Quản trị chiến lược - TS Nguyễn Văn Minh

Chia sẻ: Sfdsf Sdfsd | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:96

0
68
lượt xem
24
download

Quản trị chiến lược - TS Nguyễn Văn Minh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Khái quát về chiến lược kinh doanh. Công cụ trong hoạch định chiến lược . Thiết lập chiến lược kinh doanh theo mô hình cổ điển .Thiết lập chiến lược kinh doanh theo mô hình Delta

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quản trị chiến lược - TS Nguyễn Văn Minh

  1. QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC TS. NGUYỄN VĂN MINH Đại học Ngoại thương 0983 118 969 nguyenvm2002@gmail.com; minhnv@ftu.edu.vn Hà Nội, 2009 1 Quản trị Chiến lược (C) NVM, 2006-2010
  2. Nội dung  Khái quát về chiến lược kinh doanh  Công cụ trong hoạch định chiến lược  Thiết lập chiến lược kinh doanh theo mô hình cổ điển  Thiết lập chiến lược kinh doanh theo mô hình Delta Project, Balanced Scorecard và Bản đồ chiến lược (SM)  Triển khai viết đồ án tốt nghiệp. 2 Quản trị Chiến lược (C) NVM, 2006-2010
  3. Khái quát về chiến lược kinh doanh 3 Quản trị Chiến lược (C) NVM, 2006-2010
  4. Chiến lược là gì?  Ba câu hỏi cơ bản: 1. Chúng ta đang ở đâu? 2. Chúng ta muốn đi đâu? 3. Làm thế nào để đi đến đó? 4 Quản trị Chiến lược (C) NVM, 2006-2010
  5. Chiến lược là gì?  Chiến lược là việc xác định con đường và phương tiện vận dụng để đạt tới mục tiêu (G.Ailleret).  Chiến lược là nghệ thuật phối hợp các hành động và điều khiển chúng nhằm đạt tới mục tiêu dài hạn (G. Hirsch).  Chiến lược kinh doanh là phác họa những quỹ đạo tiến triển đủ vững chắc và lâu dài, sắp đặt các quyết định và hành động thật chuẩn xác (A. Charler). 5 Quản trị Chiến lược (C) NVM, 2006-2010
  6. Chiến lược – con đường đi đến đích M Nhiệm vụ 4 Ụ C Nhiệm vụ 3 T Nhiệm vụ 2 I DOANH Nhiệm vụ 1 Cách đi đên Ê NGHIỆP mục tiêu U Con đường 6 Quản trị Chiến lược (C) NVM, 2006-2010
  7. Chiến lược là gì?  Chiến lược: 1. Chỉ ra mục tiêu (đủ dài); 2. Vạch con đường đi đến mục tiêu; 3. Điều phối nguồn lực để tiến vững chắc tới mục tiêu. Vì sao cần xây dựng chiến lược?  Không có mục tiêu –> đi mà không biết đi đâu?  Không có con đường - định hướng –> lạc lối  Không có kế hoạch điều phối nguồn lực -> không thể đi đến đích 7 Quản trị Chiến lược (C) NVM, 2006-2010
  8. Phân cấp công tác Lập Chiến lược trong một Công ty Đa dạng hóa Cấp lãnh đạo Công Chiến lược Chung của ty Công ty Tác động hai chiều Cấp quản lý theo Chiến lược Kinh doanh Công việc Kinh doanh Tác động hai chiều Các nhà quản lý theo chức năng, Chiến lược Chức năng nhiệm vụ Tác động hai chiều Các nhà quản lý trực tiếp thực thi, Chiến lược hoạt động hoạt động trị Chiến lược 8 Quản (C) NVM, 2006-2010
  9. Phân cấp công tác Lập Chiến lược trong một Công ty Đơn Chức năng Các nhà quản trị cấp điều hành Chiến lược KInh doanh Tác động hai chiều Các nhà quản trị theo chức Chiến lược theo chức năng năng Tác động hai chiều Các nhà quản lý trực tiếp thực thi, hoạt động Chiến lược hoạt động 9 Quản trị Chiến lược (C) NVM, 2006-2010
  10. Mạng lưới liên kết các Sứ mệnh, Mục tiêu và Chiến lược Cấp bậc 1 Sứ mệnh Mục tiêu cấp Chiến lược cấp Tổng quát Các nhà quản trị Công ty Công ty của Công ty Lãnh đạo công ty Tác động hai chiều Tác động hai chiều Tác động hai chiều Cấp bậc 2 Sứ mệnh Mục tiêu Chiến lược Các nhà quản lý kinh doanh Kinh doanh Cấp Kinh doanh Chiến lược Điều hành công việc Kinh doanh Tác động hai chiều Tác động hai chiều Tác động hai chiều Cấp bậc 3 Sứ mệnh Mục tiêu Chiến lược Các nhà quản lý Phòng, ban Phòng, ban Phòng, ban chức năng (cấp Phòng, ban) Tác động hai chiều Tác động hai chiều Tác động hai chiều Cấp bậc 4 Giám đốc Nhà máy, Sứ mệnh Mục tiêu Chiến lược Các Giám sát viên ở hoạt động hoạt động hoạt động Cấp bậcQuản trị Chiến lược 10 thấp hơn (C) NVM, 2006-2010
  11. Năm nhiệm vụ cơ bản trong Quản trị chiến lược điều chỉnh Đánh giá Giám sát Soạn thảo Phát triển Ứng dụng Và Lập ra các Chiến lược Sứ mệnh và Thi hành Mục tiêu Để đạt Tầm nhìn Chiến lược Mục tiêu Xem lại, Xem lại, Cải thiện/ Cải thiện/ Phục hồi Sửa đổi Sửa đổi Thay đổi Thay đổi Nội dung 11 Quản trị Chiến lược (C) NVM, 2006-2010
  12. Công cụ phân tích, hoạch định chiến lược 12 Quản trị Chiến lược (C) NVM, 2006-2010
  13. Vòng Deming – vòng suy nghĩ ACTION PLAN DO CHECK Chu trình PDCA (DEMING) (C) NVM, 2006-2010 Quản trị Chiến lược 13
  14. Phân tích môi trường - PEST MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ Nền kinh tế nói chung Các Các nhà lực lượng cung ứng Thay thế CÔNG TY Các công Người ty đối thủ mua Người mới Vào ngành  MÔI TRƯỜNG NGÀNH VÀ MÔI TRƯỜNG CẠNH TRANH TRỰC TIẾP 14 Quản trị Chiến lược (C) NVM, 2006-2010
  15. Phân tích ngành: các vấn đề chính yếu về môi trường ngành và môi trường cạnh tranh Các đặc điểm kinh tế nổi trội của ngành Các lực cạnh Các động lực tạo tranh và điểm thay đổi trong mạnh của từng ngành thế lực Kết luận: Tính Phân tích đối thủ Các yếu tố thành hấp dẫn của cạnh tranh công chính ngành 15 Quản trị Chiến lược (C) NVM, 2006-2010
  16. Câu hỏi 1: Các đặc điểm kinh tế nổi trội của ngành là gì?  Kích cỡ thị trường và tỷ lệ tăng trưởng  Quy mô cạnh tranh  Số đối thủ cạnh tranh và kích cỡ tương đối của họ  Mức độ phổ biến của hai phương thức sáp nhập: mua lại các công ty cung ứng (hậu hướng) hoặc mua lại các công ty phân phối (tiền hướng)  Các rào cản gia nhập/ rút lui khỏi ngành  Bản chất và tốc độ thay đổi công nghệ  Đặc điểm sản phẩm và đặc điểm khách hàng  Hiệu quả kinh tế do thay đổi quy mô và hiệu ứng đường cong kinh nghiệm  Việc sử dụng năng lực và các đòi hỏi nguồn lực  Tính dễ sinh lãi của ngành. 16 Quản trị Chiến lược (C) NVM, 2006-2010
  17. Câu hỏi 2: Tình hình cạnh tranh như thế nào và các lực cạnh tranh mạnh yếu ra sao? Mục tiêu  Xác định  Các nguồn lực cạnh tranh chính  Sức mạnh của các thế lực này  Công cụ phân tích chính  Mô hình Cạnh tranh Năm Thế lực 17 Quản trị Chiến lược (C) NVM, 2006-2010
  18. Phân tích cạnh tranh ngành: Mô hình Cạnh tranh Năm thế lực (M. Porter) Sản phẩm Thay thế (của các công ty ở các ngành khác) Những nhà Cạnh tranh cung ứng các giữa Người mua khoản đầu các công ty vào chính bán Các công ty mới có thể gia nhập ngành 18 Quản trị Chiến lược (C) NVM, 2006-2010
  19. Câu hỏi 3: Các Thế lực nào đang Thay đổi Điều kiện, Tình hình Ngành?  Tình hình các ngành thay đổi vì có các thế lực đang điều khiển các công ty tham gia trong ngành thay đổi hành động của mình  Các thế lực tác động là nguyên nhân cơ bản làm thay đổi tình hình ngành và tình hình cạnh tranh 19 Quản trị Chiến lược (C) NVM, 2006-2010
  20. Các Loại Thế lực Tác động Thông thường  Internet và các cơ hội thương mại điện tử  Ngành kinh doanh càng lúc càng được toàn cầu hóa  Thay đổi trong tỷ lệ tăng trưởng lâu dài của ngành  Thay đổi về người mua sản phẩm và cách họ sử dụng sản phẩm  Sáng tạo sản phẩm mới  Sáng kiến thay đổi công nghệ, sáng kiến cải tiến quá trình  Sáng kiến tiếp thị 20 Quản trị Chiến lược (C) NVM, 2006-2010

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản