Đề cương quản trị sự thay đổi (ĐH Hoa Sen) - Chương 5

Chia sẻ: Nguyen Lan | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:44

1
131
lượt xem
34
download

Đề cương quản trị sự thay đổi (ĐH Hoa Sen) - Chương 5

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đánh giá những rào cản thay đổi từ thái độ của các cá nhân. Thiết kế chiến lược để tăng cường các tác lực thay đổi và vượt qua những rào cản thay đổi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề cương quản trị sự thay đổi (ĐH Hoa Sen) - Chương 5

  1. ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC QUẢN TRỊ SỰ THAY ĐỔI MSMH: QT212DV01 Chapter 5 Individual and Organisational Change Elearn, Change management: Management extra. 2005, Pergamon Flexible Learning
  2. Purpose • Evaluate the barriers to change represented by the attitudes of individuals • Design strategies for reinforcing the forces for change and overcoming those barriers • Analyse characteristics of your organisation’s current culture • Define key characteristics of a desired future culture • Đánh giá những rào cản thay đổi từ thái độ của các cá nhân • Thiết kế chiến lược để tăng cường các tác lực thay đổi và vượt qua những rào cản thay đổi • Phân tích các đặc điểm của văn hóa tổ chức hiện tại của bạn • Xác định các đặc điểm then chốt của một văn hóa tổ chức mong muốn trong tương lai
  3. Content • Changing the individual • Changing the culture • Thay đổi cá nhân • Thay đổi văn hóa
  4. Chapter 5 Changing the individual
  5. Reactions to change Change isn’t easy because • people don’t see the need for change. • they have constructed a mental map of their world which enables them to operate in it relatively successfully. • they tend to stick to what works. Thay đổi không dễ dàng bởi vì • con người không thấy sự cần thiết phải thay đổi. • con người đã xây dựng cho mình một thế giới quan, cho phép họ hoạt động trong môi trường đó một cách tương đối thành công. • con người có xu hướng bám vào những gì đang có.
  6. Reactions to change Even when people recognise the need to change, they don’t always change. • The reason is that they “don’t want to go from being competent in the wrong things to being incompetent in the right things”. Ngay cả khi con người ta thừa nhận sự cần thiết phải thay đổi, thì họ cũng không thay đổi. • Lý do là con người "không muốn thay đổi sự thành thạo trong cái sai sang sự không thành thạo trong cái đúng".
  7. Reasons to fear change • redundancies • change in job content • changes in status, remuneration and benefits • having to work with a new set of people • the requirement to relocate • changes in the beliefs and values associated with your work. • tình trạng thặng dư lao động • thay đổi nội dung công việc • thay đổi hiện trạng, thù lao và lợi ích • phải làm việc với một nhóm NLĐ mới • yêu cầu về tái cấu trúc • thay đổi niềm tin và các giá trị gắn liền với công việc của mình.
  8. Conditions for change acceptance • Dissatisfaction with the existing status quo. • The problems that change will cause are outweighed by the need to change. • The proposed changes are viable • Bất mãn với hiệntrạng. • Các vấn đề mà thay đổi sẽ gây ra nhiều hơn nhu cầu phải thay đổi. • Những đề nghị thay đổi mang tính khả thi
  9. Changing individual perceptions All individuals are different and all will react differently to change. Mọi người đều khác nhau và phản ứng khác nhau đối với sự thay đổi.
  10. Changing individual perceptions Organisational path Individual path Unfreeze Letting go of past Move Adapting to change Re-freeze Moving forward Paths through change Source: Balogun and Hailey (1999)
  11. Changing individual perceptions Chu kỳ đối phó (The coping cycle) Stage 1 Denial -‘We have always done things this way’ -‘Why change, we are making a profit aren’t we?’ -‘Don’t change a winning team’ -‘We tried that before but it did not work’ Giai đoạn 1 •'Chúng ta luôn làm theo cách này‘ Phủ nhận •'Tại sao phải thay đổi, chúng ta đang tạo ra lợi nhuận, có phải không?” •'Không nên thay đổi một đội chiến thắng' •'Chúng ta đã thử trước đó, nhưng không thành công' The coping cycle. Source: Carnall (1999)
  12. Changing individual perceptions Chu kỳ đối phó (The coping cycle) Stage 2 -Reality intrudes and people realise they must react. Defence -‘That’s fine but it won’t work in my area’ -‘I’d like to get involved but I have too much work to do’ -‘The theory is fine, but it won’t work in practice’ Giai đoạn 2 • Thực tế ép buộc và con người phải phản ứng. Biện hộ • 'Điều đó là tốt, nhưng nó không hiệu quả trong lãnh vực của tôi‘ • “Tôi cũng muốn tham gia nhưng tôi còn quá nhiều việc phải làm” • "Lý thuyết là tốt, nhưng nó sẽ không thành công trong thực tế' The coping cycle. Source: Carnall (1999)
  13. Changing individual perceptions Chu kỳ đối phó (The coping cycle) Stage 3 -‘Whether I like it or not, it is going to happen, so I had Discarding better...’ -‘Well here it is; we are committed to it; here’s how I see it’ -‘I was giving that new machine a try, and do you know...?’ -‘I’ve been asked to join the group looking at x’ Giai đoạn 3 • 'Cho dù ta thích nó hay không, thì nó cũng sẽ xảy ra, do Loại bỏ đó, ta tốt hơn là ...‘ • 'Vâng, chúng ta cam kết với nhau; và tôi sẽ xem nó xảy ra như thế nào' • “Tôi cho rằng cần phải thử nghiệm một cỗ máy mới, và bạn có biết ...?‘ • "Tôi được gọi tham gia vào nhóm để xem xét ở điểm x” The coping cycle. Source: Carnall (1999)
  14. Changing individual perceptions Chu kỳ đối phó (The coping cycle) Stage 4 -‘We are still trying to get the new x to work’ Adaptation -‘We are getting most of the output from the new x but I still think we need to...’ -‘We are never going to get x to work unless those so and sos in that department pull their finger out’ -‘I kept telling them that that was what we needed to do and finally they have done it’ Giai đoạn 4 • 'Chúng ta đang cố gắng để công việc mới x hoạt động Thích nghi tốt‘ • 'Chúng ta nhận được hầu hết các đầu ra từ công việc mới x nhưng tôi vẫn nghĩ rằng chúng ta cần phải ...‘ • 'Chúng ta sẽ không bao giờ có được x hoạt động tốt, trừ khi những người này và người kia trong phòng rút lui' • “Tôi luôn nói rằng họ đã được những gì mà chúng ta cần phải làm và cuối cùng họ đã làm” The coping cycle. Source: Carnall (1999)
  15. Changing individual perceptions Chu kỳ đối phó (The coping cycle) Stage 5 -What was the future state is now the current state. Internalisation -‘I was talking to x in the y department the other day about that customer order...’ -‘We are getting a group together to see whether we want to implement that software upgrade’ -‘That is one of the things I want to raise at my next review’ Giai đoạn 5 • Tình trạng trong tương lai là cái xảy ra hiện tại. Tiếp thu • ‘Tôi đã nói chuyện với x ở bộ phận y trong ngày kia về cái đơn đặt hàng của khách hàng...' • 'Chúng ta thiết lập một nhóm để cùng nhau xem liệu chúng ta có thực sự muốn nâng cấp phần mềm này không' • "Đó là một trong những điều tôi muốn nêu lên tại cuộc họp xem xét kế tiếp ' The coping cycle. Source: Carnall (1999)
  16. Changing individual perceptions Chu kỳ đạo đức (The Virtuous circle) Make further contributions Make Listened to and suggestion acted upon Rise in self - esteem Virtuous circle – self-esteem leading to improved performance
  17. Changing individual perceptions Phân tích các tác lực thay đổi (Forcefield analysis) FORCES FOR CHANGE FORCES AGAINST CHANGE Nothing to lose Fear of unknown Fear of future Uncertainty of outcome Boredom Individual’s Lack of energy Lack of money readiness to change Complacency Adventurous risk-taking personality Comfortable lifestyle and personality Pressure from family /friends/colleagues Pressure from family /friends/colleagues Forcefield of factors influencing individual change. Source: Haberberg and Rieple (2001)
  18. Chapter 5 Changing the Culture
  19. Definition of Organization Culture The deeper level of basic assumptions and beliefs that are shared by members of an organisation, that operate unconsciously and define in a basic ‘taken for granted’ fashion an organisation’s view of itself and its environment. Source: Schein (1992) Cấp độ sâu nhất của các giả định và niềm tin cơ bản được các thành viên của một tổ chức chia sẻ, hoạt động một cách vô thức và được định nghĩa như là một điều “mặc nhiên” đối với chính tổ chức đó và môi trường đó. Nguồn: Schein (1992)
  20. Definition of Organization Culture Organisational culture is not just another piece of the puzzle. From our point of view, a culture is not something an organisation has, a culture is something an organisation is. Source: Pacanowsky and O’Donnell-Trujillo (1982) Văn hóa tổ chức không chỉ là một mảnh ghép của trò chơi xếp hình. Văn hóa không phải là một cái gì mà một tổ chức có, mà văn hóa là một cái gì mà một tổ chức là. Nguồn: Pacanowsky và O”Donnell-Trujillo (1982)

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản