intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Đề cương chi tiết học phần Đại số tuyến tính - Trường CĐ SP Bình Phước

Chia sẻ: Đặng Quỳnh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

0
59
lượt xem
2
download

Đề cương chi tiết học phần Đại số tuyến tính - Trường CĐ SP Bình Phước

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Dưới đây là Đề cương chi tiết học phần Đại số tuyến tính - Trường CĐ SP Bình Phước. Mời các bạn tham khảo đề cương để nắm bắt được những nội dung về thông tin của giảng viên; điều kiện; mục tiêu học phần; nội dung; tài liệu tham khảo và một số nội dung khác.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề cương chi tiết học phần Đại số tuyến tính - Trường CĐ SP Bình Phước

  1.     TRƯỜNG CĐSP BÌNH  CỘNG HÒA XàHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHƯỚC Độc lập – Tự do – Hạnh phúc KHOA TỰ NHIÊN ­ TỔ TOÁN  ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH Thông tin về giảng viên: 1. Họ và tên: Thân Văn Đính Học vị: Thạc sĩ Địa chỉ: Ấp 4 – xã Nha Bích – huyện Chơn Thành – tỉnh Bình Phước.  Điện thoại: 0984. 836.686 Email: vandinhcvn@yahoo.com 1. Tên học phần:  ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH 2. Số tiết : 75 3. Phân bố thời gian ­ Lý thuyết:  45 tiết  ­ Bài tập:       30 tiết  ­ Thảo luận:     5 tiết ­ Tự học:        75 tiết x 2 = 150 giờ 5. Điều kiện tiên quyết 6. Mục tiêu của học phần * Kiến thức Sinh viên cần lĩnh hội được các khái niệm cơ bản về:  ­ Định thức. Không gian véc tơ: không gian con, khái niệm tổ hợp, độc lập tuyến tính,  cơ sở số chiều hạng véc tơ ...  ­ Hệ phương trình tuyến tính.   ­ Ánh xạ tuyến tính và ma trận của ánh xạ tuyến tính. Nó là cơ sở của ĐSTT
  2.    ­ Dạng song tuyến tính và dạng toàn phương ­ Là 1 phần của ĐSTT nhưng có ảnh   hưởng sâu sắc đến hình học; Phương trình vi phân và phương trình đạo hàm riêng. * Kỹ năng ­ Sinh viên vận dụng thành thạo tính định thức, giải hệ  PTTT, các phép tính về  ma   trận, cách tìm véc tơ riêng, giá trị riêng, tính hạng ma trận, ma trận chuyển cơ sở. ­ Sinh viên cần nắm vững ánh xạ tuyến tính: sự tồn tại và mối liên hệ  với ma trận,   khái niệm chéo hoá, đưa ma trận về dạng chéo, nắm vững cách đưa ma trận của phép biến   đổi tuyến tính về dạng chính tắc hay trực chuẩn. * Thái độ ­ Sinh viên phải có lòng ham mê, say sưa học tập môn học Đại số tuyến tính và hiểu  rõ tác dụng của môn học đối với việc dạy học sau này, do đó tích cực và chủ  động tham  gia các hoạt động học tập bộ môn. ­ Sinh viên phải rèn luyện kỹ  năng và năng lực tự  học, có phương pháp tự  học tích  cực, sáng tạo, có tinh thần vượt khó, có năng lực để chiếm lĩnh và vận dụng những tri thức   toán học cơ bản vào công việc dạy học, có khả năng làm việc hợp tác ... 7. Tóm tắt nội dung học phần Môn học Đại số tuyến tính với những nội dung cơ bản: ­ Không gian vectơ. ­ Hệ phương trình tuyến tính. ­ Ánh xạ tuyến tính. ­ Dạng song tuyến tính và dạng toàn phương. Cung cấp kiến thức cơ bản về Đại số tuyến tính làm cơ sở để sinh viên tiếp thu các  môn học kế  tiếp: Đại số  đại cương, Lý thuyết số, Cơ  sở  số  học, … Các chương mục   được xây dựng có liên quan chặt chẽ  với nhau và sử  dụng kiến thức của những chương   trước. Ngoài ra các kiến thức về hệ phương trình, không gian vectơ, ánh xạ tuyến tính còn  là cơ sở toán cao cấp soi sáng các kiến thức môn Toán trong chương trình THCS. 8. Nhiệm vụ của sinh viên ­ Tham gia học tập đầy đủ các giờ trên lớp. ­ Hoàn thành các bài tập được giao đúng thời gian quy định. ­ Tham gia đầy đủ các buổi thảo luận semina.  9. Học liệu
  3. * Học liệu tham khảo:  có thể tìm tại thư viện trường CĐSP Bình Phước hoặc các hiệu  sách. [1]. Bùi Xuân Hải,  Đại số tuyến tính, NXB Đại học KHTN TP HCM, 2000.  [2]. Đậu Thế Cấp, Đại số tuyến tính, NXB Giáo dục 2008.  10. Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên Cách thức đánh giá: Đánh giá qua mức độ chuẩn bị bài, đọc tài liệu ở nhà, thực hiện   các bài tập, mức độ tiếp thu, tích cực tham gia các hoạt động trên lớp. Đánh giá qua các bài   kiểm tra, bài thi. 10.1. Kiểm tra đánh giá thường xuyên (trọng số 0,1) Nhằm đánh giá sinh viên trong các quá trình: đi học đầy đủ, chuẩn bị bài, đọc tài liệu,   làm bài tập ở nhà, tích cực thảo luận, ... Hình thức: Đánh giá phần bài tập tự làm cuối mỗi chương. 10.2. Kiểm tra ­ đánh giá định kì (trọng số 0,3) Nhằm đánh giá kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức đối với từng phần nội dung, từng   giai đoạn trong học kì và hết học phần. Kiểm tra giữa kì: Thời gian khoảng 60 phút, (trọng số 0,3) 10.3. Thi ­ đánh giá hết môn (trọng số 0,6) 10.3. Tiêu chí đánh giá: Tổng điểm nhân với trọng số. 10.4. Lịch thi: Theo nội dung chi tiết môn học và sắp xếp của phòng Đào tạo. 11. Thang điểm: 10 12. Nội dung chi tiết lịch trình thực hiện học phần Hình thức tổ chức dạy học Giờ lên lớp Tổng Tuần Nội dung Kiể Tự  Lý  Bài  Thảo  m tra học thuyế luận tập t Tuần  Chương 1:  Định thức   3 2 10 15 1 Tuần  Chương 2: Không gian vectơ  3 2 10 15
  4. 2.1. Khái niệm không gian vectơ 2 2.2. Không  gian con 2.6. Không gian vectơ con sinh bởi  3 2 Thu  10 15 một hệ vectơ bài  Tuần  tập  2.7. Hệ vectơ độc lập tuyến tính  3 SV  và hệ vectơ phụ thuộc tuyến tính tự  làm  2.8. Cơ sở, số chiều của một  2 2 1 10 15 Tuần  không gian vectơ 4 2.9. Ma trận chuyển Tọa độ của  vectơ đối với cơ sở 2.12. Liên hệ giữa tọa độ một  3 2 10 15 Tuần  vectơ đối với hai cơ sở khác nhau 5 2.13. Hạng của hệ vec tơ, hạng  của ma trận 1. Hệ phương trình tuyến tính 3 2 Đánh  10 giá  11. Định nghĩa BT  Tuần  1.2. Sự tồn tại tự  6 làm  1.3. Các giải của  SV 2. Hệ phương trình tuyến tính  2 2 1 10 15 thuần nhất Tuần  2.1. Định nghĩa 7 2.2. Không gian nghiệm 2.3. Liên hệ giữa 2 hệ PTTT Tuần  3. Ánh xạ tuyến tính 3 1 1 10 15 8  3.1. Định nghĩa  3.2. Sự tồn tại axtt
  5.  3.3. Các phép toán trên axtt 4. Ma trận của AXTT 3 2 KT  10 15 bài  Tuần  4.1. Định nghĩa tập  9 4.2. Sự tồn tại 4.3. Các phép toán trên ma trận  Tuần  Ma trận vuông 3 2 10 15 10 Véc tơ riêng, giá trị riêng Cách tìm véc tơ riêng 3 2 10 15 Tuần  Chéo hoá ma trận 11 Dạng song tuyến tính Dạng toàn phương 3 2 KT  10 15 Tuần  bài  12 tập Tuần  Không gian véc tơ Ơclit 2 2 1 10 15 13 Phép biến đổi đối xứng 3 2 10 15 Tuần Phép biến đổi trực giao 14 Ứng dụng Ôn tập 1 2 2 KT  10 15 Tuần  bài  15 tập Tổng 40 29 5 1 140 215 13. Ngày  phê duyệt: 14. Cấp phê duyệt:                                              Bình Phước, ngày .... tháng ..... năm 2013
  6. Trưởng khoa                                                          Giảng viên                                                           Thân Văn Đính   HIỆU TRƯỞNG                                                                                                      

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản