1
CƠ S THIT K NHÀ MÁY
Phn I. CÁC KHÁI NIM CƠ BN
I. Nhimv phân loithiếtkế:
-Công tác thiếtkế tác dng quyếtđịnh đếnchtlượng công trình, đến quá trình
thi công xây dng, quá trình phcvcông trình, tuith hiuqu
-Nmvng các yêu cucơbnvàtng hpvcông tác thiếtkế, kiếnthccông
ngh, kthutxâydng, thi công, an toàn lao động, vsinh công nghip…
-Nmvng bám sát nhimvthiếtkế
1. Nhimvthiếtkế:
Xut phát tnhng đòi hicasphát trinnnkinhtế tnhng citiến công ngh,
bao gm các nôi dung sau:
-Lý do hoccơsthiếtkế-Địaphương địađimxâydng
-Năng sutvàmt hàng snxut-Ngun cung cp nguyên liu, đin, nước, NL
-Ni dung cth-Thi gian các giai đonthiếtkế
2
Phn I. CÁC KHÁI NIM CƠ BN
2. Phân loi: 3 loithiếtkếsau:
-Thiếtkếmrng sacha: mrng năng sut, cito, tăng hoc thay đổicơ
cu, tlsnphm: Thu thpsliutich, tôn trng, tndng nhng công trình sn
cathiếtkế cơscũ
-Thiếtkếmi: Datrêndkiếnvàyêucucthcađịaphương hockhuvc: yêu
cuphiđáp ng tiđanhng điukincađịaphương: khí hu, đấtđai, giao thông
vnti, ngun cung cp nguyên vtliu, đinnước, nhân lc…
-Thiếtkếmu (thiếtkếđnh hình): Datrêncácđiukin, githiết chung nht: có th
xây dng btkỳđađim nào: Bnthiếtkếđưcsdng nhiuln: bo toàn phncơ
bn, chthay đổinhng phncnthiết cho phù hpviđịađimxâydng: đin, nước,
nguyên, nhiên liu, nn móng…
II. Các giai đonthiếtkế:
1. Kho sát kthut:
a. Kho sát cơskinh tế
b. Kho sát cơskthut: Bnvbình đồ chung toàn khu vc, hthng giao thông,
btrmng đường ng cp thoát nước, cung cpđin, các sliuvkhoan địa
cht, các sliuvngunnước, không khí, tình hình nguyên, vtliu, nhân lc…
3
Phn I. CÁC KHÁI NIM CƠ BN
II. Các giai đonthiếtkế:
1. Kho sát kthut:
a. Kho sát cơskinh tế
b. Kho sát cơskthut: Bnvbình đồ chung toàn khu vc, hthng giao thông,
btrmng đường ng cp thoát nước, cung cpđin, các sliuvkhoan địa
cht, các sliuvngunnước, không khí, tình hình nguyên, vtliu, nhân lc…
2. Thiếtkếkthut:
a. Thiếtkếsơb:Nhmtrìnhcáccơquan qun lý, xin giy phép
b. Thiếtkếkthut(chínhthc): Tng quát các bnvchi tiết
-Phnkthut: Chnsơđcông ngh, tính chnthiếtb, btrí mtbng phân
xưởng, tng mtbng nhà máy, tính năng lượng, đin, nước, nhiên liu, xây dng
vsinh nghip, hch toán kinh tế
-Lpbnv:xây dng, chi tiếtkếtcu, bnvlp ráp…
4
Phn I. CÁC KHÁI NIM CƠ BN
III. Yêu cucamthsơthiếtkế:
1. Hình thc:
-Rõ ràng, chính xác nhmthunlichovicsdng vsau.
-Các đơnv, ký hiuphi tuân theo các quy chun hay các quy ướcvànht quán
-Thuyếtminhngngn, rõ ràng, cho phép minh habng các đồ th, biuđồ, …
-Khgiyđúng quy định:
A0, A1. Trong trường hpcncácbnvln: tăng mtchiucagiylêngp2-2.5
lnvàginguyên chiucònli.
-Tlhình v:
Tăng: 2/1; 5/1; 10/1
Gim: ½; ½.5; 1/5; 1/10; 1/20; 1/25; 1/50; 1/100; 1/200; 1/500; 1/1000
thdùng các tl: ¼; 1/15; 1/40; 1/75
-Kýhiuvtliu:
5
Phn I. CÁC KHÁI NIM CƠ BN
III. Yêu cucamthsơthiếtkế:
2. Bccbn thuyết minh:
-Nhimvthiếtkế
-Mclc
-Mởđu
-Lplunchng kinh tếkthut
-Kiếntrúcvàxâydng
-Tựđng hóa
-Tínhkinhtế
- An toàn lao đồng phòng chng cháy n
-Vsinh nghip, kimtrasnxut, x kim soát ô nhim
-Phlc
-Kếtlun
-Tàiliu tham kho