intTypePromotion=3

Những vấn đề cơ bản của Lý thuyết hạch toán kế toán 6

Chia sẻ: Meomeo Ten | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

0
91
lượt xem
28
download

Những vấn đề cơ bản của Lý thuyết hạch toán kế toán 6

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo bài thuyết trình 'những vấn đề cơ bản của lý thuyết hạch toán kế toán 6', tài chính - ngân hàng, kế toán - kiểm toán phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Những vấn đề cơ bản của Lý thuyết hạch toán kế toán 6

  1. 15/09/2011 1. CÁC CHỈ TIÊU CƠ BẢN Chương 5 Báo cáo kết quả kinh doanh Kế toán tiêu thụ và Chỉ tiêu Mã số Số tiền xác định kết quả 1.Doanh thu bán hàng 2. Các khoản giảm trừ doanh thu bán hàng 1. CÁC CHỈ TIÊU CƠ BẢN 2. KẾ TOÁN TIÊU THỤ 3. Doanh thu thuần 4. Giá vốn hàng bán 5.Lợi nhuận gộp 3. KẾ TOÁN 6. Doanh thu tài chính 7. Chi phí tài chính CHI PHÍ – THU NHẬP 8. Chi phí bán hàng VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 10. Lợi nhuận thuần HĐKD 11. Thu nhập khác 12. Chi phí khác 13. Lợi nhuận khác 14. Tổng LN trước thuế Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Doanh thu bán hàng Doanh thu bán hàng Tổng giá trị thực hiện DT = ST ghi trên Thời điểm ghi nhận DTBH Được do bán HH, SP, DV HĐBH, Hợp đồng cho khách hàng cung cấp SP, DV - Quyền sở hữu HH, SP được chuyển giao - Khách hàng thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán - Người bán không còn kiểm soát các DN tính VAT khấu trừ: DN chịu VAT trực tiếp, lợi ích liên quan tới HH, DV DT là giá bán thuế TTĐB, thuế XK: chưa có thuế VAT đầu ra DT là giá bán - Rủi ro về HH, SP được chuyển giao bao gồm cả thuế hầu hết cho khách hàng Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Các khoản giảm trừ doanh thu bán hàng Doanh thu thuần = Tổng doanh thu – Các khoản giảm trừ Chiết khấu DOANH THU thương mại - Giảm giá hàng bán KHOẢN GIẢM TRỪ - Doanh thu hàng bán bị trả lại - Thuế tiêu thụ đặc biệt, DOANH THU THUẦN thuế xuất khẩu Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán 1
  2. 15/09/2011 Giá vốn hàng bán Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần – Giá vốn hàng bán Là giá gốc của lượng hàng hoá, sản phẩm, dịch vụ được tiêu thụ CHI PHÍ BH, QLDN Tiêu thụ LỢI NHUẬN GỘP GIÁ VỐN HÀNG BÁN DOANH THU THUẦN Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán LN thuần HĐKD Doanh thu tài chính Chi phí tài chính = LN gộp + DT tài chính – CP tài chính – CPBH– CPQLDN doanh thu từ các hoạt động đầu Chi phí lãi vay, chi phí tư, tài chính, liên doanh… đầu tư tài chính… Thu nhập khác - Chi phí khác - Lợi nhuận khác Chi phí bán hàng Chi phí quản lý DN LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ Các khoản CP nhằm phục vụ HĐ Các khoản CP nhằm tiêu thụ SP, dịch vụ của DN: CP phục vụ việc tổ chức, điều hành, quản lý DN quảng cáo, CP tiền lương, CP KHTSCĐ, CP bảo hành SP… Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN THUẦN DOANH THU DOANH THU THU NHẬP LN THUẦN TRƯỚC THUẾ BH&CCDV tài chính khác DTT Giảm trừ Chi phí Chi phí Lợi nhuận kinh doanh + Lợi nhuận khác Tài chính khác Lợi nhuận Lợi nhuận LN gộp Giá vốn Tài chính khác LN bán hàng & cung cấp DV + LN tài chính Thu Chi HB khác - khác Lợi CPBH, CPQL CP bán hàng & nhuận DN Lãi gộp - Doanh Chi phí TC BH&CCDV quản lý thu TC - Lợi nhuận kinh doanh Lợi nhuận khác DTT - GVHB Lợi nhuận thuần trước thuế Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán 2
  3. 15/09/2011 TÀI KHOẢN SỬ DỤNG TÀI KHOẢN SỬ DỤNG Nợ TK 155 “THÀNH PHẨM” Có o TK 155, 156, 157 Số dư đầu kỳ o TK 511, 512, 515 TK 521, 531, 532 + o o TK 635, 641, 642, 632 _ Số dư cuối kỳ Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán TÀI KHOẢN SỬ DỤNG TÀI KHOẢN SỬ DỤNG Nợ TK 156 “HÀNG HÓA” Có Nợ TK 157 “HÀNG GỬI BÁN” Có Số dư đầu kỳ Số dư đầu kỳ + _ + _ Số dư cuối kỳ Số dư cuối kỳ Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán TÀI KHOẢN SỬ DỤNG TÀI KHOẢN 521 TÀI KHOẢN SỬ DỤNG - + TÀI KHOẢN 511 - Các khoản giảm trừ - Tổng DT bán hàng - Kết chuyển DT BH Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán SHOP Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán 3
  4. 15/09/2011 TÀI KHOẢN SỬ DỤNG TÀI KHOẢN SỬ DỤNG TÀI KHOẢN 531 + - TÀI KHOẢN 532 + - Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán TÀI KHOẢN SỬ DỤNG TÀI KHOẢN SỬ DỤNG TÀI KHOẢN 641 + - TK 635 + - Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán TÀI KHOẢN SỬ DỤNG TÀI KHOẢN 642 + - Nợ TK “Giá vốn HB” 632 Có -Giá vốn hàng tiêu thụ - Kết chuyển giá vốn Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán 4
  5. 15/09/2011 2. KẾ TOÁN TIÊU THỤ TÌNH HUỐNG BÁN HÀNG 5.Trả lương cho CNV bằng SP 1. Tiêu thụ Giá vốn trực tiếp 6. Hàng đối lưu (hàng đổi hàng) 2. Chuyển hàng chờ chấp nhận 7. Phát hàng khuyến mại Giá bán Giá bán trước thuế Hàng bán (có thuế) 3. Tiêu thụ qua đại lý Thuế GTGT đầu ra 8. Biếu tặng SP cho khách hàng Tiền thu được 4. Bán hàng trả góp 9. Tự tiêu dùng SP, HH Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán 1. TIÊU THỤ TRỰC TIẾP 1. TIÊU THỤ TRỰC TIẾP Khi xuất hàng giao cho KH: Khi chấp nhận CK thanh toán cho KH do thanh toán ngay, trước hạn BT1) Phản ánh giá vốn của hàng tiêu thụ Nợ TK 632: Giá vốn HB NợTK 635: Tính vào CP tài chính Có TK 155: Giá thực tế thành phẩm xuất kho Có TK 111,112: Nếu trả lại tiền cho KH Có TK 154: Nếu xuất trực tiếp từ PX, không qua kho Có TK 131: Trừ vào nợ phải thu của KH Khi chấp nhận CK thương mại cho KH mua số lượng lớn BT2) Ghi nhận doanh thu tiêu thụ Nợ TK 111,112: Thu tiền (có cả thuế) Nợ TK 521: CKTM theo giá chưa thuế NợTK 131: Khách hàng mua chịu (giá có thuế) Nợ TK 33311: Thuế gtgt đầu ra Có TK 511: Doanh thu theo giá chưa thuế Có TK 111,112,131: Giá TT (bao gồm cả thuế GTGT) Có TK 33311: Thuế GTGT đầu ra Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán 1. TIÊU THỤ TRỰC TIẾP 1. TIÊU THỤ TRỰC TIẾP Khi chấp nhận giảm giá cho KH do không đảm bảo HĐ 1. TIÊUKhi THỤhàng bị KH TRỰC trả lại TIẾP (chất 1. TIÊU THỤlượng không TRỰC đảm bảo…) TIẾP BT1) Ghi nhận GV hàng bị trả lại Nợ TK 155: Nếu nhập lại kho TP NợTK 532: Số giảm giá theo giá chưa thuế NợTK 157: Nếu gửi tại kho đại lý/người mua Nợ TK 33311: Thuế GTGT đầu ra CóTK 632: Giá vốn hàng bị trả lại BT2) Ghi nhận DT của lượng hàng bị trả lại Có TK 111,112: Nếu trả lại tiền cho NM Nợ TK 531: DT hàng trả lại (chưa thuế) Có TK 131: Trừ vào phải thu KH Nợ TK 33311: Thuế GTGTđầu ra Có TK 111,112: Trả lại tiền Có TK 131: Trừ nợ phải thu Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán 5
  6. 15/09/2011 1. TIÊU THỤ TRỰC TIẾP 1. TIÊU THỤ TRỰC TIẾP Các bút toán kết chuyển cuối kỳ 1. TIÊU THỤ TRỰC TIẾP Các bút toán kết chuyển cuối kỳ BT1) Kết chuyển GVHB Nợ TK 911: Kết chuyển XĐKQ BT3) Kết chuyển DTT vào TK XĐKQKD CóTK 632: Tổng GVHB Nợ TK 511: DTT BT2) Kết chuyển các khoản giảm trừ DT để tính DTT Có TK 911: Kết chuyển XĐKQ NợTK 511: Ghi giảm DT Có TK 521: Kết chuyển CKTM Có TK 531: Kết chuyển DT bị trả lại Có TK 532: Kết chuyển khoản giảm giá HB Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Chuyển hàng chờ Khi xuất hàng Chuyển hàng chờ chấp nhận (hàng gửi Khi người mua thanh toán chấp nhận (hàng gửi bán, chuyển hàng giao cho KH, kế toán ghi bán, chuyển hàng hoặc chấp nhận thanh toán theo HD) theo HD) Nợ TK 157: Giá gốc của hàng gửi bán BT1) Ghi nhận GV của lượng hàng được chấp nhận Có TK 155: Giá thực tế thành phẩm xuất kho Nợ TK 632: GV hàng bán Có TK 157: Hàng gửi bán được chấp nhận Có TK 154: Nếu xuất trực tiếp không qua kho BT2) Ghi nhận DT của lượng hàng được chấp nhận Nợ TK 111,112,131: Gia ban bao gom thue CóTK 511: DT theo giá chưa thuế Có TK 33311: Thuế GTGT đầu ra Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán 3. Tiêu thụ theo phương thức hàng bán đại lý 3. Tiêu thụ theo phương thức hàng bán đại lý ĐƠN VỊ CHỦ HÀNG ĐẠI LÝ ĐƠN VỊ CHỦ HÀNG ĐẠI LÝ B. Khi đại lý bán được hàng, làm B. Khi bán được hàng và làm A. Khi giao hàng cho đại lý A. Khi nhận hàng chủ hàng giao thủ tục thanh toán thủ tục thanh toán Nợ TK 157 giá gốc hàng GB Nợ TK 003 (giá bán gồm thuế) + BT3: P/a hoa hồng trả đại lý + BT3: Hoa hồng được hưởng Có TK 155 giá TT xuất kho Nợ TK 331: Trừ vào số phải trả B. Khi bán được hàng và làm Nợ TK 641 Hoa hồng B. Khi đại lý bán được hàng, làm Có TK 511: HH chưa thuế thủ tục thanh toán thủ tục thanh toán Nợ TK 133 Thuế hoa hồng Có TK 131 Trừ số phải thu Có TK 3331: Thuế gtgt HH +BT1: Ghi nhận giá vốn +BT1: Xoá sổ số hàng bán +BT4: Số tiền thu của đại lý +BT4: Số tiền đã nộp chủ hàng Nợ TK 632 Giá vốn Có TK 003 (giá bán gồm thuế) Nợ TK 111, 112… Nợ TK 331 Có TK 157 +BT2: Số tiền thu được phải trả Có TK 131 Có TK 111,112 + BT2: Ghi nhận DT tiêu thụ chủ hàng +BT5: Hàng đại lý không bán +BT5: Hàng đại lý không bán Nợ TK 131 Phải thu của đại lý Nợ TK 111,112: Tổng ST đã thu được, trả lại được, trả lại Có TK 511 Giá chưa thuế Có TK 331: PT chủ hàng Nợ TK 155 Có TK 003: xuất trả hàng Có TK 333(1) Thuế đầu ra Có TK 333(1): PT chủ hàng Có TK 157 Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán 6
  7. 15/09/2011 BÁN BÁN BT3) Số tiền đã thu lần đầu lúc giao hàng HÀNG HÀNG Nợ TK 111,112 TRẢ Có TK 131:Số đã thu TRẢ Sang các kỳ sau, KH thanh toán tiếp BT1) P/A giá vốn hàng bán GÓP GÓP Nợ TK 632: Giá vốn BT4) Phản ánh ST thu định kỳ CóTK 155: Giá TT xuất kho Nợ TK 111,112: Số thu định kỳ (gốc + lãi ) BT2) P/A tổng số tiền phải thu (gốc + lãi) Có TK 131: Ghi giảm số phải thu Nợ TK 131: Tổng số PT (gốc + lãi) BT5) Kết chuyển lãi trả góp được hưởng từng kỳ Có TK 511: DT theo giá thu tiền một lần (chưa thuế) Nợ TK 3387 Có TK 33311: Thuế GTGT đầu ra Co TK 515: Tính vào DT tài chính Có TK 3387: Lãi trả góp của hợp đồng Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán HÀNG ĐỔI HÀNG HÀNG ĐỔI HÀNG BT1) Phản ánh GV của hàng đem đổi Thanh toán chênh lệch khi trao đổi Nợ TK 632 Có TK 155  Nếu trả thêm cho người mua (Hàng đem đổi < hàng đổi về) BT2) Ghi nhận DT của hàng đem đổi Nợ TK 131 Nợ TK 131: Tổng giá TT theo HĐ (có thuế) Có TK 111,112: số đã trả thêm Có TK 511: DT theo giá chưa thuế Có TK 33311: Thuế gtgt đầu ra  Nếu thu thêm của người mua (hàng đem đổi > hàng đổi về)) BT3) Ghi nhận giá trị hàng đổi về Nợ TK 111,112: Số đã thu thêm Nợ TK 152,153,156,211: Giá chưa thuế Nợ TK 133: Thuế gtgt đầu vào Có TK 131 Có TK 131: Bù trừ vào số phải thu Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Hàng hoá, SP dùng Trả lương cho CNV bằng hiện vật Quảng cáo, khuyến mại, cho,biếu tặng BT1) Phản ánh GV của hàng KM BT1) Phản ánh GV của hàng dùng trả lương Nợ TK 632 NợTK 632 Có TK 155 Có TK 155 BT2) Ghi nhận DT của lượng hàng dùng trả lương BT2) Ghi nhận DT hàng KM (doanh thu = giá thành SX) Nợ TK 334: Trừ lương NLĐ Nợ TK 211: Nếu dùng làm TSCĐ Có TK 512: Doanh thu chưa thuế Nợ TK 627, 641, 642: Dùng trực tiếp cho các HĐ Có TK 3331: Thuế GTGT đầu ra CoTK 511:Doanh thu theo giá thành SX Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán 7
  8. 15/09/2011 3. KẾ TOÁN CHI PHÍ - THU NHẬP - KẾT QUẢ TÀI KHOẢN SỬ DỤNG Nợ TK “XĐKQKD” Có - Kết chuyển giá vốn, CPBH -Kết chuyển DT bán hàng CPQLDN - Kết chuyển Lãi - Kết chuyển Lỗ Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán TÀI KHOẢN SỬ DỤNG XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ TIÊU THỤ Nợ TK 421 Có - Các khoản lỗ -Lãi - Phân phối LN sau thuế -Xử lý số lỗ Dư: Lỗ chưa xử lý Dư: Lãi chưa phân phối Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Kế toán tổng hợp Chi phí bán hàng TK 156 TK 632 TK 511 TK 111, 112,131 Xuất bán HH Bán hàng TK 911 TK 155 Kết chuyển Kết chuyển doanh thu Xuất bán TP giá vốn TK 154 TK 333 Xuất bán TP Thuế gtgt không qua kho đầu ra Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán 8
  9. 15/09/2011 Kế toán tổng hợp chi phí quản lý doanh nghiệp TK 632 TK 911 TK 511 TK 641 TK 421 TK 642 Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán Nguyễn Hà Linh - Khoa Kế toán 9

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản