Giáo án Công nghệ 6 bài 18: Các phương pháp chế biến thực phẩm

Chia sẻ: Lý Minh Trang | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:12

0
407
lượt xem
23
download

Giáo án Công nghệ 6 bài 18: Các phương pháp chế biến thực phẩm

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Qúy thầy cô và các bạn tham khảo những giáo án Công nghệ 6 bài 18: Các phương pháp chế biến thực phẩm nhằm dạy và học ngày càng đạt hiệu quả cao. Thông qua bộ sưu tập này quý thầy cô giáo có thêm nhiều tư liệu bổ ích nhằm hoàn thiện giáo án giảng dạy của mình ngày một hiệu quả hơn. Các bạn học sinh nắm được yêu cầu kĩ thuật của các phương pháp chế biến thực phẩm sử dụng nhiệt. Thực hiện được một số công việc để hạn chế hao hụt chất dinh dưỡng của một số loại thực phẩm khi chế biến.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án Công nghệ 6 bài 18: Các phương pháp chế biến thực phẩm

  1. Bài 18 : CÁC PHƯƠNG PHÁP CHẾ BIẾN THỰC PHẨM Tiết 1: TÌM HIỂU CÁC PP CHẾ BIẾN THỰC PHẨM CÓ SỬ DỤNG NHIỆT I.Mục tiêu bài học: -Giúp HS hiểu được tại sao cần phải chế biến thực phẩm. -Nắm được các phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhịêt và không có sử dụng nhiệt để tạo nên món ăn. -Chế biến được một số món ăn ngon, bỗ dưỡng, hợp vệ sinh cho bữa ăn gia đình. II.Chuẩn bị: -Tranh ảnh , mẫu vật có liên quan đến bài dạy để khắc sâu kiến thức cho H -4 mẫu vẽ phóng to ( từ hình 3.20 đến hình 3.23 trong SGK) III.Hoạt động dạy và học: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: -Tại sao phải bảo quản chất dinh dưỡng trong chế biến món ăn ? - Làm thế nào để việc bảo quản chất dinh dưỡng đạt hiệu quả tốt? 3. Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Hoạt động 1: Giới thiệu bài ?Tại sao em cần chế biến món -Để cho thức ăn chín, mềm, ăn? dễ tiêu hóa, thay đổi khẩu vị khi ăn -Giúp thức ăn đảm bảo VSATTP, bảo quản lâu hơn ?Nhà em thường chế biến những món ăn nào? ?Nhìn chung ta có những pp chế -HS kể theo thực tế của gia biến thức ăn nào? đình -Thực phẩm hàng ngày được chế biến theo hai phương I. Các phương pháp chế Hoạt động 2: Tìm hiểu các pháp chính đó là: chế biến có biến có sử dụng nhiệt phương pháp chế biến có sử dụng sử dụng nhiệt và chế biến nhiệt không sử dụng nhiệt ?Nhiệt có công dụng gì trong
  2. chế biến món ăn? -HS: suy nghĩ trả lời theo sự GV: giải thích :Nhiệt làm cho thực hiểu biết của cá nhân phẩm chín mềm, dễ hấp thụ và thơm ngon hơn đồng thời một số chất dinh dưỡng bị mất đi trong quá trình chế biến ?Hãy kể những phương pháp -HS suy nghĩ trả lời liên hệ từ 1.Phương pháp làm chế biến thực phẩm có sử dụng các món ăn thường ngày của chín thực phẩm trong nhiệt? gia đình để nêu các phương nước: pháp chế biến Gồm: luộc, nấu, kho ?Em hãy kể tên những thực phẩm được làm chín trong nước -Luộc, nấu , kho mà em thường dùng trong các bữa ăn hàng ngày của gia đình ?Em hãy kể tên một vài món a.Luộc: luộc thường dùng ? -Là làm chín thực phẩm GV: cho HS xem hình 3.20(SGK) -HS quan sát và trả lời trong môi trường nhiều và nêu hiểu biết về phương pháp nước với thời gian đủ để luộc thực phẩm chín mềm -Quy trình thực hiện: +Làm sạch nguyên liệu GV: Y/c HS mô tả về trạng thái, -HS rút ra quy trình thực hiện +Luộc chín thực phẩm. màu sắc, hương vị của một số và y/c kỹ thuật của các món +Trình bày món ăn. món luộc thường dùng luộc (SGK) -Yêu cầu kỹ thuật: +Nước luộc trong. +Thực phẩm động vật: chín mềm, không dai, không nhừ. +Rau luộc phải còn màu xanh; rau củ chín dẻo. GV giúp HS liên hệ thực tế muốn luộc nước thịt trong phải bỏ thịt vào lúc nước đang sôi và hớt bọt b.Nấu: cho kỉ ?Nấu là gì? -Là pp làm chín thực phẩm bằng nước, có sử
  3. dụng nguyên liệu ĐV và TV, thêm gia vị vừa ăn ?Trong các bữa ăn hàng ngày, -HS suy nghĩ trả lời món nào được gọi là món nấu? • -Quy trình thực ?Cách thực hiện món nấu là gì? hiện: +Làm sạch nguyên liệu, cắt thái phù hợp, tẩm ướp gia vị (nếu cần) +Nấu nguyên liệu ĐV trước, sau đó cho nguyên liệu TV vào nấu tiếp theo, nêm vừa miệng. +Trình bày theo đặc trưng của món ăn ?Món nấu ntn là đạt yêu cầu? -Yêu cầu thực hiện: +Thực phẩm chín mềm, ?Nếu ta bỏ nguyên liệu TV -Không được, như thế nguyên không dai, không nát. trước rồi mới tới nguyên liệu liệu ĐV chưa chín thì TV đã nát, không còn ngon và không +Hương vị thêm ngon ĐV sau có được không? còn dd nữa đậm đà +Màu sắc hấp dẫn ?Nhà em thường kho món nào? -HS kể theo yêu cầu c. Kho: -Là pp làm chín thực ?Quy trình thực hiện? phẩm trong lượng nước -HS trình bày theo SGK vừa phải với vị mặn đậm đà. -Quy trình thực hiện: +Làm sạch nguyên liệu, cắt thái phù hợp, tẩm ướp gia vị +Nấu thực phẩm với lượng nước ít, có vị đậm, thường sử dụng một ?Yêu cầu cần đạt khi kho là gì? -HS trình bày theo SGK nguyên liệu chính là nguyên liệu ĐV (món mặn) hoặc nguyên liệu TV (món chay) Hoạt động 3: Thảo luận nhóm +Trình bày theo đặc trưng của món ăn GV cho HS TLN câu hỏi sau trong
  4. 3 phút -Yêu cầu : +Thực phẩm mềm, ?Hãy so sánh giữa món Kho và -HS thảo luận và trình bày: nhừ, không nát, ít nước, Nấu có điểm gì giống và khác hơi sánh nhau? +Thơm ngon, vị mặn. Kho Nấu +Màu vàng nâu. Giống -Được chế biến từ pp làm chín thực phẩm bằng nhiệt,có sử dụng nước -Có nêm gia vị -Dùng nguyên liệu ĐV hoặc TV Khác -Dùng ít nước -Dùng nhiều nước -Chủ yếu là nguyên liệu ĐV -Chủ yếu dùng nguyên liệu TV -Vị đậm đà -Vị vừa ăn GV: chốt ý chính cho nội dung học 4. Củng cố: -Có mấy pp làm chín thực phẩm? -Trình bày KN pp luộc, kho, nấu? 5. Dặn dò: -HS về nhà học bài -Xem tiếp nội dung còn lại.  GV nhận xét tiết học ---------------------------------------------------------
  5. Bài 18 : CÁC PHƯƠNG PHÁP CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (tiếp theo) Tiết 2: TÌM HIỂU CÁC PP CHẾ BIẾN THỰC PHẨM CÓ SỬ DỤNG NHIỆT (tt) I.Mục tiêu bài học: -Giúp HS hiểu được tại sao cần phải chế biến thực phẩm. -Nắm được các phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhịêt và không có sử dụng nhiệt để tạo nên món ăn. -Chế biến được một số món ăn ngon, bỗ dưỡng, hợp vệ sinh cho bữa ăn gia đình. II.Chuẩn bị: -Tranh ảnh , mẫu vật có liên quan đến bài dạy để khắc sâu kiến thức cho H -4 mẫu vẽ phóng to ( từ hình 3.20 đến hình 3.23 trong SGK) III.Hoạt động dạy và học: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: -Trình bày pp luộc (nấu, kho)? -Làm thế nào để đạt yêu cầu khi thực hiện món luộc (nấu, kho) 3. Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Hoạt động 1:Tìm hiểu 2.Phương pháp phương pháp làm chín làm chín thực phẩm thực phẩm bằng hơi bằng hơi nước: nước: GV: cho HS xem hình -HS trả lời theo SGK -Hấp là làm chín thực 3.21 (SGK) và một số phẩm bằng sức nóng của VD -HS trả lời theo yêu cầu: hơi nước ?Hấp là gì? hấp bánh, cá... ?Hãy kể tên và mô tả một số món hấp -Quy trình thực hiện: thường dùng +Làm sạch nguyên liệu.
  6. ?Hãy nêu quy trình thực +Sơ chế tuỳ theo y/c hiện và y/c kỹ thuật của món, tẩm ướp gia vị của món hấp? thích hợp +Hấp chín thực phẩm +Trình bày đẹp, sáng tạo. -Ta còn có thể hấp hoặc -Yêu cầu: chưng, cơm chín, mềm, +Thực phẩm chín không dính mà rời từng mềm, ráo nước không có hạt nước hoặc có rất ít nứơc +Hương vị thơm ?Đố em biết, cơm ăn ngon thường ngày, ngoài +Màu sắc đặc trưng cách nấu, người ta còn của món có thể dùng pp nào? GV: cho HS xem hình -Nướng thịt, cá, tôm... 3.22 (SGK) và một số VD về món nướng -HS trả lời theo SGK 3.Phương pháp làm Phân tích để dẫn đến chín thực phẩm bằng khái niệm về nướng sức nóng trực tiếp của ?Hãy kể tên một số lửa: món nướng thường -Là làm chín thực dùng trong gia đình của phẩm bằng sức nóng trực em? -Không, vì như thế thức tiếp của lửa ?Ta cần thực hiện qua ăn sẽ mau khét, mất vệ những bước ntn? sinh do bám phải tro, bụi... -Quy trình thực hiện: +Làm sạch nguyên liệu +Để nguyên hoặc cắt thái thực phẩm phù hợp, ?Nếu không có vĩ hoặc tẩm ướp gia vị, đặt lên vỉ xiên, ta có thể để thẳng hoặc xiên vào que tre vót lên lửa không? Vì sao? -Từ mở ĐV, dầu từ các nhọn ?Món nướng ngon cần +Nướng vàng đều 2 loại đậu, dừa.... đạt yêu cầu nào? mặt +Trình bày đẹp, sáng Hoạt động 2:Tìm hiểu tạo.
  7. phương pháp làm chín -HS xem hình 3.23 -Yêu cầu: thực phẩm trong chất +Thực phẩm chín béo đều,không dai ?Chất béo được lấy từ -HS trả lời theo yêu cầu +Hương vị thơm những tp nào em đã ngon đậm đà học? +Màu vàng nâu GV: cho HS xem hình 4.Phương pháp làm 3.23 (SGK) và một số chín thực phẩm trong VD về món rán chất béo: Phân tích để dẫn đến khái niệm về rán a. Rán: ?Hãy kể tên một số món rán thường dùng? ?Quy trình thực hiện -Là làm chín thực món rán là gì?Yêu cầu phẩm trong một lượng của món? chất béo rất nhiều, đun với lửa vừa, trong khoảng thời gian đủ làm chín -HS trả lời theo SGK thực phẩm -Quy trình thực hiện: +Làm sạch nguyên liệu, cắt thái phù hợp, -HS trả lời theo yêu cầu tẩm ướp gia vị. +Cho vào chất béo đang nóng già, rán vàng đều, chín kỹ +Trình bày đẹp, ?Em biết gì về pp chế sáng tạo. biến thực phẩm bằng -Yêu cầu: cách rang? +Giòn xốp, ráo ?Hãy kể tên một số mở, chín kĩ, không cháy món rang thường dùng? xém hay vàng non, chín đều ,không dai +Hương vị thơm ?Quy trình thực hiện -HS trả lời theo yêu cầu ngon vừa miệng món rang là gì?Yêu cầu +Có lớp ngoài màu của món? vàng nâu bao quanh thực phẩm
  8. b.Rang: -Là đảo đều thực -HS trả lời theo SGK phẩm trong chảo với một -Vì xào quá lâu làm thực lượng rất ít chất béo phẩm chín nát, mất dd, hoặc không có chất béo, đôi khi bị dai lửa vừa đủ để thực phẩm chín từ ngoài vào trong. -Quy trình thực hiện: +Làm sạch nguyên GV: gọi HS kể tên và mô liệu tả một số món xào +Cho vào chảo một thường dùng lượng rất ít chất béo, đảo GV: gợi ý để HS nêu lên đều liên tục cho đến khi quy trình thực hiện và y/c thực phẩm chín vàng kỹ thuật +Trình bày đẹp, sáng tạo. -Yêu cầu: +Món rang phải khô, -HS thảo luận và trình săn chắc ?Vì sao ta phải xào lửa bày +Mùi thơm, màu sắc to trong thời gian ngắn? hấp dẫn c.Xào: -Là đảo qua đảo lại thực phẩm trong chảo với lượng mỡ hoặc dầu vừa -Vì nấu phải sử dụng phải nhiều nguyên liệu động -Quy trình thực hiện: Hoạt động 3:Thảo luận vật nên cần nhiều nước, +Làm sạch nguyên nhóm còn xào chủ yếu là Tv liệu, cắt thái phù hợp, GV: cho HS TLN câu hỏi nên cần ít nước tẩm ướp gia vị. sau trong 2 phút +Cho vào chảo một ?Hãy so sánh giữa món lượng ít chất béo. Xào rán và rang có điểm gì nguyên liệu ĐV trước, giống và khác nhau? sau đó nguyên liệu TV Rang Rán Giống: vào, sử dụng lửa to, xào -Đều dùng chất béo làm chín thực phẩm nhanh, có thể cho thêm ít -Sử dụng pp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt nước để tăng độ chín, Khác: nêm vừa ăn -Dùng ít chất béo -Dùng ít, có khi nhiều chất+Trình bày đẹp, sáng tạo.
  9. -Yêu cầu: ?Tại sao món xào và +Thực phẩm ĐV chín món nấu không giống mềm không dai, TV chín nhau? tới, giữ được màu tươi của TV, không mềm nhũn +Còn lại ít nước, hơi GV: chốt ý toàn phần I sệt, vị vừa ăn 4.Củng cố: -Tại sao gọi là pp chế biến thức ăn có sử dụng nhiệt? -Tất cả các món ăn, trước khi chế biến đều phải làm gì? Tại sao như vậy? 5.Dặn dò: -HS về học bài -Xem tiếp phần còn lại của bài  GV nhận xét tiết học --------------------------------------------------------- Bài 18 : CÁC PHƯƠNG PHÁP CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (tiếp theo) Tiết 3: TÌM HIỂU CÁC PP CHẾ BIẾN THỰC PHẨM KHÔNG SỬ DỤNG NHIỆT I.Mục tiêu bài học: -Giúp HS hiểu được tại sao cần phải chế biến thực phẩm. -Nắm được các phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhịêt và không có sử dụng nhiệt để tạo nên món ăn. -Chế biến được một số món ăn ngon, bỗ dưỡng, hợp vệ sinh cho bữa ăn gia đình. II.Chuẩn bị: -Tranh ảnh , mẫu vật có liên quan đến bài dạy để khắc sâu kiến thức cho HS -4 mẫu vẽ phóng to ( từ hình 3.20 đến hình 3.23 trong SGK) III.Hoạt động dạy và học: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: -Trình bày pp rang và rán? -Hãy so sánh xem 2 pp này có điểm gì giống và khác nhau? 3. Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
  10. Hoạt động 1: Tìm hiểu KN về pp II. Phương pháp chế biế không sử dụng nhiệt thực phẩm không sử dụn GV: Cho HS xem hình ảnh minh -HS quan sát theo yêu cầu nhiệt họa của một số món ăn thuộc các thể loại: -Trộn dầu giấm -Trộn hỗn hợp -PP chế biến thực phẩm -Muối chua không sử dụng nhiệt ?Em hãy cho biết chế biến món ăn theo cách này có tên là gì? -HS trả lời Hoạt động 2: Tìm hiểu pp trộn --> 1.Trộn dầu giấm: dầu giấm -Là cách làm cho thự ?Trộn dầu giấm là gì? phẩm giảm mùi vị chính v ngấm các gia vị khác tạo nê -HS trả lời món ăn ngon miệng --> -Quy trình thực hiện: ?Để thực hiện món này ta cần +Làm sạch nguyên liệu làm gì? -Dầu ăn+ giấm+ đường+ +Trộn với hỗn hợp dầ muối+ tiêu giấm ?Hỗn hợp này được thực hiện +Để 5 phút cho ngấm ntn? -Không được dùng tay để +Đem trình bày bóp, chỉ nên dùng đũa. Đồng thời chỉ nên trộn -Yêu cầu: ?Làm sao để món này khi trộn trước bữa ăn vài phút +Rau còn tươi, giòn, khôn rồi vẫn tươi, giòn? nát -Nguyên liệu động vật +Vừa ăn,có kèm theo ch ?Để tăng thêm giá trị dd cho bữa béo ăn ta có thể thêm gì vào? -Trộn gỏi sen, đu đủ, rau ?Thế nào là trộn hỗn hợp? muống.... 2. Trộn hỗn hợp: ?Kể tên các món ăn trộn hỗn -Là pha trộn các thự hợp mà em biết? phẩm đã được làm chín bằn các phương pháp khác, k -HS trả lời hợp các gia vị tạo thành mó --> ăn có giá trị dinh dưỡng ca ?Quy trình thực hiện món ăn được nhiều người ưa thích. này? -Quy trình thực hiện: +Rửa sạch nguyên liệ thực vật, ngâm qua nướ muối pha loãng 25%, sơ ch -HS trả lời nguyên liệu động vật
  11. --> +Trộn hỗn hợp ?Yêu cầu của món là gì? +Trình bày bắt mắt -Yêu cầu : +Giòn, ráo nước +Đủ vị chua, cay, mặn Hoạt động 3: Tìm hiểu pp muối -Thường làm dưa chua, +Màu sắc hấp dẫn chua dưa cải, dưa sen... 3.Muối chua: ?Nhà em có thường làm các món *Là thực phẩm lên men dưa không? -Làm sạch nguyên liệu sinh trong một thời gian cầ ?Em có biết quá trình muối diễn -Dùng nước muối pha thiết, tạo thành món ăn có ra ntn không? loãng, ngâm vào, nén lại, khác hẳn vị ban đầu củ để vài ngày (tuần) mới ăn thực phẩm. Có hai hình thức muố muối xổi và muối nén ?Muốn muối chua là muối ntn? a.Muối chua: có mấy hình thức muối? Là muối trong thời gia -HS trả lời ngắn --> Ngâm nguyên liệu và ?Muối chua là gì? nước muối 20-25%, đun s để nguội, thêm ít đường b.Muối nén: Là muối trong thời gia GV: lưu ý HS, loại này phải được dài muối ngập, đậy kín, tùy từng -Làm cón xại, chanh Rải xen kẻ nguyên liệu v nguyên liệu mà ta có thể để từ 1 muối... muối, có thể thêm đường đến vài ngày mới dùng ?Thông thường muối nén dùng để muối thực phẩm nào? -Ta có thể muối cho mặn, hoặc để vào nơi mát ?Món này muốn giữ lâu ta có thể dùng mẹo gì? GV: cả 2 pp này đều cần phải được nén chặt bằng các vĩ chuyên -HS trả lời dụng hoặc các thanh tre --> ?Yêu cầu của món muối chua là gì? *Yêu cầu trong mu Hoạt động 4: So sánh -HS thảo luận 2 phút và chua: GV: cho HS làm việc nhóm câu trình bày +Giòn thơm, mùi đặc hỏi sau: trưng
  12. ?So sánh giữa muối nén và muối +Chua vừa ăn, màu hấp chua có điểm gì giống và khác dẫn nhau?Nhà em thường dùng cách muối nào? VìMuối nén sao? Muối chua Đều là pp làm cho thực phẩm lên men -Muối trong thời gian dài -Muối trong thời gian ngắn -Dùng muối trực tiếp - Dùng muối pha loãng -Một thời gian sau mới dùng -Dùng ngay -Nhà em thường dùng cách muối xổi vì dễ làm và có thể ăn liền 4. Củng cố: -GV: gọi HS đọc phần ghi nhớ, trả lời câu hỏi cuối bài. 5. Dặn dò: -HS về nhà học bài , nghiên cứu bài 19 -GV chia tổ thực hành Mỗi tổ thực hành chuẩn bị nguyên liệu, dụng cụ cần thiết cho bài thực hành, sơ chế trước nguyên liệu ,..  GV nhận xét tiết học

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản