intTypePromotion=3

Bài giảng môn học Quản trị văn phòng: Chương 7 - TS. Nguyễn Nam Hà

Chia sẻ: Bình Yên | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:22

0
42
lượt xem
9
download

Bài giảng môn học Quản trị văn phòng: Chương 7 - TS. Nguyễn Nam Hà

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng môn học "Quản trị văn phòng - Chương 7: Ngôn ngữ văn bản hành chính" cung cấp cho người học các kiến thức: Phong cách ngôn ngữ, phong cách ngôn ngữ hành chính – công vụ, kỹ thuật sử dụng tiếng Việt trong văn bản hành chính – công vụ. Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng môn học Quản trị văn phòng: Chương 7 - TS. Nguyễn Nam Hà

  1. Chapter 7 PERIODS FOR LECTURE: 1 Monday, January January 16, 2017 16, 2017 HOME STUDY: 2 1
  2. Chương 7 SỐ TIẾT GIẢNG: 1 January 16, 2017 TỰ HỌC: 2 2
  3. NỘI DUNG BÀI GIẢNG ◘ Phong cách ngôn ngữ ◘ Phong cách ngôn ngữ  hành chính – công vụ ◘ Kỹ thuật sử dụng  tiếng Việt trong văn  bản hành chính – công  vụ. January 16, 2017 3
  4. 1. PHONG CÁCH NGÔN NGỮ 1.1. KHÁI NIỆM ◘ Là cách lựa chọn,  kết hợp & vận  dụng phương tiện  ngôn ngữ cho hoạt  động giao tiếp. January 16, 2017 4
  5. 1.2. ĐẶC ĐIỂM ◘ Hoàn cảnh giao tiếp: Mỗi văn bản phải  có chuẩn mực ngôn ngữ phù hợp với thể  loại văn bản. ◘ Mục đích giao tiếp: Mỗi văn bản gắn  với mục đích nhất định. ◘ Đối tượng giao tiếp: Ngôn ngữ VB phải  phù hợp với đối tượng của VB ◘ Quan hệ của người tham gia giao tiếp:  Ngôn ngữ VB phải phù hợp nội dung VB. January 16, 2017 5
  6. 1.3. PHÂN LOẠI 1 Phong cách hành chính – công vụ  2 Phong cách khoa học – kỹ thuật 3 Phong cách báo chí – công luận 4 Phong cách chính luận 5 Phong cách sinh hoạt hàng ngày January 16, 2017 6
  7. 2. PHONG CÁCH HÀNH CHÍNH 2.1. KHÁI NIỆM ◘ Là khuôn mẫu để  xây dựng văn bản  hành chính – công  vụ thể hiện vai  trò, vị trí của  người tổ chức,  quản lý, điều hành  cơ quan, tổ chức. January 16, 2017 7
  8. 2.2. ĐẶC ĐIỂM ◘ Chuẩn mực ngôn ngữ viết, phi nghệ  thuật, không mang tính biểu cảm. ◘ Nghiêm trang, không tự do, tùy tiện. ◘ Không mang yếu tố cá nhân: chữ ký  của người có thẩm quyền ban hành văn  bản chỉ xác nhận giá trị pháp lý của văn  bản, không xác nhận tác giả của văn  bản. January 16, 2017 8
  9. 2.3. CHỨC NĂNG (1) ◘ Chức năng thông tin: Truyền đạt  thông tin phục vụ hoạt động quản lý,  điều hành & giao dịch của cơ quan, tổ  chức. ◘ Chức năng pháp lý: Quy định nguyên  tắc ứng xử chung trong xã hội. Chứng  cứ hoạt động của cơ quan, tổ chức. ◘ Chức năng quản lý: Công cụ chủ yếu  trong hoạt động của cơ quan quản lý  hành chính nhà nước. January 16, 2017 9
  10. 2.3. CHỨC NĂNG (2) ◘ Chức năng văn hóa: Truyền đạt thông  tin, thuyết phục mọi người chấp hành  pháp luật, tuân thủ đạo đức xã hội. ◘ Chức năng xã hội: Nhìn nhận, giải  quyết các vấn đề phát sinh trong xã hội. ◘ Chức năng giao tiếp. ◘ Chức năng sử liệu. ◘ Chức năng thống kê. January 16, 2017 10
  11. 2.4. TÍNH CHẤT ◘ Tính chính xác: Chính xác trong sử  dụng từ, đặt câu; tính xác định, đơn  nghĩa trong nội dung văn bản; chỉ cho  phép hiểu theo một cách. ◘ Tính nghiêm túc, khách quan: không  biểu hiện cảm xúc, ý chí chủ quan. ◘ Tính khuôn mẫu: Thể thức, kỹ thuật  trình bày phải theo mẫu do pháp luật  quy định. January 16, 2017 11
  12. 3. KỸ THUẬT SỬ DỤNG TIẾNG VIỆT 3.1. TỪ NGỮ TRONG VĂN BẢN (1) ◘ Dùng từ thông dụng, đơn nghĩa: chỉ  hiểu theo một cách duy nhất nhằm bảo  đảm tính chính xác của văn bản. ◘ Không dùng từ ngữ văn chương bóng  bẩy, từ địa phương, tiếng lóng, từ ngữ  mang ý nghĩa đặc biệt, từ mới chưa có nghĩa ổn định. January 16, 2017 12
  13. TÀI LIỆU CẦN THAM KHẢO January 16, 2017 13
  14. January 16, 2017 14
  15. January 16, 2017 15
  16. 3.1. TỪ NGỮ TRONG VĂN BẢN (2) ◘ Dùng nhóm từ ngữ  hành chính: Tổ chức,  quyền hạn, quản lý ... ◘ Dùng từ Hán­Việt  cần nắm rõ nghĩa.  ◘ Thuật ngữ pháp lý:  Chỉ sử dụng những  thuật ngữ phổ biến,  đã được hiểu thống  nhất January 16, 2017 16
  17. 3.2. CÂU TRONG VĂN BẢN ◘ Chỉ sử dụng câu  kể, câu cầu khiến ◘ Không sử dụng  câu hỏi, câu cảm. ◘ Sử dụng câu đủ  chủ ngữ và vị ngữ. ◘ Không sử dụng  lời nói trực tiếp,  trừ trích dẫn trong  biên bản. January 16, 2017 17
  18. 3.3. ĐOẠN VĂN TRONG VĂN BẢN ◘ Diễn đạt một ý  tương đối trọn  vẹn ◘ Số lượng câu  trong đoạn văn  không hạn chế,  cần có câu mang ý  chính, các câu còn  lại diễn ý phụ. January 16, 2017 18
  19. PHƯƠNG PHÁP LẬP LUẬN PHỔ BIẾN (1) (1) PHƯƠNG PHÁP DIỄN DỊCH ◘ Đưa ra nguyên lý làm tiền đề, sau đó  phát triển, giải thích làm rõ vấn đề đó. (2) PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP ◘ Đưa ra luận chứng (chứng cứ thực tế  làm cơ sở cho lập luận) bằng sự việc  hoặc số liệu, sau đó phân tích, khái quát,  tổng hợp lại và kết luận. January 16, 2017 19
  20. PHƯƠNG PHÁP LẬP LUẬN PHỔ BIẾN (2) (3) PHƯƠNG PHÁP SONG HÀNH ◘ Đưa ra luận chứng có giá trị như nhau  trong việc thể hiện chủ đề của đoạn  văn. January 16, 2017 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản