intTypePromotion=2
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 141
            [banner_name] => KM2 - Tặng đến 100%
            [banner_picture] => 986_1568345559.jpg
            [banner_picture2] => 823_1568345559.jpg
            [banner_picture3] => 278_1568345559.jpg
            [banner_picture4] => 449_1568779935.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 7
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:45
            [banner_startdate] => 2019-09-13 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-13 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Bài giảng Hình học 7 chương 1 bài 7: Định lí

Chia sẻ: Huỳnh Xuân Hiệp | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:24

0
147
lượt xem
26
download

Bài giảng Hình học 7 chương 1 bài 7: Định lí

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Với bộ bài giảng môn Hình học lớp 7 bài Định lí quý thầy cô sẽ có thêm tài liệu tham khảo phục vụ cho quá trình giảng dạy, củng cố kiến thức Toán cho học sinh. Với những bài giảng được thiết bằng những slide powerpoint với nhiều hình ảnh và hiệu ứng sinh động sẽ giúp học sinh dễ dàng tập trung vào bài hơn, đồng thời quý thầy cô có thể sử dụng để tham khảo và rút ra những kinh nghiệm cho việc thiết kế bài giảng của mình. Chúng tôi hy vọng rằng những bài giảng dành cho tiết học Định lí sẽ là những tài liệu hữu ích giúp quý thầy cô và các bạn học sinh.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Hình học 7 chương 1 bài 7: Định lí

  1. Kiểm tra bài cũ: * Ph¸t biÓu tiªn ®Ò ¥clÝt, vÏ h×nh minh ho¹. * Ph¸t biÓu tÝnh chÊt cña hai gãc ® ® èi Ønh. VÏ h×nh minh häa
  2. Tiên đề ơclit b M Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó a
  3. Tính chất hai góc đối đỉnh y x’ Hai góc đối đỉnh 3 thì bằng nhau 1 2 4 x O y’ Tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau được khẳng định là đúng thông qua suy luận người ta gọi là định lí
  4. VËy ®Þnh lý lµ g×? Gåm nh÷ng phÇn nµo? ThÕ nµo lµ chøng minh ®Þnh lý? §ã lµ néi dung bµi h«m nay c¸c ehóng ta cïng nghiªn cøu.
  5. 1. Định lí + §Þnh lý lµ mét kh¼ng ®Þnh ®­îc s uy ra tõ nh÷ng kh¼ng ®Þnh ®­îc c oi lµ ®óng. + §Þnh lý kh«ng ph¶i ®­îc s uy ra tõ ®o h×nh trùc tiÕp, vÏ h×nh hoÆc gÊp h×nh. §Þnh lý ®­îc t×m ra nhê s uy luËn.
  6. ?1. Hãy phát biểu lại ba định lí ở §6 Địịnh lý 3 Đ nh lí 21 Nếuuhai tđường ththng phân biệtệt Nế mhaiđđườngthẳng vuông góc ộ ường ẳ ẳng phân bi cùng vcùngộgóc vsongộtớiườộtththng thứ vuông song ớihai v ường đẳ ẳng ới m t trong m đ đ m ng ường song song thì nó cũng vuông góc ba ẳng thứ ba thì song với nhau. th thì chúng song chúng song song với đường thẳng kia. với nhau.
  7. Định lý 1 Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau. Định lý 2 Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia. Định lí 3 Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
  8. Một định lí gồm những phần nào?  Định lí gồm hai phần giả thiết và kết luận.  Điều đã cho là giả thiết. Điều phải suy ra là kết luận.  Khi định lí phát biểu dưới dạng “Nếu …thì….”, phần giả thiết nằm giữa từ nếu và từ thì, phần kết luận nằm sau từ thì
  9. ?2 a) Hãy chỉ ra giả thiết và kết luận của định lí: “ Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau” b) Vẽ hình minh họa định lí trên và viết giả thiết và kết luận của định lí bằng kí hiệu
  10. a) Định lí “ Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau” GT: Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba KL: chúng song song với nhau b) a a // c; GT b b // c c KL a//b
  11. 2. CHỨNG MINH ĐỊNH LÝ Chứng minh định lý là dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận.
  12. 2. CHỨNG MINH ĐỊNH LÝ Ví dụ 1: Chứng minh định lý: Hai góc đối đỉnh thì bằng1 nhau. là hai góc đối Ô và Ô2 GT đỉnh 3 KL Ô1 = Ô2 1 2 Cm: O ¤1 +¤3 =1800 (1) (kÒ bï) ¤2 +¤3 =1800 (2) (kÒ bï) Từ 1 và 2 ⇒¤1 +¤3 =¤2 +¤3 (3) (=1800) Từ 3 trừ hai vế cho Ô3 ⇒¤1 =¤2 (đpcm)
  13. Chứng minh định lí: Ví dụ 2: Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai góc kề bù là một góc vuông
  14. z n GT xOz và zOy kề bù m Om là tia phân giác của xOz x O y KL On là tia phân giác của zOy mOn = 900 CM mÔz =1/2 xÔz (1) (vì Om là tia phân giác của xÔz) zÔn =1/2 zÔy (1) (vì On là tia phân giác của xÔy) Từ (1) và (2) ta suy ra: mÔn + zÔn = ½ (xÔz + zÔy) Mà xÔz + zÔy = 1800 (Hai góc kề bù) => mÔn = ½ .1800 => mÔn = 900
  15. Để chứng minh định lí ta phải: Lần lựơt đưa ra các khẳng định để suy từ  giả thiết đến kết luận mỗi khẳng định đều  phải nói rõ căn cứ vào đâu để có được  chẳng hạn theo tính chất nào? định lí nào?
  16. Bài 49. Hãy chỉ ra giả thiết và kết luận của các định lí sau: a)Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau thì hai đường thẳng đó song song. b) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong bằng nhau.
  17. Bài tập 49 a): Nếu mét ® ­êng th¼ng c¾t hai ® ­êng th¼ng sao cho cã mét cÆp gãc so le trong b»ng nhau thì hai ®­êng th¼ng ® song song ã GT: KL:
  18. Bài tập 49 a): GT: mét ®­êng th¼ng c¾t hai ®­ êng th¼ng song song. KL: hai gãc so le trong b»ng nhau.
  19. Bài 50(sgk) a) Hãy viết kết luận của định lí sau bằng cách điền vào chỗ (…) N ếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì …………………………………. b) Vẽ hình minh họa định lí đó và viết giả thiết, kết luận bằng kí hiệu.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản