Bài giảng Hành vi tổ chức: Chương 2 - Hoàng Thị Doan

Chia sẻ: Ghdrfg Ghdrfg | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:48

0
223
lượt xem
73
download

Bài giảng Hành vi tổ chức: Chương 2 - Hoàng Thị Doan

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mục tiêu chương 2 Cơ sở hành vi cá nhân thuộc bài giảng Hành vi tổ chức nhằm xác định những đặc tính tiểu sử quan trọng ảnh hưởng đến hành vi tổ chức, giới thiệu hai dạng khả năng của con người: nghiên cứu sự phù hợp giữa công việc và khả năng để đạt được những hành vi như mong muốn, giải thích những yếu tố xác định tính cách của cá nhân, mô tả sự tác động giữa công việc với tính cách, tóm tắt các học thuyết học tập giúp chúng ta hiểu rõ hơn về sự thay đổi hành vi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Hành vi tổ chức: Chương 2 - Hoàng Thị Doan

  1. Biên soạn: Hoàng Thị Doan ĐT: 0973 654 787 Email: htdoan_87@yahoo.com
  2. MỤC TIÊU - Xác định những đặc tính tiểu sử quan trọng ảnh hưởng đến hành vi tổ chức. - Giới thiệu hai dạng khả năng của con người: nghiên cứu sự phù hợp giữa công việc và khả năng để đạt được những hành vi như mong muốn. - Giải thích những yếu tố xác định tính cách của cá nhân. - Mô tả sự tác động giữa công việc với tính cách. - Tóm tắt các học thuyết học tập giúp chúng ta hiểu rõ hơn về sự thay đổi hành vi.
  3. NỘI DUNG Năng suất lao động Sự vắng mặt Sự thuyên chuyển Mức độ hài lòng của NV Đặc tính Năng lực Tính cách Nhận thức Học tập tiểu sử
  4. ĐẶC TÍNH TIỂU SỬ 1 Tuổi tác Năng suất Sự vắng mặt 2 Giới tính Tỷ lệ thuyên 3 Tình trạng hôn nhân chuyển SL người phải nuôi dưởng Mức độ hài 4 lòng 5 Thâm niên công tác
  5. TUỔI TÁC • Về năng suất làm việc: phụ thuộc vào nhu cầu của công việc cụ thể. • Chu kỳ nghề nghiệp:  18 19  24 25  44 45  60 61  GĐ phát Giai Giai Giai Giai triển đoạn đoạn đoạn đoạn thăm dò thiết lập duy trì suy tàn 25  30 31  40 41  44 Thời Thời TK kỳ thử kỳ ổn khủng thách định hoảng ĐẶC TÍNH TIỂU SỬ
  6. TUỔI TÁC • Sự vắng mặt: quan hệ tuổi tác và sự vắng mặt là phụ thuộc vào sự vắng mặt là có khả năng tránh được hay không tránh được. Người lớn Người trẻ Hệ số vắng mặt tuổi tuổi Sự vắng mặt có khả Thấp Cao năng tránh được Sự vắng mặt không cao Thấp tránh được ĐẶC TÍNH TIỂU SỬ
  7. TUỔI TÁC • Sự thuyên chuyển: tuổi tác càng cao con người càng ít muốn nghỉ việc, thực tế những người có tuổi càng cao sẽ có ít hơn sự lựa chọn nghề nghiệp. • Sự thoả mãn đối với công việc: có những bằng chứng áp đảo chỉ ra tương quan đồng biến giữa tuổi tác và sự thoả mãn. Tuy nhiên trong thời đại công nghệ đã làm thay đổi tình thế, ở những công việc có sự thay đổi nhanh chóng làm cho kỹ năng của người lao động mau chóng trở lên lạc hậu thì sự thoả mãn của người lao động lớn tuổi thường thấp hơn ở những người lao động trẻ tuổi hơn. ĐẶC TÍNH TIỂU SỬ
  8. GIỚI TÍNH • Không có sự khác biệt giữa nam và nữ về năng lực nói chung và trong năng suất lao động. • Về sự thoả mãn đối với công việc: không có bằng chứng nào chứng minh rằng giới tính của người lao động ảnh hưởng tới sự thoả mãn đối với công việc của người lao động. • Về tỷ lệ vắng mặt và kết quả công việc: phụ nữ có hệ số vắng mặt cao hơn nam giới (do vai trò làm vợ, làm mẹ của người phụ nữ). ĐẶC TÍNH TIỂU SỬ
  9. TÌNH TRẠNG GIA ĐÌNH • Có không đủ những chứng cứ để rút ra bất kỳ một kết luận về ảnh hưởng của tình trạng gia đình đến năng suất lao động. • Người có gia đình có hệ số vắng mặt thấp hơn, sự thuyên chuyển thấp hơn và sự thoả mãn với công việc cao hơn. Do khi lập gia đình tạo ra nhiều trách nhiệm hơn, điều đó tạo cho có việc làm ổn định và một thu nhập ổn định là quan trọng hơn và giá trị hơn ĐẶC TÍNH TIỂU SỬ
  10. SỐ LƯỢNG NGƯỜI PHẢI NUÔI DƯỠNG • Không đủ thông tin trong quan hệ giữa số lượng người phải nuôi dưỡng và năng suất lao động. • Có mối tương quan đồng biến giữa số lượng người phải nuôi dưỡng với hệ số vắng mặt và sự thoả mãn đối với công việc (đặc biệt là phụ nữ). • Các nghiên cứu về số lượng người phải nuôi dưỡng và sự thuyên chuyển thì có nhiều kết quả trái ngược nhau. ĐẶC TÍNH TIỂU SỬ
  11. THÂM NIÊN CÔNG TÁC Thâm niên là số năm người lao động làm một công việc cụ thể. • Không có cơ sở đánh giá thâm niên công tác ảnh hưởng tới năng suất lao động. • Thâm niên và sự vắng mặt có quan hệ nghịch biến (tuy nhiên thực tế có những trường hợp là đồng biến). • Người thâm niên càng cao thường ít thuyên chuyển công tác. ĐẶC TÍNH TIỂU SỬ
  12. NĂNG LỰC • Năng lực là mức độ, khả năng của một cá nhân để thực hiện các nhiệm vụ khác nhau trong công việc. • Để hoàn thành thành công một nhiệm vụ trong tổ chức, năng lực bao gồm: – Năng khiếu tự nhiên: là những năng lực tự nhiên giúp người lao động học những mục tiêu cụ thể nhanh hơn và thực hiện chúng tốt hơn. – Năng lực học tập theo yêu cầu: đề cập đến khả năng người lao động thu nhận được những kỹ năng và kiến thức.
  13. Năng lực còn được nhìn dưới những góc độ khác: Tư duy NĂNG LỰC Nghề nghiệp Thể chất NĂNG LỰC
  14. NĂNG LỰC TƯ DUY Khả năng Mô tả VD liên quan đến công việc Tính toán Tính toán chính xác và nhanh Kế toán: tính thuế, tính tiền hàng Đọc hiểu Hiểu những gì đọc hoặc nghe được, Giám đốc nhà máy thực hiện các chính hiểu được mối liên hệ giữa các từ với sách của công ty nhau Tốc độ nhận Nhìn thấy được những điểm giống Người làm công tác điếu tra cháy nổ: có thức và khác nhau thật nhanh và chính khả năng tìm ra những dầu vết để hỗ trợ xác cho điều tra Suy luận Nhận biết chuỗi logic trong vấn đề Nghiên cứu thị trường: dự báo nhu cầu quy nạp và giải quyết vấn đề sản phẩm trong giai đoạn tới Suy luận suy Khả năng sử dụng logic và đánh giá Người giám sát: lựa chọn một trong diễn những ứng dụng trong những luận cứ những đề nghị của nhân viên Khả năng Tưởng tượng được một vật sẽ trong Trang trì nội thất: trang trí lại văn phòng hình dung như thế nào nếu vị trí của nó bị thay đổi. Ghi nhớ Duy trì và nhớ lại những gì của quá Nhân viên bán hàng: nhớ tên hay sự khứ việc liên quan đến khách hàng
  15. NĂNG LỰC THỂ CHẤT Khả năng thể lực giúp cho người lao động có thể thực hiện được những công việc đòi hỏi sức mạnh, sự linh hoạt và những đặc tính tương tự. NĂNG LỰC
  16. NĂNG LỰC NGHỀ NGHIỆP Là sự tương ứng giữa những thuộc tính tâm, sinh lý của con người với những yêu cầu do nghề nghiệp đặt ra. Không có sự phù hợp giữa năng lực nghề nghiệp và công việc? NĂNG LỰC
  17. • Trường hợp 1: Khả năng không đáp ứng được công việc – Tình trạng này được nhận ra thông qua những thất bại của nhân viên do không đủ khả năng. NĂNG LỰC
  18. • Trường hợp 2: Khả năng vượt quá yêu cầu công việc – Trường hợp này khó nhận biết – Công việc hoàn thành nhưng tổ chức không sử dụng hết hiệu suất của nhân viên. – Có thể dẫn đến giảm mức độ hài lòng của nhân viên. NĂNG LỰC
  19. NHÀ QUẢN TRỊ PHẢI LÀM GÌ?
  20. VAI TRÒ CỦA NHÀ QUẢN TRỊ • Lựa chon nguồn đầu vào có khả năng phù hợp nhất với yêu cầu công việc. • Cung cấp đào tạo để cho người lao động phát triển những kiến thức và kỹ năng được yêu cầu. • Thiết kế lại công việc để người lao động nhận được chỉ những nhiệm vụ mà trong phạm vị năng lực của họ. NĂNG LỰC

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản