intTypePromotion=1

Bài giảng Nguyên lý thống kê - Chương 10: Tương quan và hồi qui

Chia sẻ: Phuc Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:12

0
49
lượt xem
3
download

Bài giảng Nguyên lý thống kê - Chương 10: Tương quan và hồi qui

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng cung cấp cho người học các kiến thức: Tương quan và hồi qui, phương pháp phân tích hàm đa biến, hệ số tương quan mẫu, quan hệ hồi qui tuyến tính,... Hi vọng đây sẽ là một tài liệu hữu ích dành cho các bạn sinh viên đang theo học môn dùng làm tài liệu học tập và nghiên cứu. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung tài liệu.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Nguyên lý thống kê - Chương 10: Tương quan và hồi qui

NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ<br /> ThS. Hứa Thanh Xuân<br /> <br /> Phần dành cho đơn vị<br /> <br /> CHƯƠNG 10: TƯƠNG QUAN VÀ HỒI QUI<br /> • Là các phương pháp phân tích hàm đa<br /> biến.<br /> • Phương pháp tương quan: áp dụng đối<br /> với 2 biến ngẫu nhiên, không đòi hỏi mối<br /> quan hệ là phụ thuộc hay độc lập.<br /> • Phương pháp phân tích hồi qui: áp dụng<br /> đối với các biến có mối quan hệ phụ<br /> thuộc và độc lập.<br /> 132<br /> <br /> PHƯƠNG PHÁP TƯƠNG QUAN<br /> 1. Hệ số tương quan tổng thể:<br /> – ρ(pro): đo lường mối quan hệ tuyến tính giữa 2 biến.<br /> – Giá trị: -1    1.<br /> +  < 0 : giữa X và Y có mối quan hệ nghịch biến này<br /> tăng thì biến kia sẽ giảm, nghĩa là nếu X tăng lên thì Y<br /> sẽ giảm xuống hoặc ngược lại Y tăng thì X sẽ giảm.<br /> +  > 0 : giữa X và Y có mối quan hệ thuận biến này<br /> tăng kéo theo biến kia sẽ tăng, nghĩa là nếu X tăng lên<br /> thì Y cũng sẽ tăng hoặc ngược lại Y tăng thì X cũng<br /> sẽ tăng.<br /> +  = 0 : giữa X và Y không có mối liên hệ tuyến tính<br /> +  càng lớn, X và Y càng quan hệ chặt chẽ.<br /> 133<br /> <br /> PHƯƠNG PHÁP TƯƠNG QUAN<br /> 2. Hệ số tương quan mẫu (hệ số Pearson):<br /> n<br /> <br /> r<br /> <br />  (x<br /> i 1<br /> <br /> i<br /> <br /> n<br /> <br />  x )( y i  y )<br /> <br />  ( xi  x)<br /> i 1<br /> <br /> 2<br /> <br /> n<br /> <br /> 2<br /> (<br /> y<br /> <br /> y<br /> )<br />  i<br /> i 1<br /> <br /> n<br /> <br /> Hoặc<br /> <br /> r<br /> <br /> (  x i y i )  n( x )( y )<br /> i 1<br /> <br /> n<br /> <br /> n<br /> <br /> (  x  nx ) (  y  ny )<br /> i 1<br /> <br /> 2<br /> i<br /> <br /> 2<br /> <br /> i1<br /> <br /> 2<br /> i<br /> <br /> 2<br /> <br /> 134<br /> <br /> PHƯƠNG PHÁP TƯƠNG QUAN<br /> 3. Kiểm định giả thuyết về mối quan hệ tương<br /> quan:<br /> t<br /> <br /> r<br /> (1 r 2 ) /(n  2)<br /> <br /> Đặt giả thuyết<br /> <br /> 1 đuôi phải<br /> <br /> 1 đuôi trái<br /> <br /> 2 đuôi<br /> <br /> H0 :   0<br /> H1 :  > 0<br /> <br /> H0 :   0<br /> H1 :  < 0<br /> <br /> H0 :  = 0<br /> H1 :   0<br /> <br /> GTKĐ<br /> <br /> Bác bỏ H0<br /> <br /> t<br /> <br /> t > tn-2, <br /> <br /> r<br /> (1  r 2 ) /(n  2)<br /> <br /> t < -tn-2, <br /> <br />  t  > tn-2, /2<br /> 135<br /> <br />
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2