intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Luận án tiến sĩ Khoa học giáo dục: Đổi mới nội dung và phương pháp tổ chức hoạt động thể thao ngoại khóa cho sinh viên tỉnh Sóc Trăng

Chia sẻ: Phong Tỉ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:234

0
2
lượt xem
1
download

Luận án tiến sĩ Khoa học giáo dục: Đổi mới nội dung và phương pháp tổ chức hoạt động thể thao ngoại khóa cho sinh viên tỉnh Sóc Trăng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mục đích cơ bản của luận án này là đánh giá thực trạng hoạt động thể thao ngoại khóa, luận án nghiên cứu đổi mới nội dung và phương pháp tổ chức hoạt động thể thao ngoại khóa nhằm động viên, khuyến khích sinh viên tự giác tham gia tập luyện thể thao; hình thành thói quen rèn luyện thân thể thường xuyên cho sinh viên, từ đó nâng cao sức khỏe, phát triển thể lực cho SV tỉnh Sóc Trăng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Luận án tiến sĩ Khoa học giáo dục: Đổi mới nội dung và phương pháp tổ chức hoạt động thể thao ngoại khóa cho sinh viên tỉnh Sóc Trăng

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH VIỆN KHOA HỌC THỂ DỤC THỂ THAO ĐẶNG MINH THÀNH ĐỔI MỚI NỘI DUNG VÀ PHƢƠNG PHÁP TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG THỂ THAO NGOẠI KHÓA CHO SINH VIÊN TỈNH SÓC TRĂNG LUẬN ÁN TIẾN SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC HÀ NỘI - 2018
  2. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH VIỆN KHOA HỌC THỂ DỤC THỂ THAO ĐẶNG MINH THÀNH ĐỔI MỚI NỘI DUNG VÀ PHƢƠNG PHÁP TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG THỂ THAO NGOẠI KHÓA CHO SINH VIÊN TỈNH SÓC TRĂNG Chuy n ng nh: Giáo dục thể chất M s : 62 14 01 03 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC Cán bộ hướng dẫn khoa học: 1. PGS.TS NGUYỄN DANH THÁI 2. PGS.TS NGUYỄN QUANG VINH HÀ NỘI - 2018
  3. LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan, đây l công trình nghi n cứu của ri ng tôi. Các s liệu, kết quả trình b y trong luận án l trung thực v chưa từng được ai công b trong bất kỳ công trình nghiên cứu n o. Tác giả luận án Đặng Minh Thành
  4. MỤC LỤC Trang Trang bìa Trang phụ bìa Lời cam đoan Mục lục Danh mục các chữ viết tắt trong luận án Danh mục các đơn vị đo lường được sử dụng trong luận án Danh mục các bảng, biểu đồ trong luận án MỞ ĐẦU 1 CHƢƠNG 1. TỔNG QUAN NHỮNG VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 6 1.1. Quan điểm, đƣờng lối của Đảng và chính sách của Nhà nƣớc đối 6 với giáo dục thể chất và thể thao trƣờng học 1.1.1. Quan điểm, đường l i của Đảng về công tác giáo dục thể chất 6 v thể thao trường học 1.1.2. Chủ trương, chính sách của Nh nước về thể thao trường học 8 1.1.3. Quy định của Bộ Giáo dục v Đ o tạo về giáo dục thể chất v thể 10 thao trường học 1.1.4. Chỉ đạo của tỉnh Sóc Trăng về giáo dục thể chất nội khoá v 12 các hoạt động thể thao ngoại khóa 1.2. Hệ thống quản lý và điều hành công tác giáo dục thể chất trong 12 các trƣờng cao đẳng và đại học 1.2.1. Hệ th ng tổ chức quản lý Nh nước về GDTC cho sinh viên 12 1.2.2. Hệ th ng tổ chức x hội về thể dục thể thao của sinh vi n 13 1.3. Cơ sở lý luận về hoạt động thể thao ngoại khóa 14 1.3.1. Một s khái niệm 14 1.3.2. Vị trí v ý nghĩa của hoạt động thể thao ngoại khóa 17 1.3.3. Đặc điểm hoạt động thể thao ngoại khóa 18 1.3.4. Nội dung của hoạt động thể thao ngoại khóa 19 1.3.5. Hình thức tổ chức v phương pháp hoạt động TTNK 19 1.3.6. Thi đấu thể dục thể thao trường học 21
  5. 1.4. Đặc điểm tâm sinh lý và phát triển thể lực lứa tuổi 18-22 22 1.4.1. Đặc điểm tâm lý lứa tuổi 18 – 22 22 1.4.2. Đặc điểm sinh lý lứa tuổi 18 – 22 23 1.4.3. Đặc điểm phát triển t chất thể lực lứa tuổi 18-22 25 1.5. Đặc điểm vị trí địa lý, văn hóa và phong trào thể thao dân tộc 27 tỉnh Sóc Trăng 1.5.1. Vị trí địa lý 27 1.5.2. Đặc điểm văn hóa v phong tr o thể thao dân tộc tỉnh Sóc Trăng 27 1.6. Một số công trình nghiên cứu có liện quan đến thể thao ngoại 32 khóa trong trƣờng học 1.6.1. Một s công trình nghi n cứu li n quan đến thể thao ngoại 32 khóa trong trường học tr n thế giới 1.6.2. Một s công trình nghi n cứu li n quan đến thể thao ngoại 34 khóa trong trường học trong nước CHƢƠNG 2. ĐỐI TƢỢNG, PHƢƠNG PHÁP VÀ TỔ CHỨC 41 NGHIÊN CỨU 2.1. Đối tƣợng và khách thể nghiên cứu 41 2.1.1. Đ i tượng nghi n cứu 41 2.1.2. Khách thể nghi n cứu 41 2.1.3. Giới hạn nghi n cứu 41 2.2. Phƣơng pháp nghiên cứu 41 2.2.1. Phương pháp phân tích v tổng hợp t i liệu 41 2.2.2. Phương pháp phỏng vấn 42 2.2.3. Phương pháp kiểm tra y học 43 2.2.4. Phương pháp kiểm tra sư phạm 44 2.2.5. Phương pháp thực nghiệm sư phạm 45 2.2.6. Phương pháp toán th ng k 45 2.3. Tổ chức nghiên cứu 45 2.3.1. Địa điểm nghi n cứu 45 2.3.2. Kế hoạch nghi n cứu 45
  6. CHƢƠNG 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN 47 3.1. Thực trạng nội dung và phƣơng pháp tổ chức hoạt động thể 47 thao ngoại khóa cho sinh viên tỉnh Sóc Trăng 3.1.1. Xác định ti u chí đánh giá thực trạng nội dung v phương 47 pháp tổ chức hoạt động thể thao ngoại khóa cho sinh viên tỉnh Sóc Trăng 3.1.2. Đánh giá thực trạng nội dung v phương pháp tổ chức hoạt 51 động thể thao ngoại khóa cho sinh vi n tỉnh Sóc Trăng 3.1.3. Thực trạng thể chất của sinh vi n tỉnh Sóc Trăng 68 3.1.4. B n luận về thực trạng nội dung v phương pháp tổ chức hoạt 81 động thể thao ngoại khóa cho sinh vi n tỉnh Sóc Trăng 3.2. Lựa chọn nội dung và phƣơng pháp tổ chức hoạt động thể thao 94 ngoại khóa cho sinh viên tỉnh Sóc Trăng 3.2.1. Cơ sở pháp lý 94 3.2.2. Cơ sở thực tiễn 96 3.2.3. Lựa chọn nội dung v phương pháp tổ chức hoạt động thể 112 thao ngoại khóa cho sinh vi n tỉnh Sóc Trăng 3.2.4. B n luận về lựa chọn nội dung v phương pháp tổ chức hoạt 117 động thể thao ngoại khóa cho sinh vi n tỉnh Sóc Trăng 3.3. Đánh giá hiệu quả nội dung và phƣơng pháp tổ chức thể thao 134 ngoại khóa cho sinh viên tỉnh Sóc Trăng 3.3.1. Xây dựng chương trình, kế hoạch thực nghiệm 134 3.3.2. Đánh giá kết quả thực nghiệm 136 3.3.3. B n luận về đánh giá hiệu quả nội dung v phương pháp tổ 142 chức thể thao ngoại khóa cho sinh vi n tỉnh Sóc Trăng KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 147 KẾT LUẬN 147 KIẾN NGHỊ 149 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC
  7. DANH MỤC CÁC TỪ, THUẬT NGỮ VIẾT TẮT TRONG LUẬN ÁN BMI Body mass Index BT Bộ trưởng CBQL Cán bộ quản lý CĐ Cao đẳng CĐCĐ Cao đẳng Cộng đồng CĐSP Cao đẳng Sư phạm CLB Câu lạc bộ CSVC Cơ sở vật chất ĐH Đại học ĐHSP Đại học sư phạm ĐH&CN Đại học v chuy n nghiệp ĐK Điền kinh GDTC Giáo dục thể chất GD&ĐT Giáo dục v Đ o tạo GV Giảng vi n HDV Hướng dẫn vi n HLV Huấn luyện vi n HS Học sinh HSSV Học sinh, sinh vi n PPTC Phương pháp tổ chức QĐ Quyết định RLTT Rèn luyện than thể SV Sinh viên TBTCVN Trung bình thể chất Việt Nam TCVĐ Trò chơi vận động TD Thể dục TDTT Thể dục Thể thao THCN Trung học chuy n nghiệp TP.HCM Th nh ph Hồ Chí Minh TTNK Thể thao ngoại khóa UBND Ủy ban nhân dân VĐV Vận động vi n XPC Xuất phát cao
  8. DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ ĐO LƢỜNG TRONG LUẬN ÁN cm Centimét g gam kg Kilôgam KG Kilôgam lực m M t s Giây
  9. DANH MỤC CÁC BIỂU BẢNG Số Tên bảng Trang Kết quả phỏng vấn các ti u chí đánh giá định lượng thực trạng 3.1 nội dung v phương pháp tổ chức hoạt động thể thao ngoại 47 khóa cho sinh vi n tỉnh Sóc Trăng (n=6) Mô tả hệ s tin cậy Cronbach’s Alpha của thang đo các mục 3.2 hỏi đánh giá nội dung v phương pháp tổ chức hoạt động thể 49 thao ngoại khóa cho sinh vi n tỉnh Sóc Trăng Mô tả hệ s tin cậy Cronbach’s Alpha của thang đo các mục 3.3 hỏi đánh giá nội dung v phương pháp tổ chức hoạt động thể 50 thao ngoại khóa cho sinh vi n tỉnh Sóc Trăng Mô tả hệ s tin cậy Cronbach’s Alpha của thang đo các mục 3.4 hỏi đánh giá nội dung v phương pháp tổ chức hoạt động thể 51 thao ngoại khóa cho sinh vi n tỉnh Sóc Trăng Th nh phần khách thể tham gia phỏng vấn tham gia tập luyện Sau trang 3.5 thể thao ngoại khóa giới tính v theo trường 51 Th nh phần khách thể tham gia phỏng vấn tham gia tập luyện Sau trang 3.6 thể thao ngoại khóa, dân tộc v theo trường 52 Mục đích của sinh vi n khi tham gia hoạt động thể thao ngoại 3.7 54 khóa Kết quả khảo sát nội dung hoạt động thể thao ngoại khóa của Sau trang 3.8 sinh vi n tỉnh Sóc Trăng tham gia tập luyện ngoại khóa v giới 54 tính theo trường Kết quả khảo sát nội dung hoạt động thể thao ngoại khóa của Sau trang 3.9 sinh vi n tỉnh Sóc Trăng tham gia tập luyện ngoại khóa theo 56 dân tộc theo trường Phương pháp tổ chức tập luyện thể thao ngoại khóa của sinh Sau trang 3.10 vi n tỉnh Sóc Trăng (n=1024) 59 3.11 Phương pháp tổ chức thể thao ngoại khóa của sinh vi n tỉnh Sau trang
  10. Sóc Trăng (n=1024) 59 Kết quả khảo sát thời gian tập luyện thể thao ngoại khóa của Sau trang 3.12 sinh vi n tỉnh Sóc Trăng (n=1024) 59 Kết quả khảo sát s buổi tập luyện thể thao ngoại khóa của Sau trang 3.13 sinh vi n tỉnh Sóc Trăng (n=1024) 59 Kết quả khảo sát thời điểm tập luyện thể thao ngoại khóa của Sau trang 3.14 sinh vi n tỉnh Sóc Trăng (n=1024) 59 Kết quả khảo sát địa điểm tập luyện thể thao ngoại khóa của Sau trang 3.15 sinh vi n tỉnh Sóc Trăng (n=1024) 60 Kết quả khảo sát kinh phí tập luyện thể thao ngoại khóa của Sau trang 3.16 sinh vi n tỉnh Sóc Trăng (n=1024) 60 Th ng k sinh vi n tham gia đội nhóm, cậu lạc bộ TDTT, đội Sau trang 3.17 tuyển, giải thể thao v kết quả đánh giá thể lực h ng năm của 62 sinh vi n các trường Cao đẳng tỉnh Sóc Trăng Th ng k th nh tích thi đấu thể thao của sinh vi n các trường 3.18 65 Cao đẳng tỉnh Sóc Trăng (n=3) Kết quả khảo sát sinh vi n, cán bộ quản lý, giảng vi n về thực 3.19 trạng nội dung v phương pháp tổ chức hoạt động thể thao 66 ngoại khóa cho sinh vi n tỉnh Sóc Trăng Tổng hợp các ti u chí đánh giá thể chất nam sinh viên năm thứ 3.20 69 nhất các trường cao đẳng tại tỉnh Sóc Trăng (n=153) So sánh giá trị trung bình các ti u chí đánh giá thể chất nam 3.21 sinh viên năm thứ nhất các trường cao đẳng tại tỉnh Sóc Trăng 70 với trung bình thể chất Việt Nam 18 tuổi (n = 153) Đánh giá thể lực nam sinh viên năm thứ nhất các trường cao 3.22 73 đẳng tại tỉnh Sóc Trăng theo quyết định 53/2008/QĐ-BGDĐT Tổng hợp các ti u chí đánh giá thể chất nữ sinh viên năm thứ 3.23 75 nhất các trường cao đẳng tại tỉnh Sóc Trăng (n = 378) 3.24 So sánh giá trị trung bình các ti u chí đánh giá thể chất nữ sinh 76
  11. viên năm thứ nhất tại tỉnh Sóc Trăng với trung bình thể chất Việt Nam 18 tuổi (n = 378) Đánh giá thể lực nữ sinh viên năm thứ nhất tại Sóc Trăng theo 3.25 79 quyết định 53/2008/QĐ-BGDĐT Chương trình học phần giáo dục thể chất các trường cao đẳng 3.26 97 tỉnh Sóc Trăng (n=3) Thực trạng về đội ngũ giảng dạy giáo dục thể chất tại các Sau trang 3.27 trường Cao đẳng tỉnh Sóc Trăng (n=12) 98 Thực trạng cơ sở vật chất cho hoạt động trung bình thể chất Sau trang 3.28 Việt Nam các trường cao đẳng tại tỉnh Sóc Trăng 99 Mô tả hệ s tin cậy Cronbach’s Alpha của bảng hỏi đánh 3.29 giá vai trò, ý nghĩa, tác dụng của thể thao ngoại khóa đ i với 102 sinh viên tỉnh Sóc Trăng Mô tả hệ s tin cậy Cronbach’s Alpha của bảng hỏi đánh giá 3.30 những khó khăn, trở ngại khi tham gia thể thao ngoại khóa của 103 sinh viên tỉnh Sóc Trăng Những khó khăn, trở ngại của giảng vi n khi thực hiện nội dung 3.31 v phương pháp tổ chức hoạt động thể thao ngoại khóa cho sinh 104 viên (n=12) Vai trò, ý nghĩa, tác dụng của thể thao ngoại khóa đ i với sinh 3.32 105 viên (n=1024) Sự khác biệt về kết quả khảo sát sinh vi n về vai trò, ý nghĩa, Sau trang 3.33 tác dụng của thể thao ngoại khóa đ i với sinh vi n theo trường 107 (n=1024) Sự khác biệt về kết quả khảo sát sinh vi n về vai trò, ý nghĩa, Sau trang 3.34 tác dụng của thể thao ngoại khóa đ i với sinh vi n theo giới tính 107 (n=1024) Những khó khăn, trở ngại của sinh vi n khi tham gia thể thao 3.35 108 ngoại khóa (n=1024) 3.36 Sự khác biệt về kết quả khảo sát sinh vi n về khó khăn, trở Sau trang
  12. ngại của thể thao ngoại khóa đ i với sinh viên theo trường 110 Sự khác biệt về kết quả khảo sát sinh vi n về khó khăn, trở Sau trang 3.37 ngại của thể thao ngoại khóa đ i với sinh viên theo giới tính 110 Giảng vi n lựa chọn đổi mới nội dung hoạt động thể thao Sau trang 3.38 ngoại khóa cho sinh vi n tỉnh Sóc Trăng (n=12) 112 GV lựa chọn đổi mới phương pháp tổ chức thể thao ngoại khóa Sau trang 3.39 cho sinh vi n tỉnh Sóc Trăng (n=12) 112 Sinh vi n tỉnh Sóc Trăng về lựa chọn đổi mới nội dung hoạt Sau trang 3.40 động thể thao ngoại khóa (n=1024) 113 Sinh vi n tỉnh Sóc Trăng về lựa chọn đổi mới phương pháp tổ Sau trang 3.41 chức hoạt động thể thao ngoại khóa (n=1024) 114 Kết quả so sánh s lượng sinh vi n tham gia các đội nhóm, CLB TDTT, đội tuyển, giải thể thao v thể lực sinh vi n trường Sau trang 3.42 CĐSP Sóc Trăng năm học 2015 – 2016 v năm học 2016 – 136 2017 Kết quả so sánh th nh tích thi đấu thể thao của sinh vi n 3.43 trường CĐSP Sóc Trăng năm học 2015 – 2016 v năm học 138 2016 – 2017 Kết quả khảo sát SV v CBQL, GV trường CĐSP Sóc Trăng Sau trang 3.44 về nội dung v PPTC hoạt động TTNK trong năm học 2016 - 139 2017 So sánh kết quả khảo sát sinh vi n trường CĐSP Sóc Trăng về Sau trang 3.45 nội dung v phương pháp tổ chức hoạt động thể thao ngoại 139 khóa năm học 2015 - 2016 v năm học 2016 - 2017 So sánh Kết quả khảo sát CBQL, GV trường CĐSP Sóc Trăng Sau trang 3.46 về nội dung v phương pháp tổ chức hoạt động thể thao ngoại 139 khóa năm học 2015 – 2016 v năm học 2016 – 2017
  13. DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ Số Tên biểu đồ Trang 3.1 Tỷ lệ % sinh vi n tỉnh Sóc Trăng tham gia thể thao ngoại khóa 53 Mục đích cao nhất sinh vi n Sóc Trăng tham gia thể thao 3.2 55 ngoại khóa Tỷ lệ % thực trạng nội dung hoạt động thể thao ngoại khóa của 3.3 57 sinh vi n tỉnh Sóc Trăng tham gia tập luyện Tỷ lệ % thực trạng các nội dung hoạt động thể thao ngoại khóa 3.4 58 của sinh vi n tỉnh Sóc Trăng tham gia tập luyện theo dân tộc Phương pháp tổ chức tập luyện thể thao ngoại khóa của sinh 3.5 59 vi n tỉnh Sóc Trăng Thời gian tập luyện thể thao ngoại khóa của sinh vi n tỉnh Sóc 3.6 60 Trăng S buổi tập luyện thể thao ngoại khóa của sinh vi n tỉnh Sóc 3.7 60 Trăng Thời điểm tập luyện thể thao ngoại khóa của sinh vi n tỉnh 3.8 61 Sóc Trăng Địa điểm tập luyện thể thao ngoại khóa của sinh vi n tỉnh Sóc 3.9 61 Trăng 3.10 Tỷ lệ % sinh vi n tỉnh Sóc Trăng tham gia thể thao ngoại khóa 63 3.11 Tỷ lệ % sinh vi n tỉnh Sóc Trăng tham gia giải thể thao 64 3.12 Tỷ lệ % xếp loại thể lực sinh vi n tỉnh Sóc Trăng 64 So sánh trung bình kết quả khảo sát của sinh vi n v cán bộ 3.13 quản lý, giảng vi n thực trạng nội dung hoạt động thể thao 67 ngoại khóa cho sinh vi n tỉnh Sóc Trăng So sánh trung bình kết quả khảo sát của sinh vi n v cán bộ quản 3.14 lý, giảng vi n về thực trạng phương pháp tổ chức hoạt động thể 68 thao ngoại khóa cho sinh vi n tỉnh Sóc Trăng 3.15 So sánh giá trị trung bình các ti u chí đánh giá hình thái của nam 71
  14. sinh viên năm thứ nhất các trường cao đẳng tỉnh Sóc Trăng với trung bình thể chất Việt Nam 18 tuổi So sánh giá trị trung bình các ti u chí đánh giá thể lực của nam 3.16 sinh viên năm thứ nhất các trường cao đẳng tỉnh Sóc Trăng 72 với trung bình thể chất Việt Nam 18 tuổi Sự ch nh lệch các ti u chí đánh giá thể chất của nam sinh viên 3.17 năm thứ nhất các trường cao đẳng tại tỉnh Sóc Trăng với trung 72 bình thể chất Việt Nam 18 tuổi Tỷ lệ xếp loại thể lực của nam SV năm thứ nhất các trường 3.18 cao đẳng tại tỉnh Sóc Trăng theo theo quyết định 53/2008/QĐ- 74 BGDĐT So sánh giá trị trung bình các ti u chí đánh giá hình thái của nữ 3.19 sinh viên năm thứ nhất tỉnh Sóc Trăng với trung bình thể chất 77 Việt Nam 18 tuổi So sánh giá trị trung bình các ti u chí đánh giá thể lực của nữ 3.20 sinh viên năm thứ nhất tỉnh Sóc Trăng với trung bình thể chất 78 Việt Nam 18 tuổi Sự ch nh lệch các ti u chí đánh giá thể chất của nữ sinh vi n 3.21 năm thứ nhất tỉnh Sóc Trăng với trung bình thể chất Việt Nam 78 18 tuổi Tỷ lệ% xếp loại thể lực của nữ sinh viên năm thứ nhất tại tỉnh 3.22 Sóc Trăng theo quy định đánh giá thể lực học sinh, sinh vi n 80 của Bộ Giáo dục v Đ o tạo Những khó khăn, trở ngại của giảng vi n khi thực hiện nội dung 3.23 v phương pháp tổ chức hoạt động thể thao ngoại khóa cho 104 sinh viên Vai trò, ý nghĩa, tác dụng tích cực của thể thao ngoại khóa đ i 3.24 106 với sinh vi n Vai trò, ý nghĩa, tác dụng không tích cực của thể thao ngoại 3.25 106 khóa đ i với sinh vi n
  15. Những trở ngại, khó khăn khách quan của sinh viên khi tham 3.26 109 gia thể thao ngoại khóa Những trở ngại, khó khăn chủ quan của sinh vi n khi tham gia 3.27 110 thể thao ngoại khóa Kết quả khảo sát giảng vi n về giảng dạy nội dung hoạt động 3.28 112 thể thao ngoại khóa của sinh vi n tỉnh Sóc Trăng Kết quả khảo sát sinh vi n tỉnh Sóc Trăng về chọn nội dung 3.29 114 tập luyện thể thao ngoại khóa So sánh tỷ lệ % xếp loại thể lực sinh vi n giữa năm học 2015 – 3.30 137 2016 và 2016 – 2017 So sánh tỷ lệ % s lượng SV tham gia tập luyện thể thao ngoại 3.31 138 khóa, giải thể thao giữa năm học 2015 – 2016 và 2016 – 2017 So sánh kết quả khảo sát sinh vi n trường Cao đẳng Sư phạm 3.32 Sóc Trăng về nội dung hoạt động thể thao ngoại khóa năm học 140 2015 – 2016 và 2016 – 2017 So sánh kết quả khảo sát sinh vi n trường Cao đẳng Sư phạm 3.33 Sóc Trăng về phương pháp tổ chức hoạt động thể thao ngoại 140 khóa năm học 2015 – 2016 và 2016 – 2017 So sánh kết quả khảo sát cán bộ quản lý, giảng vi n trường 3.34 Cao đẳng Sư phạm Sóc Trăng về nội dung hoạt động thể thao 141 ngoại khóa năm học 2015 – 2016 và 2016 – 2017 So sánh kết quả khảo sát cán bộ quản lý, giảng vi n trường Cao đẳng Sư phạm Sóc Trăng về phương pháp tổ chức hoạt 3.35 141 động thể thao ngoại khóa năm học 2015 – 2016 và 2016 – 2017
  16. 1 MỞ ĐẦU Giáo dục thể chất trong nh trường l nội dung giáo dục, môn học bắt buộc, thuộc chương trình giáo dục của các cấp học v trình độ đ o tạo, nhằm trang bị cho trẻ em, HSSV các kiến thức, kỹ năng vận động cơ bản, hình th nh thói quen luyện tập TDTT để nâng cao sức khỏe, phát triển thể lực, tầm vóc, góp phần thực hiện mục ti u giáo dục to n diện; hoạt động thể thao trong nh trường l hoạt động tự nguyện của HSSV, được tổ chức theo phương thức ngoại khóa, CLB TDTT, nhóm, cá nhân phù hợp với sở thích, giới tính, lứa tuổi v sức khỏe, nhằm ho n thiện các kỹ năng vận động, hỗ trợ thực hiện mục ti u GDTC thông qua các hình thức luyện tập, thi đấu thể thao, tạo điều kiện cho HSSV thực hiện quyền vui chơi, giải trí, phát triển năng khiếu thể thao; phát hiện v bồi dưỡng năng khiếu, t i năng thể thao [59, tr.2]. Trong những năm qua, Đảng v Nh nước ta rất quan tâm đến GDTC trong nh trường, được thể hiện qua các văn bản chỉ đạo của Đảng v Chính phủ, cụ thể: Nghị quyết Đại hội X của Đảng chỉ rõ: “...Đẩy mạnh các hoạt động TDTT cả về quy mô v chất lượng. Khuyến khích v tạo điều kiện để to n x hội tham gia hoạt động v phát triển sự nghiệp TDTT. Phát triển mạnh thể thao quần chúng, thể thao nghiệp dư, trước hết l trong thanh ni n, thiếu ni n. L m t t công tác GDTC trong trường học...” [29]. Nghị quyết 08-NQ/TW, ngày 01-12-2011 của Bộ Chính trị cũng khẳng định: “Phát triển TDTT l một y u cầu khách quan của x hội, nhằm góp phần nâng cao sức khoẻ, thể lực v chất lượng cuộc s ng của nhân dân, chất lượng nguồn nhân lực; giáo dục ý chí, đạo đức, xây dựng l i s ng v môi trường văn hóa l nh mạnh...” v “...Thực hiện tốt giáo dục thể chất theo chương trình nội khóa; phát triển mạnh các hoạt động thể thao của HSSV, bảo đảm mục tiêu phát triển thể lực toàn diện và kỹ năng vận động cơ bản của HSSV và góp phần đào tạo năng khiếu và tài năng thể thao“ [5, tr.2-3]. Để tiếp tục thực hiện Nghị quyết 08-NQ/TW của Bộ Chính trị về Tăng cường sự l nh đạo của Đảng, tạo bước phát triển mạnh mẽ về TDTT đến năm 2020, Chính phủ đ ban h nh Quyết định s 2198/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ Về việc ph duyệt Chiến lược phát triển TDTT Việt Nam đến năm 2020 với mục ti u “Tiếp tục mở rộng và đa dạng
  17. 2 hóa các hoạt động TDTT quần chúng, TDTT giải trí đáp ứng nhu cầu giải trí của xã hội và tạo thói quen hoạt động, vận động hợp lý suốt đời. Đẩy mạnh công tác GDTC và thể thao trường học, bảo đảm yêu cầu phát triển con người toàn diện, làm nền tảng phát triển thể thao thành tích cao và góp phần xây dựng lối sống lành mạnh trong tầng lớp thanh – thiếu niên...”. Để thực hiện được mục ti u cụ thể n u tr n, Chiến lược phát triển TDTT Việt Nam đến năm 2020 đ đề các nhiệm vụ quan trọng, trong đó có nhiệm vụ phát triển hoạt động TDTT ngoại khóa l : Xây dựng các loại hình CLB TDTT trường học; khuyến khích HS dành thời gian từ 2 – 3 giờ/tuần để tham gia hoạt động TTNK trong các CLB, các lớp năng khiếu thể thao. Củng cố và phát triển hệ thống thi đấu TDTT giải trí thích hợp với từng cấp học, từng vùng, địa phương [56, tr.9,12]. Đổi mới nội dung, hình thức tổ chức hoạt động thể thao trường học theo hướng đa dạng, phong phú, phù hợp với điều kiện, đặc điểm cụ thể của từng địa phương, nh trường, đặc điểm tâm sinh lý, lứa tuổi v trình độ đ o tạo của HSSV l một trong những nhiệm vụ giải pháp quan trọng để phát triển hoạt động thể thao trường học m đề án tổng thể phát triển GDTC v thể thao trường học đ xác định [60, tr.5]. Từ các chủ trương, chính sách đ được thực hiện cho thấy Đảng v Nh nước luôn quan tâm đến thể thao trường học, coi đây l nhiệm vụ quan trọng góp phần tạo ra con người mới, đóng góp tích cực trong công cuộc xây dựng v phát triển đất nước. Tuy nhi n, trong thực tế, công tác GDTC trong nh trường v các hoạt động TTNK của HSSV chưa được coi trọng, chưa đáp ứng y u cầu duy trì v nâng cao sức khỏe cho HSSV; Các nh trường còn thiếu sân b i, phòng tập, dụng cụ phục vụ cho nhu cầu tập luyện, thi đấu v vui chơi giải trí của HSSV; thiếu CB, HDV TDTT; nội dung hoạt động ngoại khóa còn nghèo n n, chưa hợp lý, không hấp dẫn HSSV tham gia các hoạt động TTNK; chưa chú trọng xây dựng v quản lý các CLB thể thao trong các nh trường [56]. Tỉnh Sóc Trăng có ba dân tộc anh em Kinh – Khơme – Hoa cùng chung s ng và hỗ trợ, giúp đỡ nhau trong sinh hoạt. Chính điều này tạo nên sự đa dạng, phong phú cho vùng đất Sóc Trăng. Hiện nay, tr n địa bàn tỉnh có ba Trường Cao đẳng là Cao đẳng Sư phạm, Cao đẳng Cộng đồng, Cao đẳng Nghề. Công tác GDTC trong
  18. 3 nh trường và các hoạt động TTNK của SV trong các trường CĐ tỉnh Sóc Trăng cũng được l nh đạo tỉnh quan tâm chỉ đạo, cụ thể: để tổ chức thực hiện kế hoạch năm học 2014-2015, Chủ tịch UBND tỉnh đ có chỉ thị s 06/CT-CTUBND để chỉ đạo Giám đ c Sở GD&ĐT, Hiệu trưởng các Trường CĐ, THCN cần: “Kết hợp tốt giáo dục chính khoá và các hoạt động ngoại khoá trong việc GDTC, giáo dục kỹ năng sống, giá trị sống, chăm sóc sức khoẻ, bảo vệ môi trường, giáo dục về chủ quyền, biển, đảo; đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống tội phạm, bạo lực, tệ nạn xã hội trong nhà trường“ [16]. Mặc dù đ có sự quan tâm của l nh đạo tỉnh song công tác GDTC v hoạt động TTNK cho SV ở các Trường CĐ tỉnh Sóc Trăng cũng có những khó khăn, hạn chế. Đó l tình trạng thiếu sân b i, phòng tập, dụng cụ phục vụ cho nhu cầu tập luyện, thi đấu v vui chơi giải trí của SV; nội dung hoạt động TTNK chưa hấp dẫn, các môn thể thao truyền th ng dân tộc, trò chơi dân gian chưa được lồng gh p v o để tổ chức, PPTC hoạt động TTNK đơn điệu, hình thức CLB thể thao chưa được các trường quan tâm xây dựng, các buổi tập chưa có người hướng dẫn dẫn, chưa đáp ứng nhu cầu tập luyện thể thao của SV, chưa động vi n, khuyến khích SV tự giác tham gia tập luyện thể thao thường xuy n, chưa đáp ứng kịp thời sự phát triển v đòi hỏi ng y c ng cao của x hội. Trong những năm gần đây đ có nhiều công trình nghi n cứu li n quan đến hoạt động TTNK cho SV trong nh trường như: Trần Thị Xoan (2006), Nguyễn Đức Th nh (2013), Nguyễn Gắng (2015), Phạm Duy Khánh (2015), Trần Văn Lam (2017), Phùng Xuân Dũng (2017), Nguyễn Thanh Hùng (2017). Các công trình nghi n cứu tr n tập trung nghi n cứu xây dựng, đổi mới, giải pháp nâng cao nội dung v hình thức tổ chức hoạt động TTNK cho SV các trường ĐH tại TP.HCM, ĐH tại H Nội, ĐH Tây Bắc, ĐH Quy Nhơn v SV ĐH Cần Thơ. Chưa có công trình n o nghi n cứu đổi mới nội dung v PPTC hoạt động TTNK cho SV các trường CĐ tỉnh Sóc Trăng. Do đó, nghi n cứu đổi mới nội dung v PPTC hoạt động TTNK cho SV trong các trường CĐ tỉnh Sóc Trăng l rất cần thiết trong giai đoạn hiện nay.
  19. 4 Tr n cơ sở phân tích ý nghĩa, tầm quan trọng, tính cấp thiết của vấn đề, lịch sử nghiên cứu v các y u cầu thực tiễn n u tr n, tôi tiến h nh nghi n cứu đề t i: Đổi mới nội dung và phương pháp tổ chức hoạt động thể thao ngoại khóa cho sinh viên tỉnh Sóc Trăng. MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU Thông qua đánh giá thực trạng hoạt động thể thao ngoại khóa, luận án nghiên cứu đổi mới nội dung v phương pháp tổ chức hoạt động thể thao ngoại khóa nhằm động vi n, khuyến khích sinh vi n tự giác tham gia tập luyện thể thao; hình th nh thói quen rèn luyện thân thể thường xuy n cho sinh vi n, từ đó nâng cao sức khỏe, phát triển thể lực cho SV tỉnh Sóc Trăng. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU Để thực hiện được mục đích nghi n cứu đề ra, đề t i sẽ tiến h nh giải quyết các mục ti u cơ bản sau: Mục tiêu 1: Thực trạng nội dung và phương pháp tổ chức hoạt động thể thao ngoại khóa cho sinh viên tỉnh Sóc Trăng Xác định ti u chí đánh giá thực trạng nội dung v phương pháp tổ chức hoạt động thể thao ngoại khóa cho sinh viên tỉnh Sóc Trăng. Đánh giá thực trạng nội dung và phương pháp tổ chức hoạt động thể thao ngoại khóa cho sinh viên tỉnh Sóc Trăng. Thực trạng thể chất của sinh viên tỉnh Sóc Trăng. Mục tiêu 2: Lựa chọn nội dung và phương pháp tổ chức hoạt động thể thao ngoại khóa cho sinh viên tỉnh Sóc Trăng Cơ sở pháp lý Cơ sở thực tiễn Lựa chọn nội dung v PPTC hoạt động TTNK cho sinh viên tỉnh Sóc Trăng Mục tiêu 3: Đánh giá hiệu quả nội dung và phương pháp tổ chức thể thao ngoại khóa cho sinh viên tỉnh Sóc Trăng. Xây dựng chương trình kế hoạch thực nghiệm Tiến h nh thực nghiệm v đánh giá hiệu quả nội dung v PPTC thể thao ngoại khóa cho SV tỉnh Sóc Trăng.
  20. 5 GIẢ THUYẾT KHOA HỌC Hoạt động thể thao ngoại khóa trong các trường cao đẳng tỉnh Sóc Trăng còn hạn chế, nội dung tập luyện ngoại khóa còn đơn điệu chưa hấp dẫn, phương pháp tổ chức chưa đa dạng, các buổi tập chưa có người hướng dẫn, chưa đáp ứng nhu cầu tập luyện thể thao của sinh viên, chưa động vi n, khuyến khích sinh viên tự giác tham gia tập luyện thể thao thường xuy n. Từ nhận định đó, luận án đặt ra giả thuyết rằng: Nếu những nội dung v phương pháp tổ chức hoạt động thể thao ngoại khóa mới phù hợp với sở thích, giới tính, lứa tuổi v sức khoẻ sẽ động vi n, khuyến khích sinh viên tự giác thường xuy n tham gia tập luyện thể thao, góp phần nâng cao sức khỏe, phát triển thể lực.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản