intTypePromotion=1

Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 3 (2009-2012) - Nghề: Lập trình máy tính - Môn thi: Lý thuyết chuyên môn nghề - Mã đề thi: DA LTMT-LT30

Chia sẻ: Lê Na | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:9

0
22
lượt xem
1
download

Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 3 (2009-2012) - Nghề: Lập trình máy tính - Môn thi: Lý thuyết chuyên môn nghề - Mã đề thi: DA LTMT-LT30

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn cùng tham khảo Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 3 (2009-2012) - Nghề: Lập trình máy tính - Môn thi: Lý thuyết chuyên môn nghề - Mã đề thi: DA LTMT-LT30 sau đây nhằm giúp các bạn sinh viên đang chuẩn bị bước vào các kỳ thi tốt nghiệp cao đẳng nghề có thêm kinh nghiệm để làm bài thi đạt kết quả tốt nhất.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 3 (2009-2012) - Nghề: Lập trình máy tính - Môn thi: Lý thuyết chuyên môn nghề - Mã đề thi: DA LTMT-LT30

  1. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012) NGHỀ: Lập trình máy tính MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ Mã đề thi: DA LTMT - LT30 1/9
  2. Câu Nội dung Điểm 1 Cơ sở dữ liệu 2.5 A. Ngôn ngữ SQL a. In ra tên các môn học và số tín chỉ của từng môn học Select MAMH, TENMH, TINCHI From MONHOC 0.5 Where TINCHI>=3 b. Cho biết mã số các môn học phải học trước môn có mã số là COSC3320 Select MAMH_TRUOC From DKIEN Where MaMH=’COSC3320’ 1 c. Cho biết tên sinh viên và điểm trung bình của sinh viên đó trong từng học kỳ của từng năm học. Select SinhVien.MASV, TENSV,HocKy,KQUA. MaKH, AVG(Diem) as DiemTB 1 From SinhVien inner join KQUA On SinhVien.MaSV=KQUA.MaSV Inner Join KhoaHoc On KQUA.MaKH=KhoaHoc.MaKH Group by SinhVien.MASV, TENSV,HocKy,KQUA. MaKH 2 Cấu trúc dữ liệu & giải thuật 2.5 1. Viết chương trình tạo một dãy số nguyên lưu trữ theo kiểu dữ liệu Queue, đưa phần tử vào dùng thủ tục qInsert, lấy phần tử ra dùng thủ tục qDelete #include ; #include ; typedef int mang[20]; mang a; int n, t, d, x, f ,r ; void qInsert( int x){ if (r>=n) printf (“ Queue tran”); else { r=r+1; a[r]=x; } } int qDelete(){ if (f>=n) printf(“Queue can”); else { f=f+ 1; return a[f-1]; } } void main(){ clrscr(); printf (“nhap do rong cua Queue:”); scanf (“%d”, &n); r=-1; f=0; for (i=0; i
  3. 2. Viết chương trình tạo một danh sách liên kết đơn, … typedef struct SP{ 0.25 char ten[10]; char ma[5]; int soluong; float giaban, thanhtien; }; typedef struct tagNode { SP infor; struct tagNode *link; } Node; Node *head, *p, *moi; int n; void nhap( ) { 0.5 SP tg ; int i ; head = NULL; for ( i=0; i infor =tg; if (head ==NULL){ head = moi; p=moi; p -> link =NULL; } else{ p -> link = moi; p= moi; p -> link =NULL; }}} 3/9
  4. void inmathang() 0.25 { Node *p; p=head; while (p !=NULL) { if (strcmp(p->infor.ma, “MS20”)==0) printf (“ \t %s \t%s \t%d \t%f \t%f”, p->infor.ten, p->infor.ma, p->infor.soluong, p->infor.giaban, p->infor. thanhtien); p=p->link; } } int dem() 0.25 { int d=0; p=head; while (p !=NULL) { if ((p->infor.soluong infor.soluong link; } return d; } void main() 0.25 { clrscr() ; printf ( ” nhap so nut ”) ;scanf (“ %d”, &n); nhap(); inmathang(); prinft(“ so mat hang co so luong
  5. 3 Lập trình hướng đối tượng 2.0 - Phương pháp khai báo và xây dựng 1.0 class A /* Lớp cơ sở A*/ { private: < Khai báo thành phần riêng của lớp cơ sở A>; public: … virtual < kiểu giá trị cua hàm> () { < Thân hàm ảo xây dựng tường minh cho lớp A>; } }; class B: public A /* Lớp dẫn xuất B*/ { private: < Khai báo thành phần riêng của lớp cơ sở B>; public: … < kiểu giá trị cua hàm> () { < Thân hàm ảo xây dựng tường minh cho lớp B>; } }; 5/9
  6. Ví dụ: 1.0 class ptrinh { private: float a,b ; public: ptrinh( float aa=0,float bb=0) { a=aa; b=bb; } virtual void gpt() { cout
  7. 7/9
  8. 3 Lập trình hướng đối tượng C++ 2.0 - Phương pháp khai báo và xây dựng 1.0 class A /* Lớp cơ sở A*/ { private: < Khai báo thành phần riêng của lớp cơ sở A>; public: … virtual < kiểu giá trị cua hàm> () { < Thân hàm ảo xây dựng tường minh cho lớp A>; } }; class B: public A /* Lớp dẫn xuất B*/ { private: < Khai báo thành phần riêng của lớp cơ sở B>; public: … < kiểu giá trị cua hàm> () { < Thân hàm ảo xây dựng tường minh cho lớp B>; } }; Ví dụ: class ptrinh{ private: float a,b ; public: ptrinh( float aa=0,float bb=0){ a=aa; b=bb; } virtual void gpt(){ cout
  9. II. Phần đề tự chọn, do trường biên soạn 0.3 1 ……….., ngày…………tháng………..năm………….. 9/9
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2