Bài giảng Kế toán tài chính - Chương 4: Thuế thu nhập doanh nghiệp

Chia sẻ: Ghdrfg Ghdrfg | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:40

0
164
lượt xem
27
download

Bài giảng Kế toán tài chính - Chương 4: Thuế thu nhập doanh nghiệp

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Kế toán tài chính Chương 4: Thuế thu nhập doanh nghiệp trình bày về những vấn đề chung của thuế thu nhập doanh nghiệp, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2004, các ví dụ và tình huống minh họa của thuế thu nhập doanh nghiệp.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Kế toán tài chính - Chương 4: Thuế thu nhập doanh nghiệp

  1. Thuế thu nhập doanh nghiệp
  2. 2 I- Những vấn đề chung 1/ Khái niệm:  Thuế TN DN là loại thuế trực thu được tính trên phần thu nhập chịu thuế sau khi trừ đi các chi phí hợp lý liên quan đến thu nhập của DN.  Lợi nhuận kế toán : là LN hoặc lỗ trước khi trử thuế TNDN, được xác định theo quy định của Chuẩn mực Kế toán.  Thu nhập chịu thuế : là thu nhập chịu thuế của DN được xác định theo quy định của luật thuế TN Dn hiện hành.
  3. 3 Thí dụ Năm 2004, công ty X có một khoản chi phí trích trước là 200 không được thuế chấp nhận. Năm 2005, khoản chi phí này thực tế chi trả và được thuế chấp nhận.
  4. 4 Thí dụ 2004 2005 BCTC QT thuế BCTC QT thuế Doanh thu 3000 3000 3000 3000 Chi phí 2200 2000 2200 2400 LN 800 1000 800 600 Thuế TNDN 20% LN sau thuế
  5. 5 Thí dụ 2004 2005 BCTC QT thuế BCTC QT thuế Doanh thu 3000 3000 3000 3000 Chi phí 2200 2000 2200 2400 LN 800 1000 800 600 Thuế TNDN 20% 200 200 120 120 LN sau thuế 600 680
  6. 6 Nhận xét Năm 2004, Công ty X nộp thuế trước là 200 x 20% = 40 do chi phí trích trước không được thuế công nhận. Khoản thuế này được hoàn lại năm 2005 khi chi phí này thực tế chi trả. LN sau thuế chịu ảnh hưởng của chính sách thuế hơn là phản ảnh kết quả kinh doanh của DN.
  7. 7 Theo quan điểm “thuế hoãn lại” 2004 2005 BCTC QT thuế BCTC QT thuế Doanh thu 3000 3000 3000 3000 Chi phí 2200 2000 2200 2400 LN 800 1000 800 600 Chi phí thuế TNDN 160 160 CP thuế hiện hành 200 200 120 120 CP thuế hoãn lại (40) 40 LN sau thuế 640 640
  8. 8 I- Những vấn đề chung  1/ Khái niệm:  Chi phí thuế TN DN :là tổng chi phí thuế thu nhập hiện hành và chi phí thuế thu nhập hoãn lại .  Thuế TN hoãn lại phải trả: là thuế thu nhập sẽ phải nộp trong tương lai tính trên các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế thu nhập trong năm hiện hành.  Tài sản thuế TN hoãn lại: là thuế thu nhập sẽ phải THU hoặc ĐƯỢC HOÀN LẠI trong tương lai tính trên các khoản CL tạm thời được khấu trừ và các khoản lỗ về thuế, ưu đãi thuế chưa sử dụng.
  9. 9 I- Những vấn đề chung Thu nhập DT tính _ Chi phí hợp + Thu nhập chịu thuế = thuế trong lý trong kỳ chịu thuế kỳ khác trong kỳ Thu nhập Lợi nhuận Điều chỉnh chịu thuế = kế toán +/- tăng giảm LN trước thuế trước thuê Thuế thu Thu nhập Thuế suất nhập DN = chịu thuế X thuế thu phải nộp nhập
  10. 10 Chi phí thuế TNDN 2004 Chi phí Thuế TNDN 160 Chi phí Thuế Chi phí Thuế hiện hành 200 + hoãn lại (40) Tài sản thuế hoãn lại phát sinh 40
  11. 11 Chi phí thuế TNDN 2005 Chi phí Thuế TNDN 160 Chi phí Thuế Chi phí Thuế hiện hành 120 + hoãn lại 40 Tài sản thuế hoãn lại hoàn nhập 40
  12. 12 Bản chất thuế hoãn lại Phát sinh từ các chênh lệch tạm thời giữa kế toán và thuế Thuế TNHL dùng để:  Điều chỉnh thuế TN phải nộp  Phản ánh CL giữa số thuế theo cách tính của thuế và theo KT Nhằm xác định đúng kết quả lãi , lỗ của DN tại thời điểm hiện tại , phản ảnh trung thực hơn về kết quả hoạt động và tình hình tài chính của doanh nghiệp.
  13. 13 Chênh lệch tạm thời Chênh Chênh lệch lệch vĩnh tạm thời viễn Chênh lệch •Thí dụ kế toán •Thí dụ Khác biệt và thuế Chi phí về khấu không có hao TSCĐ chứng từ THUẾ HOÃN LẠI
  14. 14 Phân loại chênh lệch tạm thời Chênh Chênh lệch Chênh lệch lệch vĩnh tạm thời kế toán viễn và thuế Chênh lệch tạm thời được khấu trừ Chênh lệch tạm thời phải chịu thuế
  15. 15 CLTT được khấu trừ Là CL tạm thời làm phát sinh các khoản đuợc khấu trừ khi xác định thu nhập chịu thuế trong tương lai. Hướng thu hồi trong tương lai CLTT Nợ phải được thu khấu trừ Tài sản thuế hoãn lại
  16. 16 CLTT được khấu trừ Chênh lệch TT được khấu trừ phát sinh khi: + Giá trị ghi sổ của TS nhỏ hơn cơ sở tính thuế của TS đó. + Giá trị ghi sổ của nợ phải trả lớn hơn cơ sở tính thuế của nó. TS thuế TN CL tạm thời Thuế suất = được khấu X hoãn lại thuế thu trừ nhập TS thuế TNHL dùng để điều chỉnh giảm số thuế TN phải nộp ( khoản nộp thừa) , từ đó tăng lợi nhuận, phản ánh đúng lãi lỗ của DN
  17. 17 Tình huống 1 Kế toán Thuế Chi phí trích trước 100 Thuế chỉ chấp nhận theo dồn tích khi thực chi CP phải trả = 100 CP phải trả = 0 Chênh lệch tạm thời được khấu trừ: 100 – 0= 100 Tài sản thuế hoãn lại: 100 x 28% = 28
  18. 18 Tình huống 2 Kế toán Thuế Doanh thu nhận trước Thuế yêu cầu ghi nhận 200 cho 2 năm tới ngay vào doanh thu TN chưa TH = 200 TN chưa TH = 0 Chênh lệch tạm thời được khấu trừ: 200 - 0 = 200 Tài sản thuế hoãn lại: 200 x 28% = 56
  19. 19 CLTT phải chịu thuế Là CL tạm thời làm phát sinh thu nhập chịu thuế khi xác định thu nhập chịu thuế trong Nộp thuế tương lai trong tương lai CLTT Nợ phải phải chịu trả thuế Thuế hoãn lại phải trả
  20. 20 CLTT phải chịu thuế Chênh lệch TT phải chịu thuế phát sinh khi: + Giá trị ghi sổ của TS lớn hơn cơ sở tính thuế của TS đó. + Giá trị ghi sổ của nợ phải trả nhỏ hơn cơ sở tính thuế của nó. Thuế TN CL tạm thời Thuế suất = phải chịu X hoãn lại thuế thu phải trả thuế nhập

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản