ĐI H C QU C GIA HÀ N I
TR NG ĐI H C KINH TƯỜ
KHOA QU N TR KINH DOANH
Đ C NG MÔN H C: NGUYÊN LÝ QU N TR KINH DOANH ƯƠ
1. Thông tin chung v gi ng viên
1.1 H và tên: Nguy n Th Anh Đào
-Ch c danh, h c hàm, h c v : Th c sĩ, gi ng viên chính.
-Phòng làm vi c: P307, nhà E4, Khoa Qu n tr Kinh doanh, Tr ng Đi h c Kinh ườ
t , ĐHQGHNế
-Đi n tho i: 8237683
-H ng nghiên c u chínhướ : Các v n đ c b n v qu n tr kinh doanh và đi sâu v ơ
qu n tr ngu n nhân l c.
1.2. H và tên: Tr n Đc Vui
-Ch c danh, h c hàm, h c v : Ti n sĩ, gi ng viên chính. ế
-Phòng làm vi c: P307, nhà E4, Khoa Qu n tr Kinh doanh, Tr ng Đi h c Kinh ườ
t , ĐHQGHNế
-Đi n tho i: 04 7547506 ext 308
-H ng nghiên c u chính: Các v n đ c b n v qu n tr kinh doanh và chuyên sâuướ ơ
v qu n tr tài chính doanh nghi p.
2. Thông tin chung v môn h c
- Tên môn h c: Nguyên lý qu n tr kinh doanh
-Mã môn h c: BSA2003
- S tín ch : 03
-Các môn h c tiên quy t ế : Không
-Gi tín ch đi v i các ho t đng: 45
Nghe gi ng lý thuy t: ế 30
Th o lu n và làm bài t p trên l p: 14
T h c: 01
1
3. M c tiêu môn h c:
K t thúc môn h c, sinh viên ph i đt đc:ế ượ
Ki n th c:ế
-Hi u đc các khái ni m, vai trò ch c năng căn b n c a ho t đng qu n tr ượ
kinh doanh c a m t doanh nghi p trong n n kinh t th tr ng hi n đi. ế ườ
-N m đc các v n đ căn b n mà các nhà qu n tr doanh nghi p ph i th u ượ
hi u và ph i làm khi ti n hành các ho t đng kinh doanh. ế
K năng:
-X lý các tình hu ng c b n trong công tác qu n tr kinh doanh c a m t ơ
doanh nghi p trên c s v n d ng lý thuy t đã h c. ơ ế
Thái đ, chuyên c n:
-Nghiêm túc, chuyên c n trong h c t p, đc l p và ch đng sáng t o trong
h c t p.
4. Tóm t t n i dung môn h c
Môn h c Nguyên lý qu n tr Kinh doanh cung c p cho sinh viên m t cách ti p ế
c n căn b n v cung cách t ch c, đi u hành đ nâng cao hi u qu ho t đng kinh
doanh c a m t doanh nghi p trong đi u ki n n n kinh t th tr ng hi n đi cũng ế ườ
nh các v n đ mà m t nhà qu n tr ph i th u hi u khi ti n hành các ho t đng kinhư ế
doanh, bao g m:
-Môi tr ng v t ch t, kinh t , pháp lý, chính tr và các ngu n l c bên trongườ ế
c a doanh nghi p….
- K năng ho ch đnh, t ch c, ch huy và ki m soát trong các lĩnh v c qu n
tr nhân s , qu n tr tài chính, qu n tr s n xu t, qu n tr marketing, k toán và ế
qu n tr r i ro…
-Môi tr ng kinh doanh qu c t trong khu v c và c h i kinh doanh qu c tườ ế ơ ế
dành cho các nhà doanh nghi p …..
Nh ng n i dung này đc ti p c n trên ph ng di n đa chi u và liên ngành ượ ế ươ
nh m t p trung phân tích và làm sáng t nh ng v n đ c t y u c a kinh doanh t ế
nhi u khía c nh. T đó đa ra nh ng quy t đnh cho nh ng tình hu ng gi đnh sát v i ư ế
th c t . ế
2
Đng th i môn h c cũng đ c p đn m t s k năng qu n tr thi t th c trong ế ế
qu n tr doanh nghi p nh truy n thông trong t ch c, tâm lý h c kinh doanh, th ng kê ư
kinh t ế
5. N i dung chi ti t c a môn h c ế
Ch ng 1: B n ch t ho t đng kinh doanhươ
1.1 Vai trò c a kinh doanh
1.1.1 Kinh doanh và cu c s ng hàng ngày c a chúng ta
1.1.2 Tho mãn các nhu c u c n thi t c a con ng ì ế ươ
1.2 B n ch t c a h th ng kinh doanh
1.2.1. Nh p l ng và xu t l ng ượ ượ
1.3. S c n thi t c a kinh doanh ế
1.3.1. Th a mãn các nhu c u c a con ng i ườ
1.3.2. S thay đi đa v c a kinh doanh
1.4. Các hình th c ho t đng kinh doanh
1.4.1. S n xu t
1.4.2. Phân ph i s n ph m
1.5. Các lo i t ch c kinh doanh
1.5.1. Khu v c s n xu t s ch ơ ế
1.5.2. Khu v c ch t o ế
1.5.3. Khu v c d ch v
1.6. Nh ng đc đi m c a m t h th ng kinh doanh
1.6.1. S ph c t p và tính đa d ng
1.6.2. S ph thu c l n nhau
1.6.3. S thay đi và đi m i
Tóm t t n i dung
Ch ng 2: Các hình th c t ch c doanh nghi pươ
2.1. S ho t đng và quy n s h u trong các khu v c kinh doanh
2.2. Các hình th c t ch c doanh nghi p theo quy đnh c a lu t pháp
2.2.1. Doanh nghi p t nhân ư
3
2.2.2. Công ty trách nhi m h h n ữư
2.2.3. Công ty c ph n
2.2.4. Các t ch c kinh t khu v c nhà n c ế ướ
2.2.5. Các lo i hình t ch c kinh doanh khác
Tóm t t n i dung
Ch ng 3: Môi tr ng kinh doanhươ ườ
3.1. Môi tr ng kinh doanh ườ
3.1.1. Khái ni m v môi tr ng kinh doanh ườ
3.1.2. C u trúc c a môi tr ng kinh doanh ườ
3.2. Môi tr ng v t ch tườ
3.2.1. C s h t ng công nghi pơ
3.2.2. Đi n và n c ư
3.2.3. H th ng v n t i
3.2.4. M ng l i truy n thông ướ
3.2.5. Môi tr ng v t ch t và doanh nghi pườ
3.3. Môi tr ng kinh tườ ế
3.4. Môi tr ng công nghườ
3.4.1. nh h ng c a công ngh đi v i kinh doanh ưở
3.5. Môi tr ng chính trườ
3.5.1. Các c quan c a chính phơ
3.5.2. Các đoàn th qu n chúng
3.5.3. S h p tác bên trong Hi p h i các n c Đông Nam Á ướ
3.5.4. S n đnh chính tr đi v i kinh doanh
3.6. Môi tr ng pháp lu tườ
3.6.1. Vai trò c a pháp lu t trong xã h i
3.6.2. Ngu n g c lu t pháp
3.6.3. Lu t b t thành văn
3.6.4. Lu t thành văn
3.7. H th ng pháp lu t
3.7.1. B i th ng trong tr ng h p vi ph m h p đng ườ ườ
4
3.7.2. Nhãn hi u th ng m i,b ng phát minh, b n quy n tác gi và nh ng ươ ượ
quy n kinh doanh, khai thác
3.7.3. Đi lý
3.7.4. Bán hàng hoá
3.7.5 Quy n s h u tài s n
3.7.6. S đm b o
3.7.7. Doanh nghi p và lu t pháp
3.8. Môi tr ng xã h iườ
3.8.1. Đc đi m v dân s , thu nh p
3.8.2. nh h ng c a m c tăng dân s đi v i kinh doanh ưở
3.8.3. Giáo d c và đào t o
3.8.4. Trách nhi m xã h i c a doanh nghi p
3.8.5. Đo đc kinh doanh và b o v l i ích c a ng i tiêu dùng ườ
3.8.6. B lu t đo đc c a công ty
Tóm t t n i dung
Ch ng 4: Marketing ươ
4.1. Marketing là gì ?
4.2. T m quan tr ng c a Marketing
4.3. Ng i tiêu dùngườ
4.3.1. nh h ư ng c a nhu c u
4.3.2. nh h ư ng c a ư c mu n và đng c ơ
4.3.3. Nh ng nh h ư ng bên trong khác
4.3.4. Các y u t bên ngoàiế
4.4. Môi tr ng marketingườ
4.4.1. Môi tr ng c nh tranhườ
4.4.2. Môi tr ng kinh t ườ ế
4.4.3. Ti m năng v các ngu n tài nguyên
4.4.4. Môi tr ng bên trong c a Công tyườ
4.4.5. Các chính sách kinh t c a chính phế
4.4.6. Các chính sách không thu c lĩnh v c kinh t c a chính ph ế
4.4.7. Môi tr ng công nghườ
5