intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Đề cương quản trị sự thay đổi (ĐH Hoa Sen) - Chương 1

Chia sẻ: Nguyen Lan | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:31

0
152
lượt xem
36
download

Đề cương quản trị sự thay đổi (ĐH Hoa Sen) - Chương 1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Môn học cung cấp cơ sở lý thuyết về sự thay đổi trong tổ chức. Với sự nhấn mạnh vào quá trình thay đổi chứ không phải kết quả của sự thay đổi, nội dung môn học sẽ giúp sinh viên có cách nhìn cân đối về sự thay đổi trong tổ chức.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề cương quản trị sự thay đổi (ĐH Hoa Sen) - Chương 1

  1. ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC QUẢN TRỊ SỰ THAY ĐỔI MSMH: QT212DV01 Chapter 1 Why change? Elearn, Change management: Management extra. 2005, Pergamon Flexible Learning
  2. Purpose  Explore how your organisation’s current culture and practices are the product of its past  Understand how current culture and practices will not remain in place indefinitely but will need to change  Research trends within your industry  Assess the key competencies for change management  Explain what is meant by continuous improvement  Khám phá nguyên nhân của văn hóa và hành vi hiện tại của doanh nghiệp là sản phẩm của quá khứ  Hiểu tại sao văn hóa và hành vi hiện tại không đứng yên một chỗ, mà cần phải thay đổi  Nghiên cứu các xu hướng trong ngành nghề của bạn  Đánh giá những năng lực chủ yếu để Quản lý sự thay đổi  Giải thích ý nghĩa của cải tiến liên tục
  3. Content  Forces for change  Sources of change  Changing recipe  Các tác lực thay đổi  Các nguồn thay đổi  Công thức thay đổi
  4. Why change? • Crisis: – September 11 • Performance Gaps: – Organization's goals and objectives are not being met or other organizational needs are not being satisfied. • New Technology: – Identification of new technology and more efficient and economical methods to perform work. • Identification of Opportunities: – Opportunities are identified in the market place that the organization needs to pursue in order to increase its competitiveness. • Khủng hoảng: – Sự kiện ngày 11 tháng 9. • Khoảng cách về hoạt động hiệu quả: – Không đạt được các mục đích và mục tiêu của tổ chức hoặc không đáp ứng được các nhu cầu khác của tổ chức. • Công nghệ mới: – Xác định các công nghệ mới, hiệu quả hơn và tiết kiệm hơn để hoàn thiện công việc. • Xác định các cơ hội: – Xác định các cơ hội trên thị trường mà tổ chức cần thực hiện để tăng tính cạnh tranh.
  5. Why change? • Reaction to Internal & External Pressure: – Management and employees exert pressure for change (redundancy). – External pressures come from many areas, including customers, competition, changing government regulations, shareholders, financial markets, and other factors in the organization's external environment. • Mergers & Acquisitions: – Mergers and acquisitions. – Change for the Sake of Change: a new CEO. • Sounds Good: – Other organizations are doing so (such as the old quality circles and re-engineering fads). It sounds good, so the organization tries it. • Planned Abandonment: – Abandoning declining products and markets, and allocating resources to innovation and new opportunities. • Phản ứng với áp lực bên trong & bên ngoài: – Lãnh đạo và nhân viên nỗ lực với áp lực thay đổi (tình trạng thừa nhân công). – Áp lực bên ngoài đến từ nhiều lĩnh vực, bao gồm khách hàng, sự cạnh tranh, việc thay đổi các quy định của chính phủ, các cổ đông, các thị trường tài chính, và các yếu tố khác của môi trường tổ chức bên ngoài. • Sáp nhập & mua lại: – Sáp nhập và mua lại. – Thay đổi để thay đổi: bổ nhiệm một giám đốc điều hành mới. • Nghe hay hay: – Các tổ chức khác đang làm như vậy (chẳng hạn như những nhóm hoạt động chất lượng, hoặc những cải tiến kỹ thuật nhất thời). Nghe thấy cũng hay hay, do đó, tổ chức tiến hành thử nghiệm nó. • Kế hoạch bỏ rơi: – Đối với các sản phẩm và thị trường đang xuống dốc, và sử dụng các nguồn lực để đổi mới và
  6. Chapter 1 Forces for Change
  7. Forces for Change For organization:  Where we want to get to (corporate vision, mission)  How we are going to organise ourselves in the future (corporate strategies)  The means by which we are going to get to this desired future state (action plans) Đối với tổ chức:  Chúng ta muốn đến đâu (tầm nhìn, sứ mệnh của công ty )  Chúng ta sẽ tiến hành tổ chức thực hiện như thế nào trong tương lai (chiến lược của công ty)  Các phương tiện mà chúng ta sẽ sử dụng để đạt được mong muốn trong tương lai (kế hoạch hành động)
  8. Forces for Change From the perspective of the individual employee:  Feel threatened as their role in the organisation and accepted work practices are challenged.  Feel helpless because change is something that happens to them rather than something in which they participate.  Cynicism about management fads. Đối với cá nhân nhân viên:  Cảm thấy bị đe dọa, bởi vai trò và những hoạt động thực tiễn chấp nhận của họ trong tổ chức bị thách thức.  Cảm thấy không được giúp đỡ, bởi vì thay đổi là cái gì đó xảy đến với họ, chứ không phải là cái gì đó mà họ sẽ tham gia.  Nghi ngờ về tính hiệu quả quản lý.
  9. Challenges For organization:  to resolve these conflicts and mobilise its workforce to achieve its strategic vision Đối với tổ chức: • giải quyết xung đột và huy động nguồn lực lao động để đạt được tầm nhìn chiến lược
  10. Challenges From the perspective of the individual employee:  Ability to manage: – Managing ongoing operations – Managing change  Competencies needed: – Knowledge – Skills – Attitude Đối với cá nhân nhân viên:  Khả năng quản lý: - Quản lý tác nghiệp - Quản lý sự thay đổi  Năng lực cần thiết: - Kiến thức - Kỹ năng - Thái độ
  11. Chapter 1 Sources of Change
  12. Sources of change  External or environmental forces  Internal forces of change  Competitive pressure  Mergers and acquisitions activity  Các tác lực thay đổi bên ngoài hay tác lực môi trường  Các tác lực thay đổi bên trong  Áp lực cạnh tranh  Các hoạt động sát nhập và mua lại
  13. 1- External or environmental forces Mission, Vision, Strategy: • Organizations should continually ask themselves: "What is our business and what should it be?" • Changes in the organization's mission (the purpose of its business), its vision for the future (what the organization should look like), and its competitive strategy. Sứ mệnh, tầm nhìn, chiến lược: • Các tổ chức phải liên tục tự hỏi: “Chúng ta kinh doanh cái gì và nó phải như thế nào?" • Thay đổi  sứ mệnh của tổ chức (các mục đích kinh doanh),  tầm nhìn cho tương lai (tổ chức phải như thế nào), và  các chiến lược cạnh tranh.
  14. The case of IBM Period Company objectives Management priorities Early to mid- Grow and maintain market ▪ invest in the IBM brand 1980s dominance in the mainframe ▪ increase service levels and mini computer markets ▪ launch regular new products Late 1980s to Survive the threat from ▪ major cutbacks in cost- early 1990s competitors as personal base computers come to ▪ divest peripheral parts dominate of organisation Mid-1990s Restart growth ▪ acquire new companies onwards ▪ diversify into software and computer services How IBM’s objectives and strategies shifted over time. Source: Adapted from Lynch (2000)
  15. The case of IBM Thời điểm Mục tiêu của công ty Trọng tâm hoạt động Đầu những 1980 Phát triển và duy trì ưu thế • Đầu tư vào thương hiệu thị trường trong lãnh vực máy IBM tính lớn và nhỏ • Tăng cường dịch vụ • Phát triển thường xuyên các sản phẩm mới Cuối những Tồn tại qua sự đe dọa từ các • Cắt giảm chi phí 1980 đến đầu đối thủ cạnh tranh như ưu • Cắt giảm những bộ phận những năm 1990 thế của máy tính cá nhân ngoại vi của tổ chức Giữa những năm Khởi động lại sự tăng trưởng •Mua lại các công ty mới 1990 trở đi •Đa dạng hóa dịch vụ phần mềm và máy tính How IBM’s objectives and strategies shifted over time. Source: Adapted from Lynch (2000)
  16. 2- Internal forces of change  Human-Behavioral Changes: – Training to provide new knowledge and skills, – People can be replaced or downsized.  Task-Job Design: – New procedures and methods for performing work.  Organizational Structure: – Change in the way organizations are structured in order to be more responsive to their external environment. – Centralized or decentralized.  Organizational Culture: – Change in organizational culture, including management and leadership styles, values and beliefs.  Thay đổi hành vi con người: – Đào tạo để bổ sung kiến thức và kỹ năng mới, – Số người có thể được thay thế hoặc tinh giảng.  Thiết kế công việc: – Các thủ tục và phương pháp mới để tăng hiệu suất làm việc.  Cơ cấu tổ chức : – Thay đổi cấu trúc tổ chức để có thể đáp ứng nhanh với môi trường bên ngoài. – Tập trung hay phân cấp.  Văn hóa tổ chức: – Thay đổi văn hóa tổ chức, như phong cách quản lý và lãnh đạo, các giá trị và niềm tin.
  17. 2- Internal forces of change A change manager:  needs to consider how you will respond to this changing environment, and what it will mean to you.  needs to develop new skills to contribute effectively as your organisation goes through periods of turmoil.  knows where your organisation is going, not just about how it is going to get there. Một nhà quản lý sự thay đổi:  cần phải xem xét bạn sẽ đáp ứng với môi trường thay đổi như thế nào, và sự thay đổi có ý nghĩa gì đối với bạn.  cần phải phát triển các kỹ năng mới để đóng góp có hiệu quả, khi tổ chức của bạn trải qua các thời kỳ khó khăn.  hiểu tổ chức của bạn đang đi về đâu, chớ không phải chỉ quan tâm về cách thức để đi đến đó.
  18. 3- Competitive pressure If an organisation and its products have no competitors, then it is under no pressure to change. Nếu một tổ chức và các sản phẩm của nó không có đối thủ cạnh tranh, thì nó không chịu áp lực gì cả để thay đổi.
  19. 3- Competitive pressure  Technology: – Change in technology, both in manufacturing processes and the possibility of new products, in order to increase efficiency and lower costs.  Globalisation – of products, markets and competitors  Cheaper communication and distribution – Particularly in telecommunications and IT  Government deregulation – Privatisation and legislation to promote competition.  Công nghệ : – Thay đổi công nghệ, cả trong quá trình sản xuất và khả năng phát triển sản phẩm mới, để tăng tính hiệu quả và giảm chi phí ở mức thấp nhất.  Toàn cầu hoá – Đối với sản phẩm, thị trường và các đối thủ cạnh tranh  Chi phí thông tin liên lạc và phân phối thấp – Đặc biệt trong lãnh vực viễn thông và CNTT  Các quy định hành chính Nhà nước – Tư hữu hóa và luật pháp hóa để thúc đẩy cạnh tranh.
  20. 4- Mergers and acquisitions For the organization:  to survive and grow. Đối với tổ chức: • để tồn tại và phát triển.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản