intTypePromotion=1

Đề thi chọn HSG cấp tỉnh môn Tin lớp 12 năm 2015-2016 - Sở GD&ĐT Sóc Trăng (Vòng 1)

Chia sẻ: Hà Hạo Nam | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
81
lượt xem
10
download

Đề thi chọn HSG cấp tỉnh môn Tin lớp 12 năm 2015-2016 - Sở GD&ĐT Sóc Trăng (Vòng 1)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để giúp các bạn có thêm phần tự tin cho kì thi sắp tới và đạt kết quả cao. Mời các em học sinh và các thầy cô giáo tham khảo tham Đề thi chọn HSG cấp tỉnh môn Tin lớp 12 năm 2015-2016 - Sở GD&ĐT Sóc Trăng (Vòng 1) dưới đây.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi chọn HSG cấp tỉnh môn Tin lớp 12 năm 2015-2016 - Sở GD&ĐT Sóc Trăng (Vòng 1)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO<br /> SÓC TRĂNG<br /> <br /> KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH<br /> Năm học 2015-2016<br /> <br /> Đề chính thức<br /> <br /> Môn: Tin học - Lớp 12<br /> (Thời gian làm bài 180 phút, không kể phát đề)<br /> Ngày thi: 26/9/2015<br /> ________________<br /> Đề thi này có 02 trang<br /> TỔNG QUAN NGÀY THI THỨ NHẤT<br /> Tên câu<br /> <br /> File chương trình<br /> <br /> File dữ liệu vào<br /> <br /> File kết quả<br /> <br /> Câu 1 Tổng bình phương<br /> <br /> TongBP.*<br /> <br /> TongBP.inp<br /> <br /> TongBP.out<br /> <br /> Câu 2 Phân tích số<br /> <br /> PhanTichSo.*<br /> <br /> PhanTichSo.inp<br /> <br /> PhanTichSo.out<br /> <br /> Câu 3 Tổng hàng lớn nhất<br /> <br /> TongHangMax.*<br /> <br /> TongHangMax.inp TongHangMax.out<br /> <br /> Dấu * được thay thế bởi PAS hoặc CPP của ngôn ngữ lập trình được sử dụng tương ứng<br /> là Pascal hoặc C++. Lưu ý: Yêu cầu đặt tên file giống bảng trên.<br /> Hãy lập trình giải các câu hỏi sau:<br /> <br /> Câu 1: (6,0 điểm) Tổng bình phương<br /> Cho số nguyên dương N (N ≤ 100) và một dãy các số nguyên A1, A2, …, AN.<br /> Viết chương trình tính tổng bình phương của các số âm chẵn trong dãy trên.<br /> Dữ liệu vào trong tập tin văn bản TongBP.inp<br /> - Dòng 1: chứa số N (N ≤ 100).<br /> - Dòng 2: chứa dãy số A1, A2, …, AN.<br /> Kết quả xuất ra tập tin văn bản TongBP.out<br /> - Dòng 1: chứa dãy số âm chẵn tìm được sắp xếp giảm dần.<br /> - Dòng 2: chứa kết quả là tổng bình phương các số âm chẵn tìm được.<br /> Ví dụ:<br /> TongBP.inp<br /> <br /> TongBP.out<br /> <br /> 6<br /> <br /> Day so am tim duoc: -2 -6<br /> <br /> 1 -3 4 5 -6 -2<br /> <br /> Tong binh phuong cac so am tim duoc = 40<br /> <br /> Câu 2: (7,0 điểm) Phân tích số<br /> Cho một số nguyên dương N (N ≤ 30). Hãy tìm tất cả các cách phân tích số N<br /> thành tổng các số nguyên dương, các cách phân tích là hoán vị của nhau chỉ tính là 1<br /> cách.<br /> Dữ liệu vào trong tập tin văn bản PhanTichSo.inp chứa số nguyên dương N<br /> (N ≤ 30).<br /> Kết quả xuất ra tập tin văn bản PhanTichSo.out chứa các cách phân tích số N.<br /> <br /> Ví dụ:<br /> PhanTichSo.inp<br /> 6<br /> <br /> PhanTichSo.out<br /> So phan tich co dang:<br /> 6 = 1+1+1+1+1+1<br /> 6 = 1+1+1+1+2<br /> 6 = 1+1+1+3<br /> 6 = 1+1+2+2<br /> 6 = 1+1+4<br /> 6 = 1+2+3<br /> 6 = 1+5<br /> 6 = 2+2+2<br /> 6 = 2+4<br /> 6 = 3+3<br /> So cach phan tich: 10<br /> <br /> Câu 3: (7,0 điểm) Tổng hàng lớn nhất<br /> Cho một ma trận M x N số nguyên (M, N ≤ 200). Hãy tính tổng lớn nhất trong<br /> các hàng ma trận đó và đưa ra chỉ số các hàng đạt giá trị tổng lớn nhất đó.<br /> Dữ liệu vào trong tập tin văn bản TongHangMax.inp<br /> - Dòng 1: chứa 2 số nguyên M, N cách nhau bởi khoảng trắng.<br /> - M dòng tiếp theo chứa M hàng ma trận gồm N số nguyên, cách nhau bởi một<br /> khoảng trắng.<br /> Kết quả xuất ra tập tin văn bản TongHangMax.out<br /> - Dòng 1: chứa giá trị lớn nhất của tổng các phần tử trên cùng một hàng.<br /> - Dòng thứ hai trở đi chứa chỉ số các hàng đạt giá trị tổng lớn nhất đó.<br /> Ví dụ:<br /> TongHangMax.inp<br /> 65<br /> <br /> TongHangMax.out<br /> Tong lon nhat: 34<br /> <br /> 7 5 6 10 6<br /> <br /> Hang thu: 1<br /> <br /> 9 6 8 -12 2<br /> <br /> Hang thu: 4<br /> <br /> -88 9 4 50 1<br /> <br /> Hang thu: 6<br /> <br /> 88891<br /> 7 5 2 1 -30<br /> 10 12 3 1 8<br /> --- HẾT --Họ tên thí sinh: ................................................................Số báo danh: ................................<br /> Chữ ký của Giám thị 1: ..................................Chữ ký của Giám thị 2:.................................<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản