intTypePromotion=1

Luận án Tiến sĩ Kinh tế: Quản trị thanh khoản tại ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam

Chia sẻ: Cothumenhmong6 Cothumenhmong6 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:201

0
14
lượt xem
5
download

Luận án Tiến sĩ Kinh tế: Quản trị thanh khoản tại ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Luận án hệ thống hóa và làm sâu sắc hơn những vấn đề lý luận cơ bản về thanh khoản và quản trị thanh khoản của ngân hàng nông nghiệp; đánh giá đúng thực trạng thanh khoản và quản trị thanh khoản tại Agribank trong giai đoạn 2013-2018. Chỉ ra các kết quả đạt được, các hạn chế và nguyên nhân của hạn chế trong quản trị thanh khoản tại Agribank.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Luận án Tiến sĩ Kinh tế: Quản trị thanh khoản tại ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ TÀI CHÍNH HỌC VIỆN TÀI CHÍNH HOÀNG THỊ THANH HUYỀN QUẢN TRỊ THANH KHOẢN TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ HÀ NỘI - 2020
  2. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ TÀI CHÍNH HỌC VIỆN TÀI CHÍNH HOÀNG THỊ THANH HUYỀN QUẢN TRỊ THANH KHOẢN TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHUYÊN NGÀNH: TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG MÃ SỐ: 9.34.02.01 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: 1. PGS. TS. Lê Văn Luyện 2. PGS.TS. Đinh Thị Diên Hồng HÀ NỘI - 2020
  3. LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu khoa học độc lập của tôi. Các số liệu, thông tin, kết quả nghiên cứu nêu trong luận án là trung thực và có nguồn gốc rõ ràng. Tác giả luận án Hoàng Thị Thanh Huyền
  4. MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT DANH MỤC SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ DANH MỤC BẢNG LỜI MỞ ĐẦU ............................................................................................................. 1 1. Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu ....................................................................... 1 2. Tổng quan tình hình nghiên cứu ............................................................................. 2 3. Mục tiêu nghiên cứu của luận án .......................................................................... 10 4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu ......................................................................... 11 5. Phƣơng pháp nghiên cứu ....................................................................................... 11 6. Những đóng góp mới của luận án ......................................................................... 12 7. Kết cấu luận án ...................................................................................................... 13 CHƢƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN TRỊ THANH KHOẢN CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI ....................................................................... 14 1.1. Những vấn đề cơ bản về thanh khoản của ngân hàng thƣơng mại .................... 14 1.1.1. Vài nét về ngân hàng thƣơng mại ................................................................... 14 1.1.1.1. Khái niệm ngân hàng thƣơng mại ................................................................ 14 1.1.1.2. Đặc điểm kinh doanh của ngân hàng thƣơng mại ........................................ 16 1.1.2. Thanh khoản của ngân hàng thƣơng mại ........................................................ 18 1.1.2.1. Khái niệm thanh khoản của ngân hàng thƣơng mại ..................................... 18 1.1.2.2. Trạng thái thanh khoản ròng của ngân hàng thƣơng mại............................. 19 1.1.2.3. Rủi ro thanh khoản ....................................................................................... 22 1.2. Quản trị thanh khoản của ngân hàng thƣơng mại .............................................. 26 1.2.1. Khái niệm quản trị thanh khoản ...................................................................... 26 1.2.2. Sự cần thiết quản trị thanh khoản của ngân hàng thƣơng mại ........................ 28 1.2.3. Nội dung quản trị thanh khoản ........................................................................ 28 1.2.3.1. Chiến lƣợc quản trị thanh khoản .................................................................. 28 1.2.3.2. Chính sách quản trị thanh khoản .................................................................. 30 1.2.3.3. Cơ chế điều hòa thanh khoản của ngân hàng thƣơng mại ........................... 30 1.2.3.4. Tổ chức bộ máy quản trị thanh khoản .......................................................... 34
  5. 1.2.3.5. Qui trình và thủ tục quản trị thanh khoản .................................................... 37 1.2.4. Các nhân tố ảnh hƣởng đến quản trị thanh khoản của ngân hàng thƣơng mại..................................................................................................................... 54 1.2.4.1. Các nhân tố khách quan ............................................................................... 54 1.2.4.2. Các nhân tố chủ quan ................................................................................... 55 1.3. Kinh nghiệm quản trị thanh khoản của một số ngân hàng và bài học cho Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam ........................... 57 1.3.1. Một số tình huống trong quản trị thanh khoản của một số ngân hàng thƣơng mại ........................................................................................................ 57 1.3.1.1. Tình huống tại Continental Illinois National Bank and Trust Company (năm 1984) .................................................................................................................. 58 1.3.1.2. Tình huống tại Northern Rock Bank (năm 2007) ........................................ 59 1.3.1.3. Tình huống tại Washington Mutual (năm 2008) .......................................... 60 1.3.1.4. Tình huống tại ngân hàng thƣơng mại cổ phần Á Châu (năm 2003) ........... 61 1.3.2. Bài học kinh nghiệm cho Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam ................................................................................................... 63 KẾT LUẬN CHƢƠNG 1.......................................................................................... 65 CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ THANH KHOẢN TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM ...... 66 2.1. Khái quát hoạt động kinh doanh của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam giai đoạn 2013 - 2018 ............................................ 66 2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam ................................................................................ 66 2.1.2. Tổ chức bộ máy của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam ........................................................................................................... 68 2.1.3. Hoạt động kinh doanh của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam giai đoạn 2013 - 2018 .............................................................. 69 2.2. Thực trạng thanh khoản tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam giai đoạn 2013 - 2018 .............................................................. 78 2.3. Thực trạng quản trị thanh khoản tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam giai đoạn 2013 - 2018 ............................................ 85
  6. 2.3.1. Một số đặc điểm của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam có tác động đến quản trị thanh khoản .............................................. 85 2.3.2. Thực trạng quản trị thanh khoản tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam giai đoạn 2013 - 2018.............................................. 86 2.3.2.1. Chiến lƣợc quản trị thanh khoản của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam ................................................................................ 86 2.3.2.2. Chính sách quản trị thanh khoản của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam ............................................................................... 88 2.3.2.3. Cơ chế điều hòa thanh khoản tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam ................................................................................ 90 2.3.2.4. Tổ chức bộ máy quản trị thanh khoản của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam ........................................................................ 91 2.3.2.5. Quy trình quản trị thanh khoản tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam ................................................................................ 96 2.4. Đánh giá thực trạng quản trị thanh khoản tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam giai đoạn 2013 - 2018 .................................. 107 2.4.1. Những kết quả đạt đƣợc ................................................................................ 107 2.4.1.1. Về chiến lƣợc quản trị thanh khoản ........................................................... 108 2.4.1.2. Về chính sách quản trị thanh khoản ........................................................... 108 2.4.1.3. Về mô hình cơ cấu tổ chức quản trị thanh khoản ...................................... 108 2.4.1.4. Về quy trình quản trị thanh khoản ............................................................. 108 2.4.2. Những hạn chế .............................................................................................. 109 2.4.2.1. Về chiến lƣợc quản trị thanh khoản ........................................................... 109 2.4.2.2. Về chính sách quản trị thanh khoản ........................................................... 109 2.4.2.3. Về tổ chức bộ máy quản trị thanh khoản ................................................... 110 2.4.2.4. Về quy trình quản trị thanh khoản ............................................................. 111 2.4.3. Nguyên nhân của những hạn chế .................................................................. 111 2.4.3.1. Nguyên nhân khách quan ........................................................................... 112 2.4.3.2. Nguyên nhân chủ quan ............................................................................... 113 KẾT LUẬN CHƢƠNG 2........................................................................................ 116
  7. CHƢƠNG 3: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUẢN TRỊ THANH KHOẢN TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM ..................................................................................................... 117 3.1. Định hƣớng quản trị thanh khoản tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam giai đoạn 2019 - 2025 .......................................... 117 3.1.1. Định hƣớng phát triển ngân hàng thƣơng mại Việt Nam đến năm 2025 ............ 117 3.1.2. Định hƣớng quản trị thanh khoản tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam giai đoạn 2019 - 2025 .......................................... 118 3.2. Cơ hội, thách thức đối với quản trị thanh khoản tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam trong thời gian tới ....................... 120 3.2.1. Cơ hội ............................................................................................................ 120 3.2.2. Thách thức .................................................................................................. 121 3.3. Giải pháp hoàn thiện quản trị thanh khoản tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam ...................................................................... 122 3.3.1. Tái cơ cấu bộ máy quản trị thanh khoản ....................................................... 122 3.3.2. Tổ chức thực hiện cơ chế quản lý vốn tập trung ........................................... 126 3.3.3. Sắp xếp và kiện toàn nhân sự phù hợp với tổ chức bộ máy quản trị thanh khoản ..................................................................................................... 127 3.3.4. Hoàn thiện cơ sở dữ liệu phục vụ quản trị thanh khoản ............................... 129 3.3.5. Hoàn thiện các công cụ quản trị thanh khoản ............................................... 131 3.3.5.1. Sử dụng công cụ stress testing ................................................................... 131 3.3.5.2. Sử dụng công cụ phái sinh ......................................................................... 132 3.3.5.3. Hoàn thiện hệ thống công cụ hạn mức thanh khoản .................................. 133 3.3.5.4. Thiết lập và duy trì các mối quan hệ trên thị trƣờng .................................. 134 3.3.5.5. Xây dựng hệ thống cảnh báo sớm rủi ro thanh khoản ............................... 136 3.3.6. Cải tiến phƣơng pháp đo lƣờng thanh khoản ................................................ 137 3.3.7. Nâng cao hiệu quả kiểm soát thanh khoản .................................................... 139 3.3.8. Nâng cao hiệu quả giám sát và báo cáo thanh khoản ................................... 140 3.3.8.1. Nâng cao hiệu quả giám sát thanh khoản ................................................... 140 3.3.8.2. Hoàn thiện hệ thống báo cáo thanh khoản ................................................. 141 3.3.9. Nâng cao công tác dự báo kinh tế vĩ mô ....................................................... 142 3.3.10. Nâng cao chất lƣợng tín dụng ..................................................................... 142
  8. 3.3.11. Nâng cao vị thế, uy tín của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam ....................................................................................... 144 3.3.11.1. Tăng vốn chủ sở hữu đảm bảo đủ vốn theo quy định của NHNN ........... 144 3.3.11.2. Hoàn thiện chính sách chăm sóc khách hàng ........................................... 146 3.3.12. Gia tăng nguồn vốn huy động trung, dài hạn .............................................. 148 3.4. Một số kiến nghị............................................................................................... 149 3.4.1. Kiến nghị đối với Chính Phủ, các Bộ, ngành liên quan ................................ 149 3.4.1.1. Tạo lập môi trƣờng kinh tế, chính trị và xã hội ổn định ............................ 149 3.4.1.2. Hoàn thiện, phát triển và lành mạnh hoá thị trƣờng tài chính.................... 150 3.4.1.3. Đẩy nhanh quá trình cổ phần hóa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam .............................................................................. 151 3.4.1.4. Phát triển thị trƣờng mua - bán nợ để xử lý nợ xấu của ngân hàng thƣơng mại ...................................................................................................... 152 3.4.2. Kiến nghị đối với Ngân hàng Nhà nƣớc ....................................................... 152 3.4.2.1. Nâng cao hiệu quả điều hành chính sách tiền tệ ........................................ 152 3.4.2.2. Hoàn thiện khung pháp lý quản trị thanh khoản ngân hàng thƣơng mại .......... 154 3.4.2.3. Nâng cao hiệu quả thanh tra, giám sát các ngân hàng thƣơng mại ............ 155 3.4.2.4. Tăng cƣờng giám sát và xử lý vi phạm về tuân thủ chế độ thông tin báo cáo của ngân hàng thƣơng mại................................................................. 156 3.4.2.5. Thận trọng trong việc xử lý khủng hoảng truyền thông ............................ 157 KẾT LUẬN CHƢƠNG 3........................................................................................ 158 KẾT LUẬN ............................................................................................................. 159 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC
  9. DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT CHỮ VIẾT GIẢI NGHĨA TẮT Asia Commercial Joint Stock Bank ACB Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Á Châu The Asset/ Liability Committee of the Board ALCO Ủy ban quản lý tài sản nợ - tài sản có Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development Agribank Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Asset and liability management ALM Quản trị tài sản nợ - tài sản có BĐH Ban điều hành Bank for Investment and Development of Vietnam BIDV Ngân hàng Đầu tƣ và Phát triển Việt Nam The Capital Adequacy Ratio CAR Hệ số an toàn vốn Funds Transfer Pricing FTP Định giá điều chuyển vốn nội bộ GTCG Giấy tờ có giá HĐTV Hội đồng thành viên HĐQT Hội đồng quản trị The Modernization of Interbank payment and Customer IPCAS Accounting System Dự án hiện đại hóa hệ thống thanh toán và kế toán khách hàng KT – KSNB Kiểm tra – Kiểm soát nội bộ KtoNB Kiểm toán nội bộ Liquidity Coverage Ratio LCR Tỷ lệ bảo đảm thanh khoản
  10. Loan to Deposit Ratio LDR Tỷ lệ dƣ nợ cho vay so với tổng tiền gửi Management Information System MIS Hệ thống thông tin quản lý NCS Nghiên cứu sinh NHTM Ngân hàng thƣơng mại NHTW Ngân hàng trung ƣơng NHNN Ngân hàng Nhà nƣớc NHNNg Ngân hàng nƣớc ngoài NHTMCP Ngân hàng thƣơng mại cổ phần NHTMNN Ngân hàng thƣơng mại Nhà nƣớc Net liquidity position NLP Trạng thái thanh khoản ròng Net stable funding ratio NSFR Tỷ lệ tài trợ ổn định ròng Open market operations OMO Nghiệp vụ thị trƣờng mở QTTK Quản trị thanh khoản QLRR Quản lý rủi ro Repurchase Agreement Repo Thỏa thuận mua lại Return on Assets ROA Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản Return on Equity ROE Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu RRLS Rủi ro lãi suất RRTD Rủi ro tín dụng RRTK Rủi ro thanh khoản TCTD Tổ chức tín dụng
  11. TNHH Trách nhiệm hữu hạn TTTK Trạng thái thanh khoản TSN - TSC Tài sản nợ - Tài sản có UBQLRR Ủy ban quản lý rủi ro USD Đô la Mỹ Vietnam asset management company VAMC Công ty quản lý tài sản của các TCTD Việt Nam Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam VCB Ngân hàng Thƣơng mại cổ phần Ngoại thƣơng Việt Nam Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade Vietinbank Ngân hàng Thƣơng mại cổ phần Công thƣơng Việt Nam VND Việt Nam đồng
  12. DANH MỤC SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ Sơ đồ: Sơ đồ 1.1. Quy trình hoạt động của cơ chế quản lý vốn phân tán của NHTM .................................................................................................... 31 Sơ đồ 1.2. Quy trình hoạt động của cơ chế quản lý vốn tập trung ................... 33 của NHTM........................................................................................................ 33 Sơ đồ 1.3. Mô hình quản trị thanh khoản hiện đại của NHTM ....................... 35 Sơ đồ 2.1. Bộ máy cơ cấu tổ chức của Agribank ............................................. 68 Sơ đồ 2.2. Cơ chế điều hòa thanh khoản theo cơ chế phân tán của Agribank ................................................................................................ 91 Sơ đồ 2.3. Cơ cấu tổ chức QTTK tại Trụ sở chính của Agribank ................... 92 Sơ đồ 3.1. Đề xuất mô hình tổ chức bộ máy QTTK tại Agribank ................. 124 Biểu đồ: Biểu đồ 2.1. Quy mô vốn huy động của Agribank giai đoạn 2013 – 2018 .......................................................................................................... 71 Biểu đồ 2.2. Cơ cấu vốn huy động thị trƣờng 1 theo nhóm khách hàng của Agribank giai đoạn 2013 - 2018 ........................................................ 72 Biểu đồ 2.3. Cơ cấu vốn huy động thị trƣờng 1 theo kỳ hạn của Agribank giai đoạn 2013 - 2018 ............................................................... 73 Biểu đồ 2.4. Quy mô vốn điều lệ và tổng tài sản của Agribank giai đoạn 2013 - 2018 ............................................................................................... 74 Biểu đồ 2.5. Tỷ lệ nợ xấu của Agribank và một số NHTM khác giai đoạn 2013 - 2018 ...................................................................................... 75 Biểu đồ 2.6. Hệ số ROE của Agribank và một số NHTM khác giai đoạn 2013 - 2018 ............................................................................................... 76 Biều đồ 2.7. Hệ số ROA của Agribank và một số NHTM khác giai đoạn 2013 - 2018 ............................................................................................... 77
  13. Biểu đồ 2.8. Chỉ số trạng thái tiền mặt của một số NHTM giai đoạn 2013 - 2018 ............................................................................................... 78 Biểu đồ 2.9. Chỉ số đầu tƣ chứng khoán của một số NHTM giai đoạn 2013 - 2018 ............................................................................................... 80 Biểu đồ 2.10. Chỉ số chứng khoán thanh khoản của một số NHTM giai đoạn 2013 - 2018 ...................................................................................... 81 Biểu đồ 2.11. Tình hình vay nợ trên thị trƣờng tiền tệ của Agribank giai đoạn 2013 - 2018 .................................................................................... 105
  14. DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1. Mức độ nghiêm trọng của các chỉ số cảnh bảo sớm ................................. 38 Bảng 1.2. Trạng thái thanh khoản ròng của NHTM ................................................. 45 Bảng 1.3. Trạng thái thanh khoản ròng trong một ngày cho các kịch bản kinh tế khác nhau .............................................................................................. 46 Bảng 2.1. Một số chỉ số phản ánh quy mô hoạt động của Agribank giai đoạn 2013 - 2018 .............................................................................................. 70 Bảng 2.2. Quy mô và cơ cấu vốn huy động thị trƣờng 1 của Agribank giai đoạn 2013 - 2018 .............................................................................................. 72 Bảng 2.3. Tỷ lệ an toàn vốn của Agribank và một số NHTM khác giai đoạn 2013 - 2018 ....................................................................................................... 74 Bảng 2.4. Tỷ lệ khả năng chi trả của một số NHTM giai đoạn 2013 - 2018 ........... 80 Bảng 2.5. Chỉ số năng lực cho vay của một số NHTM giai đoạn 2013 - 2018................................................................................................................... 82 Bảng 2.6. Tỷ lệ LDR của một số NHTM giai đoạn 2013 - 2018.............................. 83 Bảng 2.7. Tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn của một số NHTM giai đoạn 2013 - 2018 .............................................................................................. 84 Bảng2.8. Một số chỉ tiêu phản ánh mục tiêu chiến lƣợc QTTK và khẩu vị RRTK của Agribank giai đoạn 2013 - 2018 ..................................................... 87 Bảng 2.9. Các giới hạn thanh khoản của Agribank giai đoạn 2013 - 2018 ............ 101 Bảng 2.10. Tình hình dự trữ sơ cấp, thứ cấp của Agribank giai đoạn 2013 - 2018................................................................................................................. 102 Bảng 2.11. Tình hình đầu tƣ và phát hành chứng khoán của Agribank giai đoạn 2013 - 2018 ............................................................................................ 103 Bảng 2.12. Tình hình sử dụng các công cụ phái sinh của Agribank giai đoạn 2013 - 2018 ..................................................................................................... 104 Bảng 2.13. Tình hình vay nợ trên thị trƣờng tiền tệ của Agribank giai đoạn 2013 - 2018 ..................................................................................................... 104
  15. LỜI MỞ ĐẦU 1. Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu NHTM là doanh nghiệp đặc biệt, kinh doanh trên lĩnh vực tiền tệ - tín dụng, nguồn vốn chủ yếu là huy động từ các tổ chức kinh tế và cá nhân với độ biến động cao do phụ thuộc vào nhu cầu rút tiền của ngƣời gửi. Trong khi đó tài sản có lớn nhất của NHTM là cho vay và đầu tƣ - những tài sản cón tính lỏng thấp, chỉ thu hồi đƣợc khi đến hạn. Chính vì vậy, thanh khoản luôn là vấn đề sống còn trong hoạt động kinh doanh của mỗi NHTM. Hoạt động kinh doanh của ngân hàng dựa trên chữ tín và có tính hệ thống. Thực tế từ các cuộc khủng hoảng ngân hàng trên thế giới nhƣ: khủng hoảng ngân hàng Argentina năm 2001, khủng hoảng ngân hàng Nga năm 2004, khủng hoảng ngân hàng Mỹ năm 2008 đã cho thấy sự sụp đổ ngân hàng có nguồn gốc sâu xa từ việc rút tiền ồ ạt của khách hàng khi ngân hàng giảm/ mất uy tín. Khi một ngân hàng đổ vỡ thì có thể trở thành hiệu ứng lây lan, đe dọa đến sự ổn định của hệ thống ngân hàng và gây hậu quả nặng nề đối với quốc gia. Do đó, QTTK luôn là vấn đề trọng tâm trong quản trị hoạt động kinh doanh của NHTM. Tại Việt Nam, từ sau cuộc khủng hoảng ngân hàng Mỹ năm 2008, NHNN càng chú trọng đến vấn đề thanh khoản và QTTK của các NHTM. NHNN đã ban hành nhiều văn bản pháp lý về bảo đảm an toàn trong hoạt động kinh doanh ngân hàng với các quy định này ngày càng tiến bộ, tiếp cận hơn với thông lệ quốc tế. Về phía các NHTM, nguồn vốn huy động từ tiền gửi luôn chiếm tỷ trọng chi phối so với phát hành giấy tờ có giá và đều cho phép khách hàng có thể rút trƣớc hạn. Tuy nhiên, các NHTM vẫn gặp khó khăn trong huy động vốn do NHNN thực hiện chính sách tiền tệ kiềm chế lạm phát, trong khi sức ép cho vay trung và dài hạn là rất lớn. Bên cạnh đó, xu thế hội nhập và tác động của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 làm cho môi trƣờng cạnh tranh trong lĩnh vực tài chính ngân hàng gia tăng. Đứng trƣớc những vấn đề đó, các nhà quản trị ngân hàng đã nhận thức đƣợc tầm quan trọng của QTTK và QTTK tại các NHTM Việt Nam đã có những chuyển biến tích cực trong những năm gần đây. 1
  16. Agribank là một trong bốn NHTM lớn nhất Việt Nam và là ngân hàng chủ yếu phục vụ lĩnh vực nông nghiệp nông thôn - lĩnh vực kinh tế chủ chốt của Việt Nam, hoạt động kinh doanh của Agribank có tác động lớn đến hệ thống ngân hàng và nền kinh tế quốc dân. Tuy nhiên, giai đoạn 2013 - 2018, hoạt động kinh doanh của Agribank bộc lộ nhiều yếu kém nhƣ: nợ xấu còn cao và tiềm ẩn, dƣ nợ tín dụng còn chiếm tỷ trọng chi phối trong tổng tài sản; nhiều sai phạm trong quản trị điều hành ở một số chi nhánh hoặc ở một số hoạt động của Agribank để lại hậu quả nghiêm trọng về tài chính, mất lòng tin với khách hàng; hoạt động quản trị kinh doanh nói chung, QTTK nói riêng chậm cải thiện đã tác động đến vấn đề thanh khoản và RRTK tại Agribank. Vì vậy, QTTK tại Agribank đang là một trong những vấn đề đe dọa đến sự tồn tại và phát triển của ngân hàng trong những năm tới và ngân hàng cần phải chuẩn bị đầy đủ các điều kiện, thực hiện các giải pháp theo lộ trình thích hợp nhằm hoàn thiện QTTK. Hiện nay, đã có một số công trình nghiên cứu trong nƣớc về vấn đề thanh khoản, RRTK, quản trị RRTK của hệ thống NHTM Việt Nam nói chung và Agribank nói riêng. Tuy nhiên, chƣa có công trình nào nghiên cứu về QTTK tại Agribank một cách toàn diện và có hệ thống. Xuất phát từ những lý do trên, đề tài “Quản trị thanh khoản tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam” là thực sự cần thiết, có ý nghĩa cả về phƣơng diện lý thuyết và thực tiễn trong QTTK tại Agribank hiện nay. 2. Tổng quan tình hình nghiên cứu 2.1. Tổng quan các công trình nghiên cứu liên quan đến luận án 2.1.1. Các nghiên cứu trên thế giới Hiện nay, trên thế giới có rất nhiều công trình nghiên cứu có liên quan đến QTTK của NHTM. Các công trình tập trung vào các vấn đề cơ bản nhƣ: thanh khoản, RRTK, quản trị RRTK, quản lý thanh khoản của NHTM. Trong đó phải thể kể đến những công trình nghiên cứu điển hình: Nghiên cứu của Aspachs & cộng sự (2005) [58]: “Liquydity, Banking Regulation and macroeconomics”; Nghiên cứu của Praet & Herzberg (2008) [72]: “Market liquidity and banking liquidity: linkages, vulnerabilities and role of 2
  17. disclosure”; Nghiên cứu của Rychtarik (2009) [73]: “Liquidity scenario analysis in the Luxembourg banking sector” đã tập trung vào các tỷ số để đo lƣờng thanh khoản là: (i) tài sản thanh khoản/ tổng tài sản, (ii) tài sản thanh khoản/ (tiền gửi + vốn huy động ngắn hạn), (iii) khoản cho vay/ tổng tài sản, (iv) khoản cho vay / (tiền gửi + nguồn vốn ngắn hạn). Các nghiên cứu này đã chỉ ra rằng các tỷ số (i), (ii) cao thì khả năng thanh khoản của ngân hàng tốt và tỷ số (iii), (iv) cao thì khả năng thanh khoản của ngân hàng yếu. Nghiên cứu của Aspachs & cộng sự (2005) [58]: “Liquydity, Banking Regulation and macroeconomics” và nghiên cứu của Valla & cộng sự (2006) [74]: “Bank liquidity and financial stability” đều tập trung vào một số yếu tố nội tại và vĩ mô ảnh hƣởng đến khả năng thanh khoản của ngân hàng ở Anh. Trong đó, Aspachs & cộng sự đã sử dụng dữ liệu từ bảng cân đối kế toán và báo cáo thu nhập theo quý, trong giai đoạn 1985 - 2003. Các nghiên cứu này đều chỉ ra rằng thanh khoản ngân hàng không chỉ phụ thuộc vào các yếu tố khách quan bên ngoài mà điều quan trọng là nó ảnh hƣởng bởi yếu tố bên trong ngân hàng, đặc biệt là các phản ứng của ngƣời tham gia thị trƣờng khi đối mặt với sự không chắc chắn và thay đổi giá trị tài sản. Nghiên cứu của Rudolf Duttweiler (2010) [40]: “Quản lý thanh khoản trong ngân hàng” vào thời điểm đƣợc cho là cuộc khủng hoảng tài chính nghiêm trọng nhất kể từ cuộc Đại suy thoái năm 1929. Điểm nổi bật của nghiên cứu là: (i) đƣa ra các định nghĩa rõ ràng về thanh khoản, RRTK, trong đó giải thích cụ thể về 2 khía cạnh thanh khoản mà ngân hàng cần đặc biệt quan tâm là thanh khoản tự nhiên và thanh khoản nhân tạo; (ii) các yếu tố chi tiết của một chính sách thanh khoản; (iii) nội dung quản lý thanh khoản về mặt định tính và định lƣợng. Về mặt định tính: trình bày những yếu tố chủ chốt trong giới hạn trạng thái thanh khoản; định nghĩa các yếu tố nhƣ nhƣợng quyền thƣơng mại, các khoản dự phòng an toàn, tài sản đang chịu rủi ro, tài trợ ổn định và không ổn định và thảo luận về mối liên quan giữa các yếu tố đó đến quản lý thanh khoản; đề xuất cụ thể đối với chính sách. Về mặt định lƣợng: trình bày các phƣơng pháp toán học mới đƣợc đề xuất cho công tác quản lý RRTK; đề xuất phƣơng pháp tiếp cận để xác định quy mô, cấu trúc của các khoản dự phòng. Nghiên cứu đã đƣa ra kết luận đặc biệt quan trọng là việc đảm bảo và 3
  18. quản lý thanh khoản ngân hàng có định hƣớng chiến lƣợc và cần đƣợc thực hiện từ ban quản lý cấp cao. Chỉ có ở cấp quản lý đó mới có thể quyết định chính xác đƣợc cần phải áp dụng biện pháp nào, đến mức độ nào với chi phí bao nhiêu, để có thể ứng phó với bất kỳ tình huống nào đe dọa đến khả năng thanh khoản của ngân hàng. Nghiên cứu của Bonfim & Kim (2011) [65]: “Liquydity risk in banking: Is there herding?”) thu thập dữ liệu từ Banscope giai đoạn 2002 - 2009 bao gồm cả cuộc khủng hoảng và những năm trƣớc khủng hoảng để nghiên cứu tầm ảnh hƣởng của các yếu tố nội tại và vĩ mô ảnh hƣởng đến khả năng thanh khoản của các ngân hàng ở châu Âu và Bắc Mỹ. Nghiên cứu này cho rằng các yếu tố bên ngoài là những yếu tố hỗ trợ quan trọng cho khả năng thanh khoản và đồng thời nhấn mạnh tầm quan trọng của các tổ chức tài chính trong việc giảm bớt RRTK. Nghiên cứu của Vodova (2011) [75]: “Liquidity of Czech commercial banks and its determinants” sử dụng dữ liệu từ giai đoạn 2001 - 2009 để xác định các yếu tố quyết định thanh khoản của các NHTM Séc. Kết quả nghiên cứu chỉ ra rằng có mối quan hệ đồng biến giữa khả năng thanh khoản ngân hàng với tỷ lệ vốn chủ sở hữu, tỷ lệ nợ xấu và lãi suất liên ngân hàng và mối quan hệ nghịch biến của lãi suất cho vay dài hạn, tỷ lệ lạm phát, chu kỳ kinh doanh và cuộc khủng hoảng tài chính với thanh khoản ngân hàng. Nghiên cứu của Imbierowicz & Rauch (2014) [68]: “The relationship between liquidity risk and credit risk in banks” cung cấp bằng chứng tồn tại mối quan hệ cùng chiều giữa RRTD và RRTK của ngân hàng trong suốt thời kỳ kinh tế ổn định cũng nhƣ thời kỳ khủng hoảng. 2.1.2. Các nghiên cứu trong nƣớc Những năm gần đây, vấn đề thanh khoản và QTTK của NHTM đƣợc coi là những vấn đề “nóng” trên các diễn đàn khoa học trong nƣớc. Nhiều công trình nghiên cứu về các vấn đề liên quan đến QTTK tại NHTM ở Việt Nam đã đƣợc công bố, trong đó có thể kể đến các công trình: 2.1.2.1. Bài viết đăng trên các Tạp chí chuyên ngành Bài viết của ThS. Huỳnh Thị Hƣơng Thảo trên Tạp chí Khoa học & ứng dụng số 14 - 15 năm 2011 [42]: “Giải pháp bảo đảm thanh khoản tại các ngân hàng 4
  19. thương mại Việt Nam” khái quát tình hình khó khăn thanh khoản của các NHTM Việt Nam từ 2008 - 2010, nghiên cứu kinh nghiệm quản lý thanh khoản của NHTM Trung Quốc, Mỹ, Australia. Từ đó đặt ra các vấn đề đối với việc bảo đảm thanh khoản tại các NHTM Việt Nam. Bài viết của TS. Lê Thị Tuyết Hoa trên Tạp chí ngân hàng số 17 tháng 9/2012 [49]: “Quản trị rủi ro thanh khoản của ngân hàng thương mại trong giai đoạn hiện nay” có 2 điểm nổi bật đó là: (i) Về mặt lý thuyết, đã trình bày rất cụ thể các phƣơng pháp quản lý thanh khoản hiện đại; (ii) Về mặt thực tiễn, nghiên cứu chỉ ra kể từ năm 2007 đến nay vấn đề thanh khoản của NHTM đã trở thành vấn đề nóng. Do đó, các NHTM Việt Nam cần quan tâm nhiều hơn đến phƣơng pháp đo lƣờng thanh khoản hiện đại. Bởi vì nó phù hợp với diễn biến thị trƣờng tiền tệ hiện nay. Bài viết của ThS. Nguyễn Minh Sáng & Nguyễn Thị Thu Trang trên Tạp chí ngân hàng số 13 tháng 7/2013[44]: “Kiểm tra sức chịu đựng rủi ro thanh khoản của các ngân hàng thương mại Việt Nam” nghiên cứu về khả năng đáp ứng thanh khoản của các NHTM Việt Nam theo mô hình IMF trƣớc nhu cầu rút tiền tăng lên đột biến của khách hàng. Bài nghiên cứu đƣa ra 10 kịch bản căng thẳng thanh khoản và xem xét sức chịu đựng của 34 NHTM Việt Nam trong từng kịch bản tại thời điểm cuối năm 2011 và cập nhật cho 10 ngân hàng theo số liệu năm 2012. Kết quả cho thấy khả năng đáp ứng thanh khoản của các NHTM Việt Nam tại thời điểm cuối năm 2011 vẫn còn thấp và hơn một nửa các ngân hàng này cần sự giúp đỡ bên ngoài. Sang năm 2012, tình hình thanh khoản của 10 ngân hàng nghiên cứu diễn biến tốt hơn. Bài viết của PGS.TS Trƣơng Quang Thông & Phạm Minh Tiến trên tạp chí Thị trƣờng tài chính tiền tệ số 21 (414) tháng 11/2014 [36]: “Các nhân tố tác động đến rủi ro thanh khoản - trường hợp các NHTMCP Việt Nam” sử dụng dữ liệu nghiên cứu đƣợc thu thập và xử lý từ Báo cáo thƣờng niên của 29 NHTMCP Việt Nam từ 2002 - 2012. Kết quả nghiên cứu cho thấy RRTK ngân hàng không những phụ thuộc vào các yếu tố bên trong hệ thống ngân hàng nhƣ tổng tài sản, quy mô vay nợ và vốn tự có của ngân hàng mà còn chịu sự tác động bởi các điều kiện kinh tế vĩ mô và chính sách kinh tế. Bài viết của Võ Xuân Vinh & Mai Xuân Đức trên tạp chí Khoa học Đại học 5
  20. quốc gia Hà Nội, tập 33, số 3 năm 2017 [57]: “Sở hữu nước ngoài và rủi ro thanh khoản của các ngân hàng thương mại Việt Nam” nghiên cứu ảnh hƣởng của sở hữu nƣớc ngoài đến RRTK của các NHTM giai đoạn 2009 – 2015 thông qua việc sử dụng các phƣơng pháp hồi quy cho dữ liệu bảng với mẫu dữ liệu bao gồm 35 NHTM Việt Nam. Kết quả nghiên cứu cho thấy: (i) Vai trò của cổ đông nƣớc ngoài trong việc QTRRTK; (ii) RRTD và RRTK năm trƣớc có quan hệ cùng chiều với RRTK của NHTM trong năm hiện tại. Vì vậy, NHTM cần có chính sách QTTK phù hợp để có thể duy trì một giới hạn thanh khoản an toàn, có đối sách ứng phó kịp thời khi ngân hàng đối mặt với sự thiếu hụt thanh khoản đột ngột và quan tâm đến chính sách phòng ngừa RRTD; (iii) quy mô của ngân hàng có tác động ngƣợc chiều đến RRTK của ngân hàng, khi quy mô tổng tài sản càng lớn thì vị thế thanh khoản của ngân hàng càng cao và RRTK của ngân hàng sẽ giảm xuống. Bài viết của TS. Đỗ Hoài Linh & ThS. Lại thị Thanh Loan trên tạp chí Tài chính ngân hàng số 21 năm 2018 [48]: “Thanh khoản hệ thống ngân hàng thương mại Việt Nam: Thực trạng và khuyến nghị” nghiên cứu về thanh khoản hệ thống các NHTM Việt Nam trong giai đoạn 2006 - 2017, chỉ rõ 3 lần xảy ra căng thẳng thanh khoản (lần 1 là năm 2008, lần 2 là tháng 12/2009 và lần 3 là từ tháng 10/2010 đến tháng 1/2011) với diễn biến và tính chất khác biệt nhau. Nghiên cứu chỉ ra nguyên nhân gây ra tình trạng RRTK của các NHTM trong giai đoạn 2006 - 2017 chủ yếu là do các NHTM không đáp ứng đƣợc các yêu cầu về đảm bảo an toàn thanh khoản của NHNN đƣa ra cũng nhƣ vấn đề về xử lý khủng hoảng thông tin liên quan đến uy tín, ảnh hƣởng của Ban lãnh đạo NHTM. Nghiên cứu cũng đánh giá về hệ thống pháp lý hiện nay về quản lý thanh khoản đƣợc NHNN ban hành. Trên cơ sở đó, các tác giả đã đề xuất một số khuyến nghị đối với các cơ quan quản lý, đối với các NHTM nhằm khắc phục tình trạng căng thẳng thanh khoản của các NHTM Việt Nam. 2.1.2.2. Đề tài nghiên cứu khoa học cấp ngành Ðề tài nghiên cứu khoa học cấp ngành của TS. Tô Ngọc Hƣng (2007) [34]: “Tăng cường năng lực quản lý rủi ro thanh khoản tại các ngân hàng thương mại Việt Nam” xây dựng khung lý thuyết về quản trị RRTK, trong đó đƣa ra các phƣơng pháp mới, hiện đại nhằm định lƣợng các rủi ro; phân tích thực trạng quản lý RRTK 6
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2