LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : BMKD-KPI-01
Version : 5.0
Dated :
Page : Page 1 of 2
Document name:
CH S KPI NHÂN VIÊN BÁN HÀNG
1. T l ph n h i / t ng s g i đi:
- Công th c = t ng s ph n h i khách hàng / t ng s thông tin g i t i khách hàng.
- T l này đo l ng hi u qu c a marketing tr c ti p c a các sale rep. ườ ế
- Các ch ng trình markeing tr c ti p có th là g i th , g i email….ươ ế ư
2. Th i gian đ tr l i m i yêu c u c a khách hàng
-Đi v i các tr ng h p th i gian đ tr l i có th phát sinh dài thì vi c đo l ng chi tiêu ườ ườ
này là h u ích đ có ph n h i nhanh chóng t i khách hàng.
3. T l ki m đc khách hàng ế ượ
- Là t l khách hàng ki m đc trên t ng s khách hàng đã ti p xúc. ế ượ ế
- Ngoài ra, còn t l khách hàng ki m đc / t ng s khách hàng đã nh n đc ph n h i. ế ượ ượ
L u ý: s khách hàng đã nh n đc ph n h i = t ng s ph n h i và s không ph n h i.ư ượ
4. S khách hàng /nhân viên
- Ch s này là t ng s khách hàng trên / s NV bán hàng, t c là 1 nhân viên nhân viên bán
hàng thì ki m đc hay ph c v bao nhiêu khách hàng.ế ượ
5. S cu c h n trung bình m i sale rep
- Công th c = t ng s cu c h n trung bình m i khách hàng c a t ng sale rep.
- T l này đo l ng đ khó trong vi c thuy t ph c khách hàng và kh năng thuy t ph c c a ườ ế ế
t ng nhân viên bán hàng.
6. T l sale rep trên ch tiêu doanh s
- Công th c = t ng s sale rep đt ch tiêu doanh s / t ng s sale hi n có.
- T l này đo l ng hi u qu c a l c l ng bán hàng c a công ty. ườ ượ
7. Doanh s trung bình/NV sale
- B ng t ng doanh s c a toàn b nhân viên / s nhân viên.
1
LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : BMKD-KPI-01
Version : 5.0
Dated :
Page : Page 2 of 2
Document name:
8. Doanh s trung bình c a khách hàng/ m i NV
- B ng t ng doanh s c a NV/ t ng s khách hàng c a NV đó.
9. Chi phí giành đc khách hàng m iượ
- B ng t ng các chi phí đ giành đc m t khách hàng m i. ượ
10. S thay th nhân viên = t ng s NV tuy n/t ng s NV ngh ế
- Công th c = t ng s nhân viên đã tuy n / t ng s nhân viên theo k ho ch. ế
- T l này đo l ng m c đ luân chuy n nhân viên c a b ph n sale. ườ
- Ngoài ra còn m t t l khác là vòng đi c a nhân viên sale t ng th i gian c a t t c nhân
viên bán hàng (k c ngh vi c)/ t ng s nhân viên (k c ngh vi c).
11. Th i gian tuy n d ng và hu n luy n nhân viên kinh doanh đt đn doanh s : ế
- Là t ng th i gian đ hu n luy n m t nhân viên bán hàng đt đc ch tiêu doanh s c a ượ
công ty.
13. Chi phí l c l ng bán hàng: ượ
- Chi phí l ngươ
- Chi phí bán hàng/khách hàng (bao g m t t c các d ng c , các poster…cho m i khách
hàng).
2