intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Phân tích tài chính doanh nghiệp (2014)

Chia sẻ: Ghdrfg Ghdrfg | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:84

245
lượt xem
46
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Phân tích tài chính doanh nghiệp trình bày về khái niệm, ý nghĩa quy trình của phân tích tài chính doanh nghiệp, các nội dung chính của phân tích tài chính doanh nghiệp, ví dụ minh họa về phân tích tài chính doanh nghiệp.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Phân tích tài chính doanh nghiệp (2014)

  1. PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP KHÁI NIỆM, Ý NGHĨA, QUY TRÌNH CÁC NỘI DUNG PHÂN TÍCH KẾT LUẬN CHƯƠNG
  2. KHÁI NIỆM Phân tích tài chính (ĐH KTQD) ”Hệ thống các PHƯƠNG PHÁP và CÔNG CỤ cho phép THU THẬP và XỬ LÝ các thông tin kế toán nhằm ĐÁNH GIÁ chính xác tình hình và khả năng tài chính doanh nghiệp để đưa ra các QUYẾT ĐỊNH tài chính hợp lý“
  3. MINH HỌA • PHƯƠNG PHÁP: XÉT NGHIỆM-ĐO HUYẾT ÁP • CÔNG CỤ: MÁY XÉT NGHIỆM-MÁY ĐO • THU THẬP: CHỈ SỐ KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM CHỈ SỐ HUYẾT ÁP • XỬ LÝ: PHÂN TÍCH CÁC CHỈ SỐ • ĐÁNH GIÁ: HỘI CHẨN • QUYẾT ĐỊNH: MỔ
  4. KHÁI NIỆM Phân tích tài chính (HỌC VIỆN BCVT) ” Là quá trình XEM XÉT-KIỂM TRA về nội dung KẾT CẤU, THỰC TRẠNG các CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH trên báo cáo tài chính; từ đó SO SÁNH- ĐỐI CHIẾU với các chỉ tiêu tài chính trong quá khứ, hiện tại, tương lại ở tại doanh nghiệp, ở các doanh nghiệp khác, ở phạm vi ngành, địa phương, lãnh thổ quốc gia… nhằm xác định thực trạng, đặc điểm, xu hướng, tiềm năng tài chính của doanh nghiệp để cung cấp thông tin tài chính phục vụ việc thiết lập các giải pháp quản trị tài chính thích hợp, hiệu quả
  5. MINH HỌA
  6. PHÂN BIỆT • GIỐNG NHAU VỀ MỤC ĐÍCH (ĐÁNH GIÁ VÀ GIẢI PHÁP) • KHÁC NHAU VỀ CÁCH TIẾP CẬN KHÁI NIỆM (THEO QUY TRÌNH VÀ THEO HỆ THỐNG)
  7. BỨC TRANH VỀ DOANH NGHIỆP * HƠN HAY KÉM CÁC ĐỐI THỦ SOI GƯƠNG NHÌN RA * HƠN HAY KÉM CỬA CÁC DN CÙNG NGÀNH *HIỆN TẠI THẾ NÀO *TỐT HAY XẤU SO VỚI QUÁ KHỨ * HƠN HAY KÉM SO *TỐT HAY XẤU SO VỚI DỰ KIẾN VỚI NỀN KINH TẾ
  8. Ý NGHĨA • CHỦ DOANH NGHIỆP  ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ, HIỆU SUẤT HOẠT ĐỘNG  TÌM RA NGUYÊN NHÂN-GIẢI PHÁP  QUYẾT ĐỊNH, DỰ BÁO, KẾ HOẠCH • NGÂN HÀNG, CHỦ NỢ, NHÀ ĐẦU TƯ  ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG TRẢ NỢ  ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG CƠ HỘI VÀ RỦI RO  QUYẾT ĐỊNH CHO VAY-ĐẦU TƯ • CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC  KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP  QUYẾT ĐỊNH HỖ TRỢ-KIỂM TRA-GIÁM SÁT
  9. PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH • Phương pháp SO SÁNH: So sánh giữa chỉ số kỳ này với kỳ trước So sánh giữa chỉ số thực tế với kế hoạch So sánh giữa chỉ số DN với ĐỐI THỦ So sánh giữa chỉ số DN với NGÀNH So sánh tỷ trọng của các chỉ tiêu trong DN So sánh mức độ biến động của các chỉ tiêu
  10. PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH • Phương pháp LIÊN HỆ  Liên hệ cân đối: TỔNG TS=TỔNG NV  Liên hệ tương quan: TỒN KHO (giảm) PHẢI THU (có thể tăng)  Liên hệ nhân quả: Nếu CHI PHÍ (tăng) >> LỢI NHUẬN (giảm)
  11. PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH • Phương pháp ĐỒ THỊ
  12. PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH MÔ HÌNH DUPONT ROE = LNST/VCSH (Công thức gốc) LNST Doanh thu Tổng TS ROE = X X Doanh thu Tổng TS VCSH
  13. QUY TRÌNH PHÂN TÍCH
  14. CÁC NỘI DUNG PHÂN TÍCH • PHÂN TÍCH KHÁI QUÁT • PHÂN TÍCH CHI TIẾT
  15. PHÂN TÍCH KHÁI QUÁT • Phân tích diễn biến NGUỒN VỐN-SỬ DỤNG VỐN • Phân tích tình hình VỐN LĐ và Nhu cầu VLĐ • Phân tích kết cấu TS-NV
  16. NGUỒN VỐN VÀ SỬ DỤNG VỐN Nguyên tắc Tài sản (VD Hàng tồn kho) tăng (vào DN) > Tăng vì sao (từ đâu mà có) > Mua thêm > SỬ DỤNG VỐN Tài sản (VD KPT) giảm (ra khỏi DN) > Giảm vì sao (đã thu được) > không bị chiếm vốn > NGUỒN VỐN Nguồn vốn (VD Nợ NH) giảm (ra khỏi DN) > Giảm vì sao (nợ đi đâu) > trả nợ rồi > SỬ DỤNG VỐN Nguồn vốn (VD Nợ dài hạn) tăng (vào DN) > Tăng vì sao (Nợ ai) > (vay VietinB) > NGUỒN VỐN
  17. HÌNH DUNG
  18. MINH HỌA TÀI SẢN 2001 2002 NGUỒN VỐN 2001 2002 A. Tài sản ngắn hạn 10.750 11.450 Nợ phải trả 8.350 10.250 I. Tiền 1.000 1.500 Nợ ngắn hạn 8.350 8.250 II. Đầu tư TCNH - - Vay ngắn hạn 5.350 4.350 III. Các KPT 3.500 2.470 Phải trả người bán 1.700 2.380 1. Phải thu KH 3.200 2.300 Phải trả khác 1.300 1.520 2. Phải thu khác 600 370 Nợ dài hạn - 2.000 3. Dự phòng PTKĐ (300) (200) Vay dài hạn - 2.000 IV. Hàng tồn kho 6.000 7.300 Nguồn VCSH 19.000 19.200 1. HTK 6.240 7.600 VCSH 18.700 19.000 2. Dự phòng GGHTK (240) (300) Vốn đầu tư CSH 15.000 16.150 V. Tài sản NH khác 250 180 Qũy ĐTPT 600 1.000 B. Tài sản dài hạn 16.600 18.000 LN chưa PP 3.100 1.850 I. TSCĐ hữu hình 16.600 18.000 Nguồn quỹ khác 300 200 1. TSCĐ 15.000 17.000 Quỹ KTPL 300 200 2. XDCB dở dang 1.600 1.000 TỔNG NGUỒN
  19. Sử dụng Chỉ tiêu 2001 2002 vốn Nguồn vốn TÀI SẢN 1...Tiền 1.000 1.500 500 3...Các khoản phải thu 3.500 2.470 1.030 4...Hàng tồn kho 6.000 7.300 1.300 5...Tài sản ngắn hạn khác 250 180 70 6...Tài sản cố định hữu hình 16.600 18.000 1.400 Tổng cộng 27.350 29.450 3.200 1.100 NGUỒN VỐN 1...Vay ngắn hạn 5.350 4.350 1.000 2...Phải trả người bán 1.700 2.380 680 3...Phải trả khác 1.300 1.520 220 4...Vay dài hạn - 2.000 2.000 5...Vốn đầu tư của chủ sở hữu 15.000 16.150 1.150 6...Quỹ đầu tư phát triển 600 1.000 400 7...Lợi nhuận chưa phân phối 3.100 1.850 1.250 8...Quỹ khen thưởng, phúc lợi 300 200 100 Tổng cộng 27.350 29.450 2.350 4.450 Tổng mức biến động nguồn vốn và sử dụng vốn 5.550 5.550
  20. MỘT VÀI KẾT LUẬN • Năm 2002 công ty đã sử dụng vốn cho các mục đích chủ yếu sau: - Tăng đầu tư tài sản cố định 1.400 tr.đ chiếm 25% tổng vốn sử dụng trong kỳ - Dự trữ thêm hàng tồn kho 1.300 tr.đ chiếm 23% - Phân phối lợi nhuận 1.250 tr.đ chiếm 23% - Trả nợ vay ngắn hạn 1.000 tr.đ chiếm 18% • Để tài trợ cho các mục đích trên công ty đã sử dụng các nguồn vốn sau: - Vay thêm nợ dài hạn 2.000 tr.đ chiếm 36% tổng vốn huy động trong kỳ - Tăng thêm vốn chủ sở hữu 1.150 tr.đ chiếm 21% - Thu hồi nợ phải thu 1.030 tr.đ chiếm 19% - Chiếm dụng thêm vốn người bán 680 tr.đ chiếm 12%
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2