2/12/2017
GV.ThS.HuỳnhĐỗBảoChâu 1
CHƯƠNG 2
PHÂN TÍCH RA QUYẾT ĐỊNH
1
TRƯỜNG ĐẠI HC NGÂN HÀNG TP.HCM
KHOA H THNG THÔNG TIN QUN LÝ
KHOA HC QUN LÝ NG DNG
GV. ThS. Huỳnh Đỗ Bảo Châu
Mc tiêu bài hc
GV. Hunh Đỗ Bo Châu2
Trình bày các thành phncaquyếtđịnh
Chnlađượcquyếtđịnh trong các tình hung
không xác sut, xác sut, thông tin bsung
Ni dung chính
GV. Hunh Đỗ Bo Châu3
Giithiulýthuyếtraquyếtđịnh
Các hình ra quyếtđịnh
Ra quyếtđịnh vixácsut
Ra quyếtđịnh vi thông tin bsung
Ra quyếtđịnh không xác sut
Cây quyếtđịnh
1. Gii thiu lý thuyết ra quyết định
GV. Hunh Đỗ Bo Châu4
2/12/2017
GV.ThS.HuỳnhĐỗBảoChâu 2
Gii thiu
GV. Hunh Đỗ Bo Châu5
thuyếtraquyếtđịnh phương pháp phân tích
tính hthng dùng để nghiên cuvictoracác
quyếtđịnh.
Để quyếtđịnh ttcndatrên:
lun
Ttcsliucósn
Ttcgiiphápcóth
Phương pháp định lượng
Các bước ra quyết định
GV. Hunh Đỗ Bo Châu6
B1. Xác định vnđề cngiiquyết.
B2. LitkêmiPAcóthchn.
B3. Xác định các tình hung/trng thái thxyra.
B4. Xác định milch/chiphí/thithiphátsinh
catng PA ng vimitìnhhung.
B5. Xác định mtmôhìnhtoánhc trong PPĐLvà
môi trường RQĐphù hpđể tìm ligii.
B6. Áp dng hình tìm ligiivàRQĐ.
VD: Bài toán caCôngtyxgThompson
GV. Hunh Đỗ Bo Châu7
Phương án Trạng thái
Th trường ttTh trường xu
Nhà máy ln200.000 -180.000
Nhà máy nh100.000 -20.000
Không snxut00
B1. Vấn đề: nên sản xuất một sản phẩm mới để kinh doanh.
B2. tất cả 3 PA thực hiện
Xây nhà máy lớn để sản xuất.
Xây nhà máy nhỏ để sản xuất.
Không sản xuất.
B3. Các tình huống thể có
Thị trường thuận lợi
Thị trường bất lợi
B4. Ước tính các lợi ích (chi phí) phát sinh khi chọn PA ứng với mỗi tình huống.
B5. B6. Xác định hình toán để giải, tìm lời giải RQĐ.
Các môi trường (điu kin) ra quyết định
GV. Hunh Đỗ Bo Châu8
Điu kin chc chn.
Điu kin ri ro
Biết xác sut xy ra tình hung.
Biết thông tin b sung.
Điu kin không chc chn.
2/12/2017
GV.ThS.HuỳnhĐỗBảoChâu 3
GV. Hunh Đỗ Bo Châu9
2. Các mô hình ra quyết định
ĐIU KIN RI RO
GV. Hunh Đỗ Bo Châu10
Làm ccđạigiátrkvng đượctínhbng tinEMV
(Expected Moneytary Value)
Làm cctiu thithicơhikvng EOL (Expected
Opportunity Loss)
Phương pháp
MÔ HÌNH MAX EMV(i)
GV. Hunh Đỗ Bo Châu11
Kết qu ca mô hình: Chn phương án (i) có giá tr k
vng tính bng tin EMV(i) là ln nht.
Công thc:
 
󰇛
󰇜


󰇛
󰇜: xác sut để trng thái j xut hin

: li nhun / chi phí ca p/án I tương ng trng thái j
∈ 1, ; 󰇟1,󰇠
MÔ HÌNH MAX EMV(i)
GV. Hunh Đỗ Bo Châu12
Ví d minh ha:
Bài toán ca Công ty x g Thompson (tt)
T.Trưng tt T.Trưng xu EMV
Nhà máy lớn 200.000 -180.000
Nhà máy nhỏ 100.000 -20.000
Không sản xuất 00
P(S
j
)0.50.5
2/12/2017
GV.ThS.HuỳnhĐỗBảoChâu 4
MÔ HÌNH MAX EMV(i)
GV. Hunh Đỗ Bo Châu13
Bài giivíd:
Bài toán caCôngty xgThompson (tt)
Ra quyếtđịnh
EMV(i) >0 Phương án li
Max EMV(i) = EMV(i=2_ = 40.000 $ Quymônhàmáynh
T.Trưng tt T.Trưng xu EMV
Nhà máy lớn
(i=1)
200.000 -180.000 =0.5*200000+0.5*(-180.000)
Nhà máy nhỏ
(i=2)
100.000 -20.000 =0.5*100000+0.5*(-20000)
Không sản xuất
(i=3)
0 0 =0.5*0+0.5*0
P(S
j
)
0.5 0.5
MÔ HÌNH MIN EOL(i)
GV. Hunh Đỗ Bo Châu14
Kết qu ca mô hình: Chn phương án (i) có thit hi
cơ hi k vng EOL(i) là nh nht.
Công thc:
Thit hi cơ hi OL (Opportunity Loss):


max
∈󰇟,󰇠



Thit hi cơ hi k vng:
 
󰇛
󰇜


󰇛
󰇜: xác sut để trng thái j xut hin

: li nhun / chi phí ca p/án I tương ng trng thái j
∈ 1, ; 󰇟1,󰇠
MÔ HÌNH MIN EOL(i)
GV. Hunh Đỗ Bo Châu15
dminh ha:
Bài toán caCôngty xgThompson (tt)
OL11 = 200000 – 200000 = 0 $
OL12 = 0 – (-180000) = 180000 $
OL21 = 200000 – (-180000) = 100000 $
OL22 = 0 – (- 20000) = 20000 $
OL31 = 200000 – 0 = 200000 $
OL32 = 0 – 0 = 0 $
T.Trưng tt T.Trưng xu EOL
Nhà máy lớn 200.000 -180.000
Nhà máy nhỏ 100.000 -20.000
Không sản xuất 00
P(S
j
)0.50.5
MÔ HÌNH MIN EOL(i)
GV. Hunh Đỗ Bo Châu16
Bài giivíd:
Bài toán caCôngty xgThompson (tt)
Min EOL(i) = 60.000 $ Chn nhà máy quy nh
T.Trưng tt T.Trưng
xấu EOL
Nhà máy lớn
(i=1) OL = 0 OL = 180.000 =0.5*0+0.5*180000 = 90.000
Nhà máy nhỏ
(i=2) OL =100.000 OL = 20.000 =0.5*100000+0.5*20000 = 60000
Không sản xuất
(i=3) OL = 200.000 OL = 0 =0.5*20000+0.5*0 = 100000
P(S
j
)0.5 0.5
2/12/2017
GV.ThS.HuỳnhĐỗBảoChâu 5
MÔ HÌNH EVPI
(Expected Value of Perfect Information)
GV. Hunh Đỗ Bo Châu17
hình đượcdùngđể chuynđổitđiukinri
ro sang điukinchcchnEVPI là giá tr
phitrảđmua thông tin.
Công thc:
EVWPI: tng giá trthu linếubiết thông tin hoàn ho
trướckhiraquyếtđịnh, ta scó:
 󰇛
󰇜


EVPI (giá trkvng cathôngtinhoànho) : sgia
tăng giá tr được khi mua thông tin.
  󰇛󰇜
MÔ HÌNH EVPI
GV. Hunh Đỗ Bo Châu18
Ví d minh ha:
Bài toán ca Công ty x g Thompson (tt)
Gi s 1 công ty tư vn đề ngh cung cp thông tin th trường tt hay
xu vi giá 65.000$.
Hi: Giá mua thông tin là đắt hay r ? Phi mua giá nào mi hp lý ?
T.Trưng tt T.Trưng xu EMV
Nhà máy lớn 200.000 -180.000
Nhà máy nhỏ 100.000 -20.000
Không sản xuất 00
P(S
j
)0.50.5
MÔ HÌNH EVPI
GV. Hunh Đỗ Bo Châu19
Bài giivíd:
Bài toán caCôngtyxgThompson (tt)
Nếu thông tin hoàn hotrướckhiquyếtđịnh thì:
EVWPI = 0.5*200000 + 0.5*0 = 100000 $
Giá trtiđađể mua thông tin là:
EVPI = 100000 – 40000 = 60000 $
Giá chào bán cathôngtinlà65000$làđắthơn
mccóthmua ca doanh nghip.
Giá mua thông tin hplýtiđa 60000 $
GV. Hunh Đỗ Bo Châu20
2. Các mô hình ra quyết định
ĐIU KIN KHÔNG CHC CHN