intTypePromotion=1

Giáo án Đại số 10 chương 4 bài 1: Bất đẳng thức hay nhất

Chia sẻ: Nguyễn Lê | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:7

0
676
lượt xem
56
download

Giáo án Đại số 10 chương 4 bài 1: Bất đẳng thức hay nhất

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo dành cho quý thầy cô giáo trong việc tìm thêm tư liệu tạo một giáo án hay và đầy đủ. Tuyển tập giáo án đại số 10 chương 4 bài 1 hay nhất gồm các bài giáo án về bất đẳng thức và bất phương trình hy vọng sẽ đáp ứng được mục đích công việc của các thầy cô giáo tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án Đại số 10 chương 4 bài 1: Bất đẳng thức hay nhất

  1. Ngày 02 tháng 01 năm 2010 Tiết 32: CHƯƠNG IV: BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH §1 : BẤT ĐẲNG THỨC I) MỤC TIÊU : - Ôn tập về khái niệm bất đẳng thức, bất đẳng thức hệ quả, bất đẳng thức tương đương, các tính chất của bất đẳng thức. - Nhận biết được bất đẳng thức, bất đẳng thức hệ quả, bất đẳng thức tương đương. - Biết chứng minh được bất đẳng thức hệ quả, bất đẳng thức tương đương. - Lấy các ví dụ áp dụng các tính chất của bất đẳng thức. II) CHUẨN BỊ: - GV : giáo án, SGK, bảng phụ. - HS : ôn tập về bất đẳng thức đã học ở bậc THCS III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: 1- Ổn định lớp. 2- Kiểm tra bài cũ: HS1: Thế nào là mệnh đề ? Lấy ví dụ về mệnh đề dùng kí hiệu toán học. HS2: Thế nào là đẳng thức ? Lấy ví dụ. 3- Bài mới : Hoạt động 1: Khái niệm bất đẳng thức. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Yêu cầu HS thực Trả lời  1 hiện  1 a) 3,25 < 4 ( đúng ) I – ÔN TẬP BẤT ĐẲNG 1 THỨC: b) 5  4 ( sai ) 1. Khái niệm bất đẳng 4
  2. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Gọi HS đứng tại chỗ c)  2  3 (đúng ) thức: trả lời. Đánh giá, sửa chữa. Quan sát bảng phụ Trả lời  2: Treo bảng phụ  2 a) 2 2 < 3 Yêu cầu HS thực 4 2 b) > hiện  2 3 3 c) = Gọi HS lên bảng điền 3  2 2 (1  2) 2 > ô trống . d) a2 + 1 0 Nhận xét, sửa chữa. Phát biểu khái niệm. - Các mệnh đề dạng “ Chỉ ra các bất đẳng a < b ” hoặc “ a > b ” được gọi là thức có ở  1 và  2. đẳng thức. Thế nào là bất đẳng thức ? Hoạt động 2: Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung 2. Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương Giới thiệu khái niệm bất Phát biểu khái niệm. đương: đẳng thức hệ quả. a) Bất đẳng thức hệ quả : ( Lấy các ví dụ. Ghi các ví dụ. SGK) a>b  c>d Ví dụ : Giới thiệu khái niệm bất Phát biểu khái niệm. a > b và b > c  a > c. đẳng thức tương đương. a > b, c   a + c > b + c. Yêu cầu HS thực hiện Trả lời  3 b) Bất đẳng thức tương 3 Chứng minh phần đương : Gọi HS trình bày chứng thuận: ( SGK)
  3. minh phần thuận. ad Gọi HS trình bày chứng Chứng minh phần đảo: minh phần đảo. a–b
  4. Ngày 03 tháng 01 năm 2010 Tiết 33: §1 : BẤT ĐẲNG THỨC I) MỤC TIÊU : - Nắm được bất đẳng thức Cô – si, các hệ quả của bất đẳng thức Cô – si và bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối. - Biết chứng minh bất đẳng thức Cô – si, các hệ quả của bất đẳng thức Cô – si và bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối. - Thấy được ý nghĩa hình học của các hệ quả của bất đẳng thức Cô – si. - Rèn luyện tính cẩn thận và sự lôgic trong chứng minh các bất đẳng thức. II) CHUẨN BỊ: - GV : giáo án, SGK - HS : ôn tập về bất đẳng thức. III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: 1- Ổn định lớp. 2- Kiểm tra bài cũ: HS1: Thế nào là bất đẳng thức? Lấy ví dụ. HS2: Thế nào là bất đẳng thức hệ quả, bất đẳng thức tương đương ? 3- Bài mới : Hoạt động 1: Bất đẳng thức Cô – si . Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung II- BẤT ĐẲNG THỨC GIỮA TRUNG BÌNH CỘNG VÀ TRUNG BÌNH NHÂN ( BẤT Giới thiệu bất đẳng Phát biểu định lý. ĐẲNG THỨC CÔ – SI ) thức Cô – si . 1. Bất đẳng thức Cô – si : Yêu cầu HS chứng Tìm cách chứng * Định lý : (SGK) minh. minh. * Chứng minh: a, b  0 ta có: 2 2 2  a b   0  a  2 ab  b  0  a b  có giá trị  a b  0 ab như thế nào ?  2 ab  a  b  ab  2 Hướng dẫn HS khai Khai triển
  5. 2 2 ab triển  a b   a b  Vậy ab  2 , a, b  0 Gọi HS trình bày Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi chứng minh. Trình bày chứng 2 Khi nào dấu bằng minh.  a b  0ab xảy ra ? a=b Hoạt động 2:Các hệ quả. Hoạt động của Hoạt động của Nội dung GV HS 2. Các hệ quả: Giới thiệu hệ quả Đọc hệ quả 1. a) Hệ quả 1: (SGK) 1. Tìm cách chứng Chứng minh: a  0 ta có: Yêu cầu HS áp minh.  1  2 1 1 dụng bất đẳng thức  a   0  a  2 a.  0  a a a Cô – si để chứng minh hệ quả 1. 1 a 2 Gọi HS lên bảng Trình bày chứng a trình bày chứng minh. 1 Vậy a   2, a  0 minh. a Cho HS nhận xét. Nhận xét. b) Hệ quả 2: ( SGK) Nhận xét, sửa Chứng minh: ( SGK) chữa. Đọc hệ quả 2. Giới thiệu hệ quả Xem phần chứng * Ý nghĩa hình học: ( SGK) 2. minh trong SGK. Hướng dẫn HS Quan sát hình 26 c) Hệ quả 3: ( SGK) chứng minh theo và xác định chu vi, * Ý nghĩa hình học: ( SGK) SGK. diện tích của hai Giới thiệu ý nghĩa hình. hình học của hệ Đọc hệ quả 3. quả 2. Quan sát hình 27 Giới thiệu hệ quả và xác định chu vi, 3. diện tích của hai Giới thiệu ý nghĩa hình. hình học của hệ quả 3. Chứng minh hệ Yêu cầu HS chứng quả 3. minh hệ quả 3. Đưa ra nhận xét. Gọi HS trình bày chứnh minh. Cho HS nhận xét. Nhận xét, sửa chữa.
  6. Hoạt động 3: Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối. Hoạt động của Hoạt động của HS Nội dung GV Yêu cầu HS III- BẤT ĐẲNG THỨC CHỨA thực hiện  6 Trả lời  6. DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI. Giới thiệu các Đọc tính chất trong 1. Các tính chất: ( SGK) tính chất của bất SGK. đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt 2. Ví dụ : Cho x  1 ; 3 . Chứng đối. Ghi ví dụ. minh rằng: x  2  1 . Đưa ra ví dụ Giải : cho HS áp dụng Tacó: các tính chất. x  1 ; 3  1  x  3 x  1 ; 3  1  x  3 x  1 ; 3 cho ta Áp dụng tính chất cộng  1  2  x  2  3  2  1  x  2  1 biết điều gì ? hai vế với một số. Hướng dẫn HS  x 2 1 áp dụng các tính Trình bày chứng minh. chất của bất Nhận xét. đẳng thức trong quá trình biến đổi. Gọi HS trình bày. Cho HS nhận xét. Nhận xét, sửa chữa. 4- Củng cố: Cho HS nhắc lại bất đẳng thức Cô – si và các hệ quả. Giải bài tập 3b/SGK trang 79 5- Dặn dò: Học thuộc bài và xem lại các chứng minh về bất đẳng thức. Làm các bài tập trang 79/ SGK RÚT KINH NGHIỆM
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2