Bài giảng Giải tích hàm
Đinh Ngọc Thanh, Bùi Trọng Thanh, Huỳnh Quang Vũ
Bản ngày 20 tháng 04 năm 2020
1
2
1
21
m1
fn
fm
1
1
21
n
2
Đây tóm tắt một số nội dung thuyết và danh sách bài tập dùng cho môn MTH10403
Giải tích hàm tại Khoa Toán - Tin học trường Đại học Khoa học T nhiên Thành phố Hồ
Chí Minh.
Giải tích hàm một trong những môn đó sinh viên những hiểu biết đầu tiên,
bản v các không gian hạn chiều. Các kiến thức y cần thiết cho nhiều chuyên ngành
toán cả thuyết lẫn ứng dụng. Đây nơi khả năng tiếp thu và sử dụng các luận toán
học trừu tượng chính xác bước đầu được rèn luyện kiểm tra. Phần đông sinh viên
thể học môn y từ học thứ tư.
Tóm tắt nội dung học phần: không gian mêtríc (nhắc lại), không gian định chuẩn, ánh
xạ tuyến tính liên tục cùng các định bản v chúng, không gian Hilbert.
Một số chứng minh trong phần bài giảng chỉ chứa các ý chính, và một số mệnh đề không
chứng minh, đây những chổ dành cho người học bổ sung chi tiết.
Dấu X một bài tập để lưu ý người đọc đây một bài tập đặc biệt ích hoặc quan
trọng, nên làm. Những phần đánh dấu * tương đối khó hơn, không bắt buộc.
Biên soạn: Đinh Ngọc Thanh, Bùi Trọng Thanh, Huỳnh Quang Vũ (người biên tập
hiện nay, email: hqvu@hcmus.edu.vn). Địa chỉ: Khoa Toán - Tin học, Trường Đại học Khoa
học T nhiên Thành phố Hồ Chí Minh.
Tài liệu y đang được tiếp tục sửa chữa và bổ sung. Các góp ý vui lòng gởi v cho người
biên tập.
Tài liệu này cùng nguồn https://sites.google.com/view/hqvu/teaching.
This work is releashed to Public Domain (CC0) wherever applicable, see
http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/, otherwise it is licensed
under the Creative Commons Attribution 4.0 International License, see
http://creativecommons.org/licenses/by/4.0/.
Mục lục
Giới thiệu 5
1 Không gian mêtríc 7
1.1 Mêtríc..................................... 7
1.2 Đóng, mở, hội tụ, liên tục . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8
1.3 Không gian mêtríc con . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
1.4 Không gian đầy đủ không gian compắc . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
1.5 Bàitp..................................... 12
2 Không gian định chuẩn 15
2.1 Không gian vectơ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15
2.2 Không gian định chuẩn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16
2.3 Không gian định chuẩn hữu hạn chiều . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17
2.4 Không gian p................................. 20
2.5 Không gian các hàm liên tục . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21
2.6 Không gian Lp................................ 23
2.6.1 Tóm tắt về độ đo tích phân . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 23
2.6.2 Không gian Lp............................ 25
2.7 Các đề tài khác . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
2.8 Bàitp .................................... 28
3 Ánh xạ tuyến tính liên tục 35
3.1 Chuẩn của ánh xạ tuyến tính liên tục . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 35
3.2 Ánh xạ tuyến tính liên tục trên không gian định chuẩn hữu hạn chiều . . . . 36
3.3 Tínhchun .................................. 38
3.4 Không gian L(E,F).............................. 39
3.5 Một số ánh xạ tuyến tính liên tục đặc biệt . . . . . . . . . . . . . . . . . . 39
3.6 Định lý Hahn–Banach . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 40
3.7 Các đề tài khác . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 42
3.8 Bàitp .................................... 43
4 Không gian Hilbert 47
4.1 Không gian tích trong . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 47
4.2 Không gian Hilbert . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 51
4.3 Phép chiếu vuông góc . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 52
4.4 Phiếm hàm tuyến tính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 54
4.5 Htrcchun................................. 55
4.5.1 Không gian Hilbert tách được . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 57
4.5.2 Không gian Hilbert bất . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 58
4.6 Một ứng dụng: Chuỗi Fourier . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 60
4.7 Bàitp..................................... 61
3
4MỤC LỤC
Hướng dẫn học tiếp 68
Gợi ý cho một số bài tập 69
Tài liệu tham khảo 69
Chỉ mục 71
Giới thiệu
Vào các thế kỉ 18, 19, sự phát triển vượt bậc châu Âu trong thời đại Khai sáng Cách
mạng công nghiệp thúc đẩy những khảo cứu học thuật và thực dụng. Trong đó các khảo
cứu của Bernoulli, Euler, Lagrange, Fourier nhiều người khác v các hiện tượng vật lí,
như sự truyền sóng và sự truyền nhiệt.
Xét một thanh kim loại một đầu chịu tác động của một nguồn nhiệt. Gọi x vị trí
của một điểm trên thanh u nhiệt độ vị trí xvào thời điểm t, thì những phân tích vật
dẫn tới kết luận uphải thỏa điều kiện dạng
u
tc2u
x2=f(x,t).
Đây một phương trình đối tượng hàm số. Nghiên cứu những phương trình y đưa
đến việc không những các tính chất của hàm, các tính chất của các tập hợp hàm dần dần
chiếm vị trí trung tâm. Chẳng hạn để biết phương trình nghiệm hay không thể đưa v
khảo sát tính chất của những ánh xạ trên các tập hợp hàm, hay để xấp xỉ nghiệm cần đưa ra
cách đo độ khác biệt giữa các hàm.
Một điều đáng chú ý các tập hợp hàm thường cấu trúc của không gian tuyến tính
vô hạn chiều. dụ trong tập hợp các đa thức hay trong tập hợp các hàm liên tục những
tập con gồm vô hạn phần tử độc lập tuyến tính.
Vào đầu thế kỉ 20, môn Giải tích hàm định hình phát triển nhanh chóng, vừa do sự
phát triển nội tại của toán học, vừa do nhu cầu của khoa học thuật. Ngày nay Giải tích
hàm đã trở thành một phần bản của toán học ai học toán cũng cần biết.
5