intTypePromotion=3

Bài giảng Hình học 8 chương 3 bài 5: Trường hợp đồng dạng thứ nhất

Chia sẻ: Tran Vy | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:22

0
108
lượt xem
25
download

Bài giảng Hình học 8 chương 3 bài 5: Trường hợp đồng dạng thứ nhất

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

10 Bài giảng được thiết kế sinh động, thu hút, giúp giáo viên dễ dàng truyền đạt những kiến thức của bài cho học sinh, học sinh vận dụng được những kiến thức đã học để chứng minh tam giác đồng dạng, rèn kỹ năng giải toán. Với bộ sưu tập này bạn sẽ có thêm nhiều sự lựa chọn để cho tiết học thêm thú vị hơn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Hình học 8 chương 3 bài 5: Trường hợp đồng dạng thứ nhất

  1. BÀI 5: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT Giáo viên thực hiện: Đoàn Hồng Mỹ
  2. CÂU HỎI 1) Hãy nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng? (4 đ) A' + ∆ A’B’C’ ∆ ABC nếu: S A A '  A, B'  B, C'  C A 'B' A 'C' B'C' C và   B' C' B AB AC BC 2) Cho hình vẽ: Tính MN ? ( 6 đ) AM AN  1  Ta có:    A AB AC  2  2 6 Nên MN // BC (Định lý Ta –lét đảo) 3 4 M ? N Do đó ∆AMN ∆ABC( Định lý) Suy ra: S AM  MN 2 MN hay  8 AB BC 4 8 B C 2.8  MN   4(cm) 4
  3. A A' 2 6 2 3 3 4 M 4 N B' 4 C' 8 B C Có nhận xét gì về quan hệ của ∆A’B’C’ và ∆ABC? Ta có ∆AMN ∆ABC Mà ∆AMN = ∆A’B’C’ Nên ∆A’B’C’ ∆ABC S
  4. Ta có: ∆A’B’C’ ∽ ∆ABC A A' 6 2 3 4 B' 4 C' B 8 C Nếu thay số đo các cạnh của tam giác A' B ' A'C ' B 'C ' trên nhưng :   thì ∆ A’B’C’ có AB AC BC đồng dạng với ∆ABC không ?
  5. Ta có: ∆A’B’C’ ∽ ∆ABC A A' 6 2 3 4 B' 4 C' B 8 C Nếu thay số đo các cạnh của tam giác A' B ' A'C ' B 'C ' trên nhưng :   thì ∆ A’B’C’ có AB AC BC đồng dạng với ∆ABC không ?
  6. A A' 6 2 3 4 B' 4 C' B 8 C A ' B ' A 'C ' B 'C '  1  A B C và ABC có ' ' '     AB AC BC  2  Nên ∆A’B’C’ ∆ABC S
  7. Tiết 44: Bài 5 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
  8. Bài 5:TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT A A' 6 2 3 4 B' 4 C' B 8 C A ' B ' A 'C ' B 'C '  1  A B C và ABC có ' ' '     AB AC BC  2  Nên ∆A’B’C’ S ∆ABC Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.
  9. Bài 5:TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT 1. Ñònh lí. Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng A ∆ A’B’C’, ∆ABC GT A ' B '  A ' C '  B ' C ' A' AB AC BC KL ∆A’B’C’ ∆ABC S B C B' C' Chứng minh:
  10. A 2 6 3 A' 4 3 M 4 N 2 8 B' 4 C' B C Có nhận xét gì về quan hệ của ∆A’B’C’ và ∆ABC? Ta có ∆AMN ∆ABC Mà ∆AMN = ∆A’B’C’ Nên ∆A’B’C’ ∆ABC S
  11. Bài 5:TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT 1. Ñònh lí. Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng A ∆ A’B’C’, ∆ABC GT A ' B '  A ' C '  B ' C ' M N A' AB AC BC C' KL ∆A’B’C’ ∆ABC B C B' S Mặt khác A' B' A' C' B' C'   (gt) (2) Chứng minh: AB AC BC Từ (1) và (2) suy ra: Đặt trên tia AB đoạn thẳng AM = A’B’ AN A' C' MN B' C'  ;  Vẽ đường thẳng MN // BC (N € AC) AC AC BC BC Nªn: ∆AMN ∆ABC (định lý) S Hay: AN = A’C’ ; MN = AM AN MN mà AM = A’B’ B’C’  AMN  A' B' C' (c.c.c)    AB AC BC mà : ∆AMN ∆ABC (cmt )  A' B' AN MN   S AB AC BC (1) Nên: ∆A’B’C’ S ∆ABC
  12. Bài tập : Hai tam giác sau có đồng dạng với nhau không? B A' 10 5 7 C' A 14 6 B' 12 C Bạn Lan làm như sau : Ta có: A'B' 7 A'C' 5 B'C' 6 = ; = ; = AB 10 AC 12 BC 14 A'B' A'C' B'C' Vì   AB AC BC Nên hai tam giác đã cho không đồng dạng với nhau. Hãy nhận xét lời giải của bạn và sửa lại cho đúng(nếu sai).
  13. Bài tập : Hai tam giác sau có đồng dạng với nhau không? B A' 10 5 7 C' A 14 6 B' Giải 12 BC 14 A'B' 7 1 Ta có : = =2 Ta có : = = C A'B' 7 BC 14 2 AB 10 A'C' 5 1 = =2 = = A'C' 5 AB 10 2 AC 12 B'C' 6 1 = 2 =  B'C' 6 AC 12 2 BC AB AC  A'B'  A'C' = B'C'    BC AB AC A' B ' A'C ' B 'C ' Nên  A’B’C’  BCA Nên BCA  A’B’C’ S S
  14. Bài 5:TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT Chú ý: Khi lập tỉ số giữa các cạnh của tam gíac ta phải lập tỉ số giữa hai cạnh lớn nhất; hai cạnh bé nhất rồi đến hai cạnh còn lại và so sánh các tỉ số .
  15. Bài 5:TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT A 1. Ñònh lí. ∆ A’B’C’, ∆ABC GT A ' B '  A ' C '  B ' C ' A' AB AC BC KL ∆A’B’C’ ∆ABC S B C B' C' 2. Áp dụng ?2: Tìm trong hình 34 các cặp tam giác đồng dạng H A 6 D 5 4 6 K 3 2 4 8 C 4 F I B E a) b) c) Hình 34
  16. Bài 5:TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT 2. Áp dụng ?2: Tìm trong hình 34 các cặp tam giác đồng dạng H A 6 D 4 6 5 3 2 K 4 B 8 C E 4 F I c) a) b) AB BC AC a) Xét ∆ABC và ∆DEF có     2 DF EF DE c)Ta có: ∆ABC ∆DEF S Nên: ∆ABC ∆DEF S b) Xét ABC và IKH có Mà ABC không  AB 4 đồng dạng với IKH  1 KI 4 AC 6 AB AC BC Nên DFE cũng     không đồng dạng với IH 5 KI HI KH BC 8 4   IKH KH 6 3 Vậy ABC không đồng dạng với IKH
  17. Bài 5:TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT Bài 29: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có kích thước như hình 35. a) ABC và A’B’C’ có đồng dạng với nhau không ? Vì sao? b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó. A Nhận xét tỉ số chu vi của 6 9 A' hai tam giác đồng dạng và 4 6 tỉ số đồng dạng? B 12 C B' 8 C' Hình 35 b) Theo câu a, ta có: a) ABC và A’B’C’ có :  AB 6 3 AB AC BC AB  AC  BC 3       A 'B' 4 2 A 'B' A 'C' B'C' A 'B' A 'C' B'C' 2 AC 9 3 AB AC BC 3       Chu vi ABC 3 A 'C ' 6 2 A'B' A'C' B'C' 2   Chu vi A ' B ' C ' 2 BC 12 3   B 'C ' 8 2 Vậy: ∆ABC ∆A’B’C’ S
  18. Bài 5:TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT 1) Hãy nêu trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng 2) Hãy so sánh trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác với trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác. Giống: Đều xét đến điều kiện ba cạnh Khác: + Trường hợp bằng nhau thứ nhất :Ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia. +Trường hợp đồng dạng thứ nhất :Ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia.
  19. Híng dÉn vÒ nhµ - Nắm chắc định lý trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác - Nắm chắc hai bước chứng minh định lý: + Dựng: ΔAMN đồng dạng ∆ABC. + Chứng minh: ∆AMN = ∆A’B’C’. - So sánh trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác với trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác.. - Làm bài tập 30, 31 trang 75 SGK - Nghiên cứu bài: “Trường hợp đồng dạng thứ hai của hai tam giác”. - Chuẩn bị thước thẳng, compa, êke, thước đo góc
  20. Bài 30: Tam giác ABC có độ dài các cạnh là AB = 3cm, AC= 5cm, BC = 7cm. Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC và có chu vi bằng 55cm. Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác A’B’C’ ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai). Hướng dẫn Tõ ∆A’B’C’ ∆ABC (gt) S A' B' B' C' A' C'    AB BC AC Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có: A' B' B' C' A' C' A' B'B' C'A' C' 55 11      AB BC AC AB  BC  AC 35 7 3 Ta tính được A’B’ ; B’C’ ; A’C’

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản