intTypePromotion=3

Bài giảng môn học Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm: Chương 4 - Kỹ năng thuyết trình (ĐH Bách Khoa Hà Nội)

Chia sẻ: Minh Quốc | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:29

0
183
lượt xem
58
download

Bài giảng môn học Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm: Chương 4 - Kỹ năng thuyết trình (ĐH Bách Khoa Hà Nội)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng môn học Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm: Chương 4 - Kỹ năng thuyết trình trình bày các kỹ năng nhằm giúp bạn chuẩn bị và có một buổi thuyết trình trước từ khâu chuẩn bị đến lúc đứng trước đám đông thuyết trình. Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng môn học Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm: Chương 4 - Kỹ năng thuyết trình (ĐH Bách Khoa Hà Nội)

  1. Kỹ năng thuyết trình CHUẨN BỊ BÀI THUYẾT TRÌNH KHÔNG CHUẨN BỊ LÀ CHUẨN BỊ CHO THẤT BẠI Chuẩn bị thuyết trình Chuẩn bị thuyết trình ● Xác định tình huống ● Xác định tình huống ● Phân tích thính giả và diễn giả ● Phân tích thính giả và diễn giả ● Xác định mục tiêu ● Xác định mục tiêu ● Thu thập thông tin ● Thu thập thông tin ● Tập luyện ● Tập luyện Đánh giá môi trường Giới hạn các vấn đề bên ngoài ● Cô lập và phân biệt gốc rễ vấn đề ● Thông tin thường xuyên cập nhật ● Chi tiết hoá bằng các thông số ● Những gì đang xảy ra trong lĩnh vực ● Đơn giản hoá tình huống ● Những gì đang xảy ra ở lĩnh vực liên quan ● Chia thành các phần có thể thực hiện ● Sự ảnh hưởng ở phạm vi quốc gia, quốc tế 1
  2. Đánh giá văn hoá tổ Chuẩn bị thuyết trình chức ● Phong cách giao tiếp trang trọng hay ● Xác định tình huống không ● Phân tích thính giả và diễn giả ● Ăn mặc chuyên nghiệp hay không ● Xác định mục tiêu ● Giờ làm việc cứng nhắc hay linh động ● Thu thập thông tin ● Cơ cấu ngang bằng hay cấp bậc ● Tập luyện ● Thái độ an toàn hay mạo hiểm Phân tích thính giả Phân tích diễn giả ● Thu thập thông tin cá nhân, nghề nghiệp ● Động cơ, mục đích ● Xác định thái độ về: chủ đề, diễn giả,... ● Cảm giác, sự chú tâm ● Xác định lòng tin và giá trị ● Sự gần gũi và hấp dẫn ● Tìm hiểu mong muốn của thính giả ● Sự tin tưởng của thính giả ● Đánh giá sự thông minh/khả năng ngôn từ ● Địa vị, quyền lực ● Xác định vãng lai, bất đắc dĩ hay tự nguyện Ba thời điểm quan trọng ● Trước khi thuyết trình ● Giờ giải lao ● Sau khi thuyết trình BIẾT MÌNH BIẾT NGƯỜI, TRĂM TRẬN TRĂM THẮNG 2
  3. Chuẩn bị thuyết trình ● Xác định tình huống ● Phân tích thính giả và diễn giả ● Xác định mục tiêu ● Thu thập thông tin ● Tập luyện MỘT BỒ CÁI LÝ KHÔNG BẰNG MỘT TÍ CÁI TÌNH Chọn chủ đề thuyết trình Chủ đề ● Thính giả muốn nghe thuyết ● Chủ đề mới mẻ trình ● Mình biết sâu Mục đích tổng quát Mục tiêu cụ thể Xác định mục đích tổng quát ● Mục đích tổng quát: ● Thông tin ● Thuyết phục ● Giải trí CHUYÊN SÂU TẠO NÊN SỰ KHÁC BIỆT 3
  4. Xác định mục tiêu cụ thể VIẾT TẠO NÊN SUY NGHĨ ● Mục tiêu cụ thể của bài trình bày SUY NGHĨ TẠO RA HÌNH ẢNH ● Phụ thuộc vào mục đích ● Phụ thuộc vào các phân tích HÌNH ẢNH TẠO NÊN CẢM ● Phụ thuộc vào nhu cầu của diễn giả NHẬN ● Đảm bảo yêu cầu SMART CẢM NHẬN DẪN ĐẾN HÀNH ĐỘNG HÀNH ĐỘNG TẠO RA KẾT QUẢ HÃY CHỈ GIÙM TÔI PHẢI ĐI ĐƯỜNG NÀO? Thành Mục Phương THẾ CÔ MUỐN ĐI TỚI ĐÂU? TÔI KHÔNG QUAN TÂM ĐẾN công = tiêu + pháp NƠI TÔI TỚI. THẾ THÌ CÔ ĐI ĐƯỜNG NÀO 100% 100% 0% CŨNG THẾ THÔI. Lewis Carroll (Alice trong xứ sở thần tiên) Phân tích cơ hội Chuẩn bị thuyết trình ● Ai sẽ truyền đạt thông điệp? ● Xác định tình huống ● Khi nào thì truyền đạt thông điệp? ● Phân tích thính giả và diễn giả ● Truyền đạt thông điệp ở đâu? ● Xác định mục tiêu ● Truyền đạt thông điệp như thế nào? ● Thu thập thông tin ● Tập luyện 4
  5. Thu thập thông tin ● Tra cứu (thư viện) ● Phỏng vấn TINH THẦN CỦA CON NGƯỜI ● Điều tra CHỈ CÓ THỂ TIẾN XA VỚI ĐIỀU ● Dự giờ KIỆN: VỪA KIÊN NHẪN VỪA ● Quan sát, lắng nghe... THINH LẶNG, TƯ TƯỞNG CÁ NHÂN THÊM VÀO TƯ TƯỞNG CÁC THẾ HỆ. ● Nói là bạc,Im lặng là vàng,lắng nghe là Thẻ ghi ý kim cương ● Đề cương ● Cái gì cũng chép cũng ghi, Không biết thì hỏi tự ti làm gì ● Lời giới thiệu C O Q ● Thà dốt 5 phút, còn hơn ngu cả đời. ● Thành ngữ N C U Q ● Lời kết O U ● Mẩu bút chì hơn trí nhớ tốt L I U T O N O ● Trí nhớ đậm không bằng nét mực mờ ● Kích cỡ: E T T U E ● 1/3 tờ A4 R T O L I N E Chuẩn bị thuyết trình Tập luyện ● Xác định tình huống ● Tập một mình ● Phân tích thính giả và diễn giả ● Tập trước nhóm nhỏ ● Xác định mục tiêu ● Mô phỏng ● Thu thập thông tin ● Tập luyện 5
  6. Người thuyết trình Kỹ năng thuyết ● Người viết kịch bản trình ● Đạo diễn CẤU TRÚC BÀI THUYẾT TRÌNH ● Diễn viên ● Huấn luyện viên 32 Cấu trúc bài thuyết trình ● Dàn bài cơ bản ● Cách thể hiện các phần chính CHỈ CÓ THIẾT KẾ MỚI MANG LẠI MỘT CÔNG TRÌNH ĐẸP, ÍT TỐN KÉM. Cấu trúc bài thuyết trình Bài thuyết trình Më ®Çu Th©n bµi KÕt luËn 6
  7. Cấu trúc bài thuyết trình Mở đầu ● Dàn bài cơ bản ● Thu hút sự chú ý của thính giả ● Cách thể hiện các phần chính ● Giới thiệu khái quát mục tiêu ● Giới thiệu lịch trình làm việc ● Chỉ ra các lợi ích bài thuyết trình Các cách tạo sự chú ý ● Ví dụ, minh họa, mẩu chuyện ● Các câu/ tình huống gây sốc ● Số thống kê, câu hỏi, trích dẫn ● Cảm tưởng của bản thân ● Hài hước hoặc liên tưởng ● Kết hợp nhiều cách KHÔNG CÓ CƠ HỘI THỨ HAI ĐỂ GÂY ẤN TƯỢNG BAN ĐẦU Thân bài ● Lựa chọn nội dung quan trọng ● Chia thành các phần dễ tiếp thu ● Sắp xếp theo thứ tự lôgíc ● Lựa chọn thời gian cho từng nội dung CHƯA NGHE THÌ ĐỪNG NÓI! 7
  8. GIỚI HẠN CÁC ĐIỂM CHÍNH 44 Kết luận ● Thông báo trước khi kết thúc S.O.S.SIGNIFICANCE OF ● Tóm tắt điểm chính SIMPLICITIES ● Thách thức và kêu gọi K.I.S.S. KEEP IT SHORT & SIMPLE BIẾT NHIỀU KHÔNG BẰNG BIẾT ĐIỀU Sự chú ý của người Điều cuối cùng nghe sẽ sống cùng (§é chó ý) Cao ThÊp §Çu buæi Cuèi buæi (thêi gian) 47 48 8
  9. Hiệu ứng biên A.B.C. ALWAYS BE CLOSING LUÔN LUÔN CÓ KẾT LUẬN Cấu trúc bài thuyết trình Quy tắc 3T ● Dàn bài cơ bản ● Trình bày khái quát những gì sẽ trình bày ● Cách thể hiện các phần chính ● Trình bày những gì cần trình bày ● Trình bày tóm tắt những gì đã trình bày Kỹ năng thuyết trình GIAO TIẾP PHI NGÔN TỪ HỌC ĂN, HỌC NÓI, HỌC GÓI, HỌC MỞ. 9
  10. Thuyết trình thành công Vấn đề: Người nghe Thay đổi Không phải nói cái gì, thay đổi Cảm nhận mà người nghe Như thế nào cảm nhận như thế nào. Người nói thể hiện Cái gì Giao tiếp phi ngôn từ Giao tiếp phi ngôn từ ● Khái niệm & đặc điểm ● Khái niệm & đặc điểm ● Kỹ năng phi ngôn từ ● Kỹ năng phi ngôn từ Khái niệm phi ngôn từ Sức mạnh thông điệp Hữu thanh Vô thanh ● Ngôn từ hay phi ngôn từ? ● Ngôn từ ? Giọng nói (chất Điệu bộ, dáng vẻ, ● Giọng nói ? Phi giọng, âm lượng, trang phục, nét ● Hình ảnh ? ngôn từ độ cao…), tiếng mặt, ánh mắt, di thở dài, kêu la chuyển, mùi… Ngôn từ Từ nói Từ viết 10
  11. Sức mạnh thông điệp Hiệu quả thuyết trình H×nh ¶nh Phi ngôn 55% từ 93% Giäng nãi Ngôn từ 38% Ng«n tõ 7% 7% 61 62 SI Trí tuệ Xã hội Đặc tính ● Luôn tồn tại ● Có giá trị thông tin cao (Social Intelligence) ● Mang tính quan hệ IQ EI Trí tuệ xúc cảm ● Khó hiểu ● Chịu ảnh hưởng của văn hoá (Emotional Intelligence) Chỉ số thông minh (Intelligence Quotient) 63 63 Sự khác biệt Chức năng ● Nhắc lại Ngôn từ Phi ngôn từ ● Thay thế Đơn kênh Đa kênh ● Bổ trợ ● Nhấn mạnh Không liên tục Liên tục ● Điều tiết Kiểm soát được Khó kiểm soát Rõ ràng Khó hiểu 66 11
  12. Giao tiếp phi ngôn từ Các loại phi ngôn từ ● Khái niệm & đặc điểm ● Giọng nói ● Tay ● Kỹ năng phi ngôn từ ● Dáng điệu, cử chỉ ● Động chạm ● Trang phục ● Chuyển động ● Mặt ● Mùi ● Mắt ● Khoảng cách Giọng nói Giọng nói ● Giới tính, tuổi tác, quê quán ● Âm lượng ● Trình độ học vấn ● Phát âm ● Tâm trạng, quan hệ với thính giả ● Độ cao ● Chất lượng Giọng nói Không nghĩ... ● Tốc độ ● Điểm dừng ● Nhấn mạnh bằng miệng ● Phân nhịp 12
  13. Dáng điệu và cử chỉ ● Biểu tượng ● Minh hoạ ● Điều tiết ● Là con dao hai lưỡi 74 Năng động Nhất dáng, nhì da, & thứ ba nét mặt Nhiệt tình Trang phục Ăn cho mình mặc ● Địa vị xã hội, khả năng kinh tế cho người ● Trình độ học vấn ● Chuẩn mực đạo đức 13
  14. Mặc sang hơn thính giả một bậc Một nụ cười bằng Mặt mười thang thuốc ● Thể hiện cảm xúc (250. 000) ● Tươi cười bổ Cuộc đời không 10 đặc tính của niềm vui nghiêm túc như ● Hài hước làm giảm căng thẳng chúng ta nghĩ, ● Niềm vui cải thiện giao tiếp ● Niềm vui làm mâu thuẫn dễ được giải quyết hãy vui đùa một ● Nụ cười giúp chúng ta lạc quan ● Cười mình là hình thức hài hước cao nhất cách nghiêm túc. 14
  15. 10 đặc tính của niềm vui Cơ sở của niềm vui ● Nụ cười có sức mạnh điều trị tự nhiên ● Cười với thính giả nhưng không cười họ ● Nụ cười làm giảm gánh nặng ● Hãy thư giãn chứ đừng tỏ ra nghiêm nghị ● Niềm vui đoàn kết mọi người ● Cười to tiếng ● Niềm vui phá vỡ sự nhàm chán và mệt ● Suy nghĩ với tinh thần hài hước mỏi ● Có thái độ vui đùa ● Niềm vui tạo ra năng lượng Cơ sở của niềm vui Nhìn mặt mà ● Hoạch định để có một thời gian vui vẻ bắt hình dong ● Hãy hồn nhiên ● Hãy giúp người khác nhìn thấy mặt tích cực ● Biết ngạc nhiên 88 Mắt biểu lộ ● Yêu thương ● Ưu tư ● Tức giận ● Bối rối ● Nghi ngờ ● Hạnh phúc ● Ngạc nhiên ● Lẳng lơ 90 15
  16. Trời sinh con mắt Mắt là gương ● Nhìn = nhìn thấy? ● Điều tiết Người ghét ngó ● Gây ảnh hưởng ít, kẻ thương ngó nhiều Các kỹ xảo mắt ● Nhìn cá nhân, nhóm ● Dừng mỗi ý ● Nhìn vào trán ● Nhìn theo hình chữ M và W 93 W Mắt là cửa sổ tâm hồn 96 16
  17. Thu nhận thông tin Tay Nh×n 75% ● Mắt phản xạ với tứ chi ● Trong khoảng cằm đến thắt lưng ● Trong ra, dưới lên ● Đổi tay tạo sự khác biệt NÕm 3% Ngöi Ch¹m Nghe 4% 6% 97 12% Tay: những lưu ý Bắt tay ● Không khoanh tay ● Không cho tay vào túi quần ● Không trỏ tay ● Không cầm bút, hay que chỉ Động chạm ● Tăng bộc bạch ● Tăng chấp thuận ● Các kiểu: ● Xã giao ● Tình bạn ● Tình yêu 102 17
  18. Di chuyển Mùi ● Lên & xuống ● Đối với nam ● Tốc độ ● Đối với nữ ● Không đơn điệu ● 7 bước kỳ diệu Khoảng cách Giao tiếp phi ngôn từ ● Thân thiện < 1m ● Khái niệm & đặc điểm ● Riêng tư < 1.5m ● Kỹ năng phi ngôn từ ● Xã giao < 4m ● Công cộng > 4m Sức mạnh của thông điệp Kỹ năng thuyết H×nh ¶nh 55% trình CÔNG CỤ TRỰC QUAN Giäng nãi 38% Ng«n tõ 7% 107 18
  19. Nói có sách, Công cụ hỗ trợ mách có chứng. ● Chức năng ● Các loại phương tiện hỗ trợ 10 9 Công cụ hỗ trợ Chức năng ● Chức năng ● Làm rõ ● Các loại phương tiện hỗ trợ ● Tăng hấp dẫn ● Tăng ấn tượng ● Chứng minh Khả năng lưu thông tin Dụng cụ và phương tiện 90% 85% ● Dụng cụ: 72% 80% 70% 65% ● Đồ vật, khuôn mẫu 70% 60% ● Đồ thị, ảnh, sơ đồ 50% 40% ● Phương tiện: 30% 20% ● Bảng viết, bảng kẹp giấy, bảng dán 10% 20% ● Máy chiếu LCD, OHP 10% 0% Nghe Nh×n Nghe & nh×n Sau 3 giê Sau 3 ngµy 113 19
  20. Công cụ hỗ trợ Phương tiện hỗ trợ ● Chức năng ● Trang chiếu ● Các loại phương tiện hỗ trợ ● Đèn chiếu LCD ● Đèn chiếu OHP ● Bảng trắng ● Giấy A0 Hướng dẫn làm trang Trang chiếu chiếu ● Trang chiếu được chuẩn bị trước ● Trang chiếu phải có tiêu đề ● Hai loại: ● Một trang chiếu không quá một chủ đề ● Trang chiếu dùng cho đèn chiếu OHP ● Số nội dung không quá 6 ● Trang chiếu trên máy tính chiếu qua LCD ● Một nội dung không quá 2 dòng ● Ngôn từ nhất quán Hướng dẫn làm trang Phông chữ: Arial; cỡ 44 chiếu ● Dùng gam màu và hình ảnh thích hợp ● Phông chữ: Arial; cỡ 32 ● Thiết kế trang chiếu cân đối ● Phông chữ: Arial; cỡ 30 ● Phông chữ: Arial; cỡ 28 ● Viết chữ cỡ tối thiểu 5mm ● Có thể copy để làm trang chiếu Khoảng ● Có thể làm khung để trang chiếu không cách phù cong hợp 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản