
2
Ph n 1ầ
Xây D ng Năng L cự ự
capacity building
Nguy n Kim Thanhễ
2006

3
Đ nh nghĩa – UNDP 1991ị
•S t o nên m t môi tr ng tích c c v i các chính ự ạ ộ ườ ự ớ
sách thích h p và nh ng khung hành đ ng h p ợ ữ ộ ợ
pháp;
•Phát tri n th ch , bao g m c s tham gia c a ể ể ế ồ ả ự ủ
c ng đ ng; ộ ồ
•Phát tri n tài nguyên nhân l c và làm m nh h ể ự ạ ệ
th ng qu n lý. ố ả
•Capacity building means establishing
resources needed to fulfill a mission or
achieve a goal (US EPA)

4
Xây d ng năng l c ự ự không ch là hu n luy n ỉ ấ ệ
mà còn bao g m c các v n đ sau: ồ ả ấ ề
•Phát tri n ngu n nhân l c: …đ h có th t ể ồ ự ể ọ ể ự
mình th c hi n các công tác m t cách hi u qu . ự ệ ộ ệ ả
•Phát tri n t ch c, s “trau chu t” c u trúc t ể ổ ứ ự ố ấ ổ
ch c, các th t c và quá trình,.ứ ủ ụ
•Phát tri n khung th ch và pháp lý, t o c s ể ể ế ạ ơ ở
pháp lý thay đ i nh m tăng c ng các t ch c, ổ ằ ườ ổ ứ
các vi n, và các c quan t t c các m c và ệ ơ ở ấ ả ứ ở
t t c các thành ph nấ ả ầ

5
•Xem xét
Xem xét và
và đáp ng các nhu c uứ ầ
đáp ng các nhu c uứ ầ , các ki n ngh , và ế ị
các bài h c t nh ng “c g ng” tr c đây và hi n t i.ọ ừ ữ ố ắ ướ ệ ạ
•Hãy hi u r ng các v n đ ể ằ ấ ề xã h i, môi tr ng và ộ ườ
xã h i, môi tr ng và ộ ườ
kinh t ế
kinh t ếđ u liên quan đ n các quy t đ nh nâng cao ề ế ế ị
năng l c m c qu c gia và m c đ a ph ngự ở ứ ố ứ ị ươ
•Phát tri n 1 m ng l i m nh các nhóm thành viên ể ạ ướ ạ
chuyên gia liên quan đ n đ a ph ng, qu c gia và c ế ị ươ ố ả
bình di n qu c tệ ố ế
•T o l p nh ng liên k t m nh v i nh ng nhóm nh ạ ậ ữ ế ạ ớ ữ ỏ
khác nh m có m t hi u bi t t t h n mang tính so ằ ộ ể ế ố ơ
sánh, tích h p trong nh ng ch ng trình th c thi.ợ ữ ươ ự
1 CÁC NGUYÊN LÝ


