền, PTKH, 10 Có TK 211: NG TSCĐ đem góp vốn Nợ TK 133: Thuế gtgt khấu trừ thu phế liệu Có TK 111,112,331,152…: Có TK 711: Ghi tăng thu nhập khác Chi tiền, xuất vật tư, phải trả NB Có TK 333(1): Thuế GTGT phải nộp Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán GIẢM DO TRẢ LẠI VỐN GÓP LD BẰNG TSCĐ a, GIẢM DO PHÁT HIỆN THIẾU KHI KIỂM KÊ TSCĐ Nợ TK 214: Hm luỹ kế Nợ TK 1381: Giá trị thiếu chờ xử lý = GTCL Có TK 211: NGTSCĐ Nợ TK 214: Hao mòn luỹ kế Nợ TK 411: Giá trị đánh giá, trao trả Có TK 211: NG TSCĐ dùng để trả lại Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán 6
  7. 15/09/2011 b, KHI CÓ QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ TSCĐ THIẾU GIẢM DO TRAO ĐỔI TƯƠNG TỰ Nợ TK 214: Hm luỹ kế của TS đem đổi Nợ TK 111,112: nếu thu tiền Nợ TK 152: Nếu thu bằng vật tư Nợ TK 211: NGTSCĐ đổi về = GTCL TSCĐ đem đổi Nợ TK 334: nếu trừ lương người lao động Có TK 211: NGTSCĐ đem đổi Nợ TK 811: Tính vào chi phí khác Nợ TK 411: Nếu được phép ghi giảm VKD Có TK 1381: Giá trị thiếu đã được xử lý Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán GIẢM DO TRAO ĐỔI KHÔNG TƯƠNG TỰ GIẢM DO TRAO ĐỔI KHÔNG TƯƠNG TỰ BT1) Xoá sổ TSCĐ đem đổi Nợ TK 214: Hao mòn luỹ kế Thanh toán chênh lệch qua trao đổi Nợ TK 811: Gía trị còn lại Có TK 211: Xoá sổ NG Nếu số phải thu > Phải trả BT2) PA giá trị thoả thuận của TS đem đổi Nợ TK 111,112 NG=100.000 Nợ TK 131: Giá thoả thuận (gồm cả VAT) Hm=80.000 Có TK 711: Giá thoả thuận (chưa VAT) Có TK 131: CL đã thu bổ sung Có TK 3331: VAT đầu ra Nếu số phải thu < Phải trả BT3) P/a nguyên giá tài sản đổi về Nợ TK 131 Nợ TK 211: NG tài sản đổi về (Giá thoả thuận) Có TK 111,112: CL đã trả cho HÓA ĐƠN gtgt HÓA ĐƠN GTGT Nợ TK 133: VAT đầu vào tương ứng Giá 30.000 Giá 40.000 người đổi TS Thuế 10% Thuế 10% Có TK 131:Trừ vào số phải thu Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán IV. KẾ TOÁN HAO MÒN VÀ KHẤU HAO KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH TÀI SẢN CỐ ĐỊNH 111,112,331 211, 213 811 Mua sắm TSCĐ Giảm do thanh lý, nhượng  Phân biệt hao mòn và khấu hao bán TSCĐ  Phương pháp tính khấu hao 341 128,222 Mua sắm TSCĐ bằng Giảm do góp vốn bằng  Sơ đồ hạch toán nguồn vốn vay TSCĐ 241 411 TSCĐ hoàn thành do Giảm do trả lại vốn bằng XDCB hoàn thành, bàn TSCĐ 411, 711 giao 1381 Hình thành TSCĐ từ các Giảm do thiếu chưa rõ nguồn khác nguyên nhân khi kiểm kê Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán 7
  8. 15/09/2011 KẾ TOÁN HAO MÒN VÀ KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH KẾ TOÁN HAO MÒN VÀ KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ao mòn: Sự giảm đi về giá trị và giá trị sử dụng của TSCĐ. Phương pháp tính khấu hao Nguyên nhân: tác động của điều kiện làm việc, tiến bộ khoa học. Hao mòn mang tính khách quan 1. Khấu hao đều theo thời gian (theo đường thẳng) 2. Khấu hao theo sản lượng hấu hao: biện pháp nhằm thu hồi giá trị đã hao mòn 3. Khấu hao số dư giảm dần (khấu hao nhanh) bằng cách tính hao mòn vào CPKD 4. Khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh Khấu hao mang tính chủ quan Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán 1. KHẤU HAO THEO THỜI GIAN KẾ TOÁN HAO MÒN VÀ KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH (ĐƯỜNG THẲNG) Quy định cần lưu ý: Mức KH Tỷ lệ KH NGTSCĐ  Mọi TSCĐ tham gia SXKD đều phải trích khấu hao = NGTSCĐ x = trích BQ năm phải trích Số năm SD  Khấu hao được trích vào CP theo phạm vi sử dụng TSCĐ: Mức KH phải trích Mức KH phải trích BQ năm = TSCĐ tăng hoặc giảm ngày nào thì khấu hao tính tại ngày đó BQ tháng 12 Không trích khấu hao với TSCĐ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng Mức Khấu Microsoft Word TSCĐ chưa khấu hao hết nếu bị thanh lí, nhượng bán thì hao Document GTCL được tính vào CP một lần Thời gian sử dụng Microsoft Word Khung thời gian tính khấu hao theo quy định của Bộ Tài Chính Document Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán Nguyễn Hà Linh – Khoa kế toán 8

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản