intTypePromotion=1

Bài giảng Marketing căn bản: Chương 1 - ĐH Công Nghệ Đồng Nai

Chia sẻ: Bui Ngoc Ngu | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:14

0
130
lượt xem
8
download

Bài giảng Marketing căn bản: Chương 1 - ĐH Công Nghệ Đồng Nai

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Marketing căn bản - Chương 1: Môi trường Marketing trình bày các khái niệm, phân loại, môi trường nội vi, môi trường vi mô trong Marketing. Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Marketing căn bản: Chương 1 - ĐH Công Nghệ Đồng Nai

  1. 3/7/2013 ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐỒNG NAI KHOA QUẢN TRỊ MARKETING CĂN BẢN Marketing căn bản Chƣơng 1 MÔI TRƢỜNG MARKETING 1.1 Khái niệm môi trƣờng marketing Lực lượng bên trong Họat động marketing Lực lượng bên ngoài 1
  2. 3/7/2013 1.1 Khái niệm môi trường marketing Môi trƣờng Marketing 1. Khái niệm môi trƣờng marketing 1.1 Khái niệm môi trƣờng marketing “Môi trường marketing của doanh nghiệp là tập hợp những tác nhân và những lực lƣợng hoạt động ở bên ngoài chức năng quản trị marketing của doanh nghiệp và tác động đến khả năng quản trị marketing trong việc triển khai cũng như duy trì các cuộc giao dịch thành công đối với khách hàng mục tiêu” Philip Kotler 1.2 Tầm quan trọng của môi trƣờng marketing  Môi trường tạo ra những cơ hội và nguy cơ đe dọa đến doanh nghiệp  Nghiên cứu môi trường giúp doanh nghiệp xác định được hướng đi đúng đắn khi ra các quyết định  Dự báo xu hướng phát triển của thị trường 2
  3. 3/7/2013 1.3 Phân loại môi trường marketing Môi trường marketing vĩ mô Kinh tế Môi trường marketing vi mô Tự nhiên Dân số Khách hàng Đối thủ Môi trường nội vi Chính trị - pháp luật Nhà cung ứng Nhân Tài Văn hóa Giới công chúng R&D .... lực chính Giới trung gian Khoa học kỹ thuật Môi trƣờng nội vi Được coi là môi trường marketing là những nhóm trong nội bộ DN như Ban lãnh đạo, Phòng tài chính, Phòng nghiên cứu và triển khai, Phòng cung ứng vật tư, bộ phận sản xuất và Phòng kế toán P. Tài chính R&D P. Kế Marketing BLđạo toán Bp SX P.Thu mua 2. MÔI TRƢỜNG VI MÔ Là những lực lượng có tác động qua lại, trực tiếp tới doanh nghiệp và những khả năng phục vụ khách hàng của doanh nghiệp Doanh nghiệp Các Các nhà Trung Khách cung gian hàng ứng Đối thủ cạnh tranh Giới công chúng 3
  4. 3/7/2013 2.1 Nhà cung ứng Là những đơn vị cung cấp cho DN các thiết bị, nguyên liệu, điện, nước và các vật tư khác để phục vụ quá trình SX của DN * Số lượng nhà cung ứng * Xác định số lượng nhà cung ứng/từng loại vật tư,  Khả năng và đặc điểm của các nhà cung ứng,  Lựa chọn nhà cung ứng  Cơ cấu cạnh tranh  Điều kiện giao nhận, thanh toán  Xu hướng biến động giá và sự khan hiếm vật tư ....  ... 2.2 Giới trung gian Là những đơn vị hỗ trợ cho DN trong các quan hệ với khách hàng - Các trung gian phân phối: Sở hữu hh + Các thương nhân: bán sỉ, bán lẻ + Các nhà môi giới Vị trí - Các trung gian vận chuyển: Doanh hh Khách Các Xn vận chuyển, kinh doanh kho nghiệp hàng - Các tr.gian thanh toán: Ngân hàng tiền - Các Công ty dvụ marketing: + Các công ty quảng cáo Thông tin + Các công ty điều tra marketing 2.3 Khách hàng  Người tiêu dùng  Nhà sản xuất  Trung gian phân phối  Cơ quan nhà nước và tổ chức phi lợi nhuận  Khách hàng quốc tế 4
  5. 3/7/2013 2.3 Khách hàng Chính sách của chúng tôi: Quy tắc 1: Khách hàng luôn luôn đúng Quy tắc 2: Nếu khách hàng sai, đọc lại quy tắc 1 Stew Leonard’s Dairy Store. _Khách hàng là điều kiện tồn tại của công ty _Khách hàng sẽ quyết định hoạt động marketing của công ty '' THANH LỌC CƠ THỂ không lo bị nóng '' 2.3 Khách hàng What How Why … Who Chất men của When Where thành công 2.3 Khách hàng  Khách hàng vừa là người mua hàng của doanh nghiệp nhưng cũng là người mua hàng của các hãng khác  Có các dạng khách hàng khác nhau và ứng xử hay hành vi mua hàng của họ cũng khác nhau.  Ý muốn và thị hiếu thỏa mãn nhu cầu của khách hàng luôn thay đổi theo thời gian và cả không gian. 5
  6. 3/7/2013 2.4 Đối thủ cạnh tranh Về mặt chiến lược, đối thủ cạnh tranh được hiểu là tất cả những đơn vị cùng với DN tranh giành đồng tiền của khách hàng Phân loại: Theo phạm vi Theo thời gian Đặc điểm nhu cầu Tính chất cạnh ngành sản phẩm tranh Trong Quá khứ Ước muốn Trực tiếp ngành Loại Hiện tại Hình thái Ngoài Gián tiếp ngành Tiềm tàng Nhãn 2.4 Đối thủ cạnh tranh Tôi mong Tôi muốn Tôi muốn Tôi muốn muốn gì? loạihàng gì? kiểu hàng gì? nh/hiệu gì? Du lịch Máy lạnh ML khối LG Đồ gia dụng Lò vi ba ML 1 mảnh Panasonic Gtrí trg nhà Bộ salon ML 2 mảnh Toshiba 3. ĐTCT về 2. ĐTCT về 1. ĐTCT về 4. ĐTCT về chủng loại SP hình thái SP nhãn hiệu SP mong muốn 3.4 Đối thủ cạnh tranh Phân tích đối thủ  Phân tích cạnh tranh: cạnh tranh vì:  Thông tin về tình hình thị  Cạnh tranh ngày càng gay trường, thị trường mục gắt, phức tạp tiêu, khách hàng  Ra quyết định marketing  Thông tin về đối thủ phù hợp  Tình hình cạnh tranh: mức  Tạo khác biệt với đối thủ độ, phương thức, vị thế, yếu tố ảnh hưởng  Tạo lợi thế cạnh tranh 6
  7. 3/7/2013 2.5 Giới công chúng Ảnh hưởng của giới công chúng đến họat động marketing của công ty: - Tác động tích cực từ giới công chúng, thu hút sự chú ý đối với sản phẩm, thương hiệu và họat động marketing của công ty - Tác động đến khách hàng của công ty - Xây dựng hình ảnh thiện cảm của công ty hướng đến giới công chúng. 3. Môi trƣờng Marketing vĩ mô Yếu tố tự nhiên Văn hóa Khoa học kỹ thuật Doanh nghiệp Kinh tế Chính trị Nhân khẩu 3.1 Môi trƣờng chính trị - luật pháp Thể chế chính trị của một nước Tính ổn định về mặt chính trị Luật pháp và các quy định dưới luật Lập trường, thái độ của nhà nước trong điều hành nền kinh tế Quan hệ chính trị thế giới Mối quan hệ giữa một quốc gia với các quốc gia khác trong khu vực và thế giới 7
  8. 3/7/2013 3.1 Môi trƣờng chính trị - luật pháp Họat động marketing của công ty cần tuân thủ: Hiến pháp nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Các bộ luật (luật kinh doanh, luật đầu tư, luật thương mại, luật chống độc quyền, chống bán phá giá, luật cạnh tranh, luật bảo hộ thương hiệu . . . ) Pháp lệnh (pháp lệnh quảng cáo, pháp lệnh giá, pháp lệnh bảo vệ người tiêu dùng Các thông tư, nghị định (chống hàng giả, quảng cáo, dán nhãn . . . ) Các vấn đề về đảm bảo chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm . . . Luật quốc tế .... 3.2 Môi trƣờng kinh tế Tổng thu nhập quốc dân Thu nhập cá nhân, phân hóa thu nhập Tình hình đầu tư Kinh tế Thất nghiệp Việt Nam 2009 Chỉ số giá, Lạm phát Cơ cấu kinh tế Cở sở hạ tầng 8
  9. 3/7/2013 2.3 Môi trƣờng văn hóa - xã hội Văn hóa là giá trị tinh thần và vật chất do lao động của con người sáng tạo, hình thành những bản sắc riêng của từng dân tộc hay từng địa phương 2.3 Môi trƣờng văn hóa - xã hội ĐẶC ĐIỂM CỦA VĂN HÓA Văn hóa là tập quán Văn hóa là sự quy ước Văn hóa có thể học hỏi Văn hóa mang tính kế thừa Văn hóa có sự giao lưu và năng động Các biểu trưng văn hóa (vật chất, tinh thần, trình độ dân trí) Giá trị văn hóa Chuẩn mực văn hóa Các sự kiện văn hóa xã hội CÁC CẤP ĐỘ VĂN HÓA VĂN HÓA NHÁNH VĂN TRÀO LƢU CHUNG HÓA VĂN HÓA Ngôn Vùng Cosplay ngữ miền Phong tục tập Độ tuổi Hip hop quán Lối sống Dân tộc Rock Văn học, Tín nghệ ngưỡng, …. thuật tôn giáo ... ….. 9
  10. 3/7/2013 3.3 Môi trƣờng văn hóa - xã hội Ứng dụng trong hoạt động marketing Có phương pháp tiếp cận khách hàng phù hợp Thực hiện các chương trình marketing phù hợp với văn hóa Xây dựng văn hóa công ty phù hợp với văn hóa địa phương 3.4 Môi trƣờng dân số  Quy mô dân số  Tuổi tác  Giới tính  Chủng tộc  Trình độ học vấn  Nghề nghiệp  Cơ cấu gia đình  ….. 10
  11. 3/7/2013 3.4 Môi trƣờng dân số • Dân số không chỉ tác động đến đầu vào (nguồn nhân lực) mà còn tác động đến đầu ra (đặc điểm dân số của khách hàng, lượng thị trường) Khác biệt giữa nam giới và nữ giới Nam Nữ Cơ cấu dân số theo độ tuổi trung bình giữa Nam và Nữ 2008 Quy mô dân số Việt Nam Năm 1950: 28 triệu, xếp thứ 17 Năm 1995: 73 triệu, xếp thứ 13 Năm 2003: 81 triệu, xếp thứ 14 Tháng 7/2011 : DSVN đạt 90 triệu , xếp 14 Năm 2020 (dự báo): 102 triệu, xếp thứ 15 Năm 2050 (dự báo): 117 triệu, xếp thứ 15 75 năm lại đây, DS TG tăng khoảng 3,1lần, VN tăng 4,8 lần 11
  12. 3/7/2013 3.5 Môi trƣờng khoa học kỹ thuật Chu kỳ sống của sản phẩm ngắn dần Tạo ra nhiều ngành nghề mới và sản phẩm mới. Tốc độ thay thế sản phẩm nhanh làm thay đổi tập quán tiêu dùng nhanh, đôi khi dẫn đến những hậu quả không mong đợi cho xã hội Tác động đến khả năng phục vụ khách hàng Khả năng lựa chọn và sử dụng các công cụ marketing Khả năng cạnh tranh Sự thay đổi ngân sách dành cho hoạt động R&D 3.5 Môi trƣờng khoa học - kỹ thuật Các khía cạnh cần quan tâm nghiên cứu: Thực trạng ứng dụng khoa học kỹ thuật trong công ty Theo dõi kỹ các xu thế phát triển kỹ thuật Chú trọng thỏa đáng đến hoạt động R & D Khả năng ứng dụng công nghệ trong sản xuất – kinh doanh và marketing Thường xuyên cải tiến sản phẩm, dịch vụ. Đáp ứng đầy đủ yêu cầu về tiêu chuẩn đo lường và qui cách chất lượng sản phẩm theo chính sách quản lý của nhà nước. 12
  13. 3/7/2013 3.6 Môi trƣờng tự nhiên Điều kiện tự nhiên Thời tiết khí hậu Vị trí địa lý Nguồn tài nguyên thiên nhiên Kiểm soát môi trường Yếu tố tự nhiên liên quan đến nguồn cung cấp nguyên liệu đầu vào và yêu cầu xử lý chất thải trong sản xuất của doanh nghiệp. 3.6 Môi trƣờng tự nhiên Các khía cạnh cần quan tâm nghiên cứu: Tình hình khai thác tài nguyên và sự khan hiếm dần của một số loại nguyên liệu. Tình hình biến động giá cung cấp năng lượng. Tình trạng ô nhiễm môi trường ngày càng tăng. Chính sách quản lý tài nguyên và môi trường của chính phủ. Các phƣơng pháp phân tích MT 13
  14. 3/7/2013 Trao đổi & Thảo luận Chân thành cảm ơn! 14
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2