intTypePromotion=1

Bài giảng Quản trị học: Chương 5 - Chức năng hoạch định

Chia sẻ: Xvdxcgv Xvdxcgv | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:18

0
1.144
lượt xem
223
download

Bài giảng Quản trị học: Chương 5 - Chức năng hoạch định

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mục tiêu của chương 5 Chức năng hoạch định trong bài giảng Quản trị học nhằm trình bày tổng quan về hoạch định, mục tiêu – nền tảng của hoạch định và quá trình cơ bản của hoạch định, những yếu tố ngẫu nhiên trong hoạch định.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Quản trị học: Chương 5 - Chức năng hoạch định

  1. Chương 5 Chức năng hoạch định
  2. Chức năng hoạch định  1.Tổng quan về hoạch định  2. Mục tiêu – nền tảng của hoạch định  3.Quá trình cơ bản của hoạch định 3.1 Những yếu tố ngẫu nhiên trong hoạch định 3.2 Quá trình cơ bản của hoạch định 3.3 Hoạch định chiến lược 3.4 Hoạch định tác nghiệp  4. Những công cụ hoạch định chiến lược 4.1 Ma trận BCG 4.2 Những khuôn mẫu của chu kì đời sống 4.3 Các chiến lược tổng loại 4.4 Chiến lược quốc tế của công ty Chương 5: Chức năng hoạch định
  3. 1. Tổng quan  1.1 Khái niệm Hoạch định là một quá trình ấn định những mục tiêu và xác định biện pháp tốt nhất để thực hiện những mục tiêu đó.  Hoạch định là quá trình: - xem xét quá khứ - quyết định trong hiện tại Về những vấn đề trong tương lai
  4. Tác dụng của hoạch định  Tư duy có hệ thống tiên liệu các tình huống.  Phối hợp mọi nỗ lực của tổ chức hiệu quả hơn.  Tập trung vào mục tiêu, chính sách của DN.  Nắm vững các nhiệm vụ cơ bản của tổ chức trong quan hệ hợp tác và phối hợp với các nhà quản trị viên khác trong tổ chức.  Sẵn sàng ứng phó và đối phó với những thay đổi của môi trường bên ngoài.  Phát triển hữu hiệu các tiêu chuẩn kiểm tra nhằm làm cho các hoạt động đó đúng mục tiêu.
  5. Các loại hoạch định  Chiến lược  Tác nghiệp - Mang tính dài hạn - Mang tính chi tiết, ngắn hạn - Xác định mục tiêu - Xác định mục tiêu sản xuất kinh nâng cao hiệu quả doanh, các biện hoạt động ở các pháp lớn đơn vị cơ sở - Do quản trị viên - Do quản trị viên cấp cao đưa ra cấp cơ sở đưa ra
  6. Chương trình KH đơn dụng Dự án Ngân sách HĐ HĐ tác chiến nghiệp lược Chính sách KH thường Thủ tục trực Quy định
  7. 2. Mục tiêu  Khái niệm: - Mục tiêu là những mong đợi mà nhà quản trị muốn đạt được cho tổ chức của mình tại một thời điểm ha sau một khoảng thời gian nhất định. - Mục tiêu là nền tảng của hoạch định - Mục tiêu không là điểm mốc cố định mà linh hoạt phát triển
  8. Các yêu cầu của mục tiêu M A S SMART R T
  9. Quản trị bằng mục tiêu (MBO) - Mỗi thành viên trong tổ chức tự nguyện ràng buộc và tự cam kết hành động trong suốt quá trình quản trị theo mục tiêu, từ hoạch định đến kiểm tra. - 4 yếu tố cơ bản của chương trình MBO: (1) Sự cam kết của quản trị viên cao cấp (trách nhiệm lãnh đạo) với hệ thống MBO. (2) Sự hợp tác của các thành viên trong . (3) Sự tự nguyện tự giác với tinh thần tự quản để thi hành kế hoạch chung. (4) Tổ chức kiểm soát định kỳ việc thực hiện kế hoạch.
  10. 3. 1 Những yếu tố ngẫu nhiên trong hoạch định - Chu kỳ đời sống tổ chức Thành hình Phát triển Trưởng Suy thoái thành Kế hoạch Kế hoạch Kế hoạch Kế hoạch hướng dẫn ngắn hạn dài hạn xác ngắn hạn xác định định - Mức độ bất trắc hoàn cảnh: càng lớn càng cần kế hoạch hướng dẫn và ngắn hạn - Độ lâu dài của những ràng buộc tương lai: kế hoạch hiện tại càng tác động sâu vào những ràng buộc tương lai thì khung thời gian mà quản lý phải hoạch định càng lâu
  11. 3.2 Quy trình hoạch định cơ bản 1 Xác định mục tiêu 2 Nhận diện tình hình hiện tại 3 Xác định thuận lợi, khó khăn 4 Xây dựng kế hoạch 5 Thực hiện kế hoạch
  12. 4.Những công cụ hoạch định chiến lược 4.1 Ma trận BCG - Phát triển bởi nhóm tư vấn Boston (1970) - Là ma trận cấp 2: Mỗi hoạt động kinh doanh được biểu thị bởi suất tăng trưởng và thị phần của nó Suất STARS QUESTION A B MARKS tăng 10% trưởng C của thị CASH COW DOGS D trường 1x Phần chia thị trường tương đối Chương 5: Chức năng hoạch định
  13. 4.Những công cụ hoạch định chiến lược  Phần chia thị trường tương đối: Là phần thị trường của đơn vị so với đối thủ cạnh tranh lớn nhất của nó  Suất tăng trưởng của thị trường: Là tỷ lệ tăng trưởng thị phần hàng năm của mỗi ngành nhất định mà đơn vị kinh doanh chiến lược đó tham gia  Kích thước vòng tròn: Biểu thị tỷ lệ doanh thu của mỗi đơn vị trong t ổng doanh thu của doanh nghiệp Chương 5: Chức năng hoạch định
  14. Sự tương ứng giữa vị trí các ô trong ma trận BCG và mục tiêu hoạt động của danh Đặc điểm của các ô trong nghiệp ục tiêu hoạt động của M ma trận BCG doanh nghiệp QUESTION: Xây dựng: -Mức tăng trưởng cao -Đầu tư để tăng trưởng thị -Thị phần thấp phần STARS:-Mức tăng trưởng cao Duy trì: -Thị phần cao -Giữ gìn và củng cố thị trường CASH COW: Gặt hái: -Mức tăng trưởng thấp -Tận dụng nguồn tiền sản sinh - Thị phần cao nhiều đầu tư lĩnh vực mới DOGS: Loại bỏ: -Mức tăng trưởng thấp -Hạn chế hay thanh lý những -Thị phần thấp đơn vị hoạt động không hiệu quả Chương 5: Chức năng hoạch định
  15. 4.Những công cụ hoạch định chiến lược  4.2 Những khuôn mẫu chu kỳ đời sống Chương 5: Chức năng hoạch định
  16. 4.3 Những chiến lược tổng loại 1.Dẫn đầu về giá: Sản xuất sản phẩm khá chuẩn và giá rẻ nhất so với đối thủ cạnh tranh 2.Chiến lược vượt trội (khác biệt hóa): tạo sự độc đáo, khác biệt cho sản phẩm về tính năng cũng như chất lượng. Cho phép bán giá cao mà người mua vẫn chấp nhận. 3.Chiến lược tập trung: tập trung vào một nhóm khách hàng riêng biệt, thị trường đặc thù hay Chương 5: Chức năng hoạch định
  17. 4.4 Chiến lược quốc tế của công ty 1.Phát triển thị trường: tập trung duy nhất vào một thị trường 2.Hội nhập dọc ngược chiều: thu mua các hãng là nhà cung cấp nguyên vật liệu 3.Hội nhập dọc thuận chiều: phát triển mạng lưới phân phối ở nước khác 4.Đa dạng hóa: sử dụng khi hãng có tiềm năng đủ sức hấp dẫn thị trường 5.Liên doanh: hợp tác với các hãng khác Chương 5: Chức năng hoạch định
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2