intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng môn Đại số lớp 7 - Bài 11+12: Số vô tỉ. Số thực

Chia sẻ: Thái Từ Khôn | Ngày: | Loại File: PPTX | Số trang:16

11
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng môn Đại số lớp 7 - Bài 11+12: Số vô tỉ. Số thực được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh nắm được khái niệm và tính chất của số vô tỉ, số thực; làm quen với khái niệm về căn bậc hai; biết cách so sánh và tính toán hai số thực;... Mời quý thầy cô và các bạn học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng môn Đại số lớp 7 - Bài 11+12: Số vô tỉ. Số thực

  1. TRƯỜNG THCS THÀNH PHỐ BẾN TRE ĐẠI SỐ 7 Năm học: 2021 ­ 2022 GV: NGUYỄN THỊ MỸ DUNG
  2. NHẮC LẠI BÀI CŨ * Quy ước làm tròn số. Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0. Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.
  3. §10. LÀM TRÒN SỐ (tiếp theo) VD: Làm tròn 34,5123 đến I/ Ví dụ hàng chục. (Xem SGK/35; 34,512 30 II/Quy 36) ước làm tròn 3 số (Trường hợp 1 và trường hợp 2 trang 36 SGK) ? 2 a) 79,3826 79,383 b) 79,3826 79,38 c) 79,3826 79,4
  4. SỬA BÀI VỀ NHÀ TIẾT TRƯỚC BT 73/36 SGK: Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ hai: 7,92 7,92 50,401 50,40 3 17,41 17,42 0,15 0,16 8 79,14 5 60,996 61 79,1364 BT 74/36 SGK: (HS đọc đề SGK) Cách tính điểm trung bình: Tổng điểm hs1+ tổng điểm hs2x2 + tổng điểm hs3x3 ĐTB = Tổng số cột (sau khi nhân hệ Giải số) : Điểm trung bình môn Toán HKI của bạn Cường: (7+8+6+10)+ (7+6+5+9).2+ 8.3 =7,2(6 7,3 4 + 4.2 + )
  5. BT 78/38 SGK: (HS đọc đề SGK) Đề bài giúp ta hiểu được nhiều điều trong thực tế: 1/ Ti vi bao nhiêu inch là tính theo đường chéo 2/ inch (in) là đơn vị đo chiều dài của hệ thống Anh, Mỹ. 3/ in và cm có mối liên hệ: 1 in 2,54 cm, giúp ta đổi qua lại giữa in và cm. Giải 1 in 2,54 cm : 21 in 21.2,54 = 53,34 53 (cm) chéo màn Vậy đường (cm) (cm) hình ti vi này dài khoảng 53 cm. 2 � 2� 4 Tính 12 = 1 − � � = 5 2 = 25 : � 3� 9 Có số hữu tỉ nào mà bình phương lên bằng 2 không?Không có Trong Toán học có số bình phương lên bằng 2, số đó là số gì, qua bài hôm nay sẽ rõ.
  6. §11+ 12. SỐ VÔ TỈ. SỐ THỰC I) Số vô Bài có 3 phần: tỉ I) Số vô tỉ II) Khái niệm về căn bậc hai III) Số thực. Hôm nay học phần I, phần II. Tiết sau học phần III.
  7. E B * Xét bài toán/40 (HS đọc đề SGK: SGK) x(m) Giải 1m :a) Tính diện tích hình vuông A C ( ) E F ABCD: S AEBF = 1.1 = 1 m 2 Xét xem diện tích hv lớn bằng mấy lần diện tích hv } D nhỏ? S = 2.S Hình 5 S ABCD = 2 S AEBF = 2.1 = 2 ( m 2 ) AEBF ∆ABF S ABCD = 4.S ∆ABF Vậy S ABCD = 2m 2 b) Tính độ dài đường chéo AB: Gọi x(m) (x > 0) là độ dài đường chéo AB. S ABCD ( ) = x.x = x m , lại có 2 2 S = 2 m 2 ABCD x2 = 2 Nếu tìm được x là tìm được độ dài đường chéo AB.
  8. Không có số hữu tỉ x nào mà bình phương lên bằng 2ta tìm được sốx = 1, 4142135623730950....... Người thỏa mãn x2 = 2 Đây là dạng số gì? Số thập phân vô hạn không tuần hoàn  Gọi là số vô tỉ. Vậy thế nào là số vô tỉ ? Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
  9. §11+ 12. SỐ VÔ TỈ. SỐ THỰC Có mấy loại số thập phân? I) Số vô Loại nào thuộc tập hợp nào? tỉ Khung 1/40 Có 3 loại số thập phân SGK Tập hợp các số vô tỉ được 1. STP hữu Q kí hiệu là I hạn 2. STP vô hạn tuần Q hoàn 3. STP vô hạn không tuần I hoàn Vậy Q vàI có quan hệ gì không? I �Q = �
  10. ( −3) = 9 2 Ví 1) 3 = 9, 2 dụ:  Ta nói 3 và – 3 là các căn bậc hai của� 92 � 2 4 � 2� 4 2 2) � �= , � − �= �3 � 9 � 3� 9 2 2 4  Ta nói − và là các căn bậc hai của 3 3 9 3) 02 = 0  Ta nói 0 là căn bậc hai của 0 4) Tìm x, biếtx = −4 � x �� 2 Nghĩa là – 4 không có căn bậc hai hay số âm không có căn bậc Vậy hai. căn bậc hai của số a không âm là số x khi thỏa điều kiện gì? Khi x 2 = a
  11. §11+ 12. SỐ VÔ TỈ. SỐ THỰC I) Số vô tỉ Khung 1/40 SGK Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I II) Khái niệm về căn bậc hai 1) Định nghĩa: Khung 2/40 SGK 2) Ghi - nhớ: Với a > 0: Có 2 căn bậc hai a − alà + Số dương kí hiệu a − a + Số âm kí hiệu là
  12. §11+ 12. SỐ VÔ TỈ. SỐ THỰC Trở về bài toán đầu bài: - Với a = 0: Có 1 căn bậc =0 hai là 0. 0Viết x2 = 2 � x = � 2 - Với a < 0: Không có Mà x > � x = 2 căn bậc hai. 0 Vậy AB= 2 3) Ví dụ: = 1, 4142135623730950....... Số 9 có 2 căn bậc Nghĩa là 2 là số vô hai 9 = 3 − 9 = −3 là và3 tỉ ( ) 2 Từ kết quả trên ta có: 2 =2 Hay 9 = ( ) * Chú ý: Không được viết 2 Dĩ nhiên: − 2 =2 9= 3 Qua bài toán ta thấy: ? Các căn bậc hai của 3; Hình vuông có cạnh bằng 1 2 10; 25 lần lượt là: 3, 10, thì đường chéo bằng2 25 = 5
  13. BT VẬN DỤNG: 22 = 4 82/41 SGK: Theo mẫu: Vì 4=2 nên , hãy hoàn thành bài tập sau: a) Vì 5 2 = ............ 25 25 = 5 nên .......... 2 49 …………..= 7 b) Vì 7 .......... = 49 nên 2 c) Vì 1.......... =1 nên1 = .............. 1 2� 4 2 4 2 d) Vì � � �= ............. nên ……….=……………. �3 � 9 9 3
  14. ( −5) 2 83/41 SGK: Ta có 25 = 5; − 25 = −5; = 25 = 5. Theo mẫu trên, hãy tính: 9 3 36 = 6 − 16 = - 4 = a) b) 25 c)5 ( −3) 2 3 = 9 =3 2 = 9 =3 d) 84/41 SGK: Nếu x = 2 2 xthì e) bằng: A) 2; B) 4; C) 8; D) 16. Hãy chọn câu trả lời đúng. Ví dụ: 1) Tính căn bậc hai của 2) Tính 49 = 7 49 bậc hai của 49 Căn 49 = 7 là
  15. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM - Cần phân biệt được số hữu tỉ và số vô tỉ. Biết  kí hiệu hai tập hợp số đó.  - Nắm vững định nghĩa về căn bậc hai của số  không âm. Biết kí hiệu về căn bậc hai, biết  tính căn bậc hai của một số không âm, biết  tìm một số khi biết căn bậc hai của nó.
  16. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Học kỹ bài, hoàn chỉnh các BT đã giải hôm nay - Làm BT: 85; 86/42 SGK - Tiết sau học tiếp §11 + §12. Số vô tỉ. Số thực.
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2