intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Quản trị doanh nghiệp: Chương 2 - Vương Văn Đức

Chia sẻ: Trần Ngọc Lâm | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:22

117
lượt xem
23
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Dưới đây là bài giảng Quản trị doanh nghiệp chương 2: Dự báo trình bày nội dung về khái niệm và phân loại dự báo, phương pháp dự báo, giám sát và kiểm soát dự báo. Tham khảo tài liệu này để hiểu rõ hơn chi tiết môn học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Quản trị doanh nghiệp: Chương 2 - Vương Văn Đức

  1. Chương 2: DỰ BÁO I. Khái niệm và phân loại dự báo. II. Phương pháp dự báo. 1. Phương pháp định lượng. 2. Phương pháp định lượng. III. Giám sát và Kiểm soát dự báo. Vuong van Duc
  2. CÁC LOẠI DỰ BÁO  Căn cứ thời đoạn dự báo: • - Dự báo ngắn hạn. • - Dự báo trung hạn. • - Dự báo dài hạn.  Căn cứ nội dung công việc: • - Dự báo kinh tế. • - Dự báo kỹ thuật công nghệ. • - Dự báo nhu cầu. • (Doanh nghiệp rất quan tâm đến loại dự báo này) 2 Vuong van Duc
  3. CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN DỰ BÁO NHU CẦU 1. Nhân tố chủ quan:  Chất lượng thiết kế.  Chất lượng sãn phẩm, dịch vụ.  Cách thức phục vụ khách hàng.  Giá bán sản phẩm, dịch vụ. 1. Nhân tố khách quan:  Người tiêu thụ.  Dân số.  Đối thủ cạnh tranh.  Nhân tố ngẩu nhiên.  Luật pháp  Thực trạnh nền kinh tế.  Chu kỳ kinh doanh 3 Vuong van Duc
  4. PHƯƠNG PHÁP DỰ BÁO 1. Phương pháp định tính: 1.1. Lấy ý kiến của người bán hàng. 1.2. Lấy ý kiến của khách hàng. 1.3. Lấy ý kiến của Ban quản trị. 1.4. Lấy ý kiến của chuyên gia (Delphi) 2. Phương pháp Định lượng: 2.1. Phương pháp dãy số thời gian. 2.2. Phương pháp theo đường xu hướng 4 Vuong van Duc
  5. CHU KỲ SỐNG CỦA SẢN PHẨM Doanh t hu Thoi gian Giai ñoaïn giôùi thieäu: Döï baùo baèng p h ö ô n g p h a ù p Ñ ịn h t ín h . . Gia i ñ o a ïn p h a ù t t rie å n v a ø b a û o h o a ø : Dö ï b a ù o b a è n g p h ö ô n g p h a ù p Ñ ịn h l ượn g Gia i ñ o a ïn s u y t a ø n : Dö ï b a ù o b a è n g p h ö ô n g p h a ù p Ñ ịn h t ín h v a ø Ñ ịn h l ượn g . 5 Vuong van Duc
  6. ĐƯỜNG DỰ BÁO Ño à h ò t : Do ø g n ye â c aà ñe à u u u So luong 40 30 20 10 Thang 0 0 5 10 15 20 25 30 Dong ye u cau de u Ño à h ò Do ø g t : n xu hö ô ù g n ta ê g n 40 So luong 30 20 10 Thang 0 0 5 10 15 20 25 30 Dong xu huong tang Ñ o à h ò Do ø g t : n ye â c aà c o ù í n h c h a á t h ô ø v u ï u u t t i 45 So luong 40 35 30 25 20 15 10 5 Thang 0 0 5 10 15 20 25 30 Tính chat thoi vu 6 Vuong van Duc
  7. Phương pháp Delphi B1 B1. Soạn và in các câu hỏi về dự báo. B2 B2. Gởi bảng câu hỏi đến các Chuyên gia. B3. Thu thập bảng câu hỏi. B4. Tổng hợp ý kiến. B3 B4 7 Vuong van Duc
  8. Các bước tiến hành dự báo B1. Xác định mục tiêu dự báo. B2. Chọn mặt hàng dự báo B3. Xác định loại dự báo B4. Chọn mô hình dự báo. B5. Thu thập số liệu B6. Phê chuẩn mô hình dự báo B7. Tính toán dự báo. B8. Áp dụng kết quả dự báo 8 Vuong van Duc
  9. 2. PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH LƯỢNG 2.1. Phương pháp dãy số thời gian. - Phương pháp đơn giản - Phương pháp trung bình động + Giản đơn + Trọng số - Phương pháp san bằng mũ + Bậc 1 + Bậc 2 (San bằng mũ có định hướng) 2.2. Phương pháp theo đường xu hướng 9 Vuong van Duc
  10. PHƯƠNG PHÁP TRUNG BÌNH ĐỘNG n ∑y 1.Đơn giản: t −i Yt = i n n 2. Trọng số: ∑ y Ts t −i t −i Yt = i ∑ Ts t −i 10 Vuong van Duc
  11. Phương pháp định lượng Lượng PP PP Trung bình đ ộng Tháng bán Giả đơ n Giả đ ơn Trọng số n n 1 57 - - - 2 60 57 - - 3 60 60 - - 4 59 60 59 60 5 57 59 60 60 6 50 57 59 58 7 60 50 55 54 8 65 60 56 56 10 70 65 58 61 11 80 70 65 67 12 85 80 72 74 n=3 n=3 Trọng số 1,2,3 11 Vuong van Duc
  12. PHƯƠNG PHÁP SAN BẰNG MŨ 1. Bậc 1: Ft = Ft −1 + α ( At −1 − Ft −1 ) 2. Bậc 2 (Phương pháp san bằng mũ có điều chỉnh theo xu hướng): FITt = Ft + Tt Tt = Tt −1 + β ( Ft − Ft −1 ) 12 Vuong van Duc
  13. PP. San bằng mũ bậc 1 So Du bao Ft M AD Nam luong α=0,2 α=0,5 α=0,2 α=0,5 1990 200 190 190 10 10 1991 195 192 195 3 - 1992 205 193 195 12 10 1993 210 195 200 15 10 1994 190 198 205 8 15 1995 180 196 198 16 18 1996 195 193 189 2 6 1997 220 194 192 26 28 1998 210 199 206 11 4 1999 230 201 208 29 22 2000 240 207 219 33 21 2001 240 213 229 27 11 2002 250 219 235 31 15 2003 210 225 242 15 32 2004 260 222 226 38 34 Cong 277 236 MAD0,2 = 18 và MAD0,5 = 16 13 Vuong van Duc
  14. α ∑AD MAD = n Lựa chọn Heäsoá Taà quan troï g cuû caù thôø kyø m n a c i α α α (1-α) α (1-α)2 α (1-α)3 α (1-α)4 α = 0,1 0,1 0,09 0,081 0,073 0,069 α = 0,5 0,5 0,25 0,125 0,063 0,031 Lựa chọn α: MADmin sẽ được chọn AD MAD = n MAD : Mean Absolute Deviation 14 Vuong van Duc
  15. PP. San bằng mũ bậc 2 So Ft voi T t voi Nam FIT luong α=0,5 β=0.2 1990 200 190,00 - 190,00 1991 195 195,00 1,00 196,00 1992 205 195,00 1,00 196,00 1993 210 200,00 2,00 202,00 1994 190 205,00 3,00 208,00 1995 180 197,50 1,50 199,00 1996 195 188,75 (0,25) 188,5 1997 220 191,88 0,38 192,25 1998 210 205,94 3,19 209,13 1999 230 207,97 3,59 211,56 2000 240 218,98 5,80 224,78 2001 240 229,49 7,90 237,39 2002 250 234,75 8,95 243,70 2003 210 242,37 10,47 252,85 2004 260 226,19 7,24 233,42 15 Vuong van Duc
  16. PP Đường thẳng Thống kê Tinh toan So luong Nam (1.000 tan) X X2 XY Yc 1990 200 (7) 49 (1.400) 188 1991 195 (6) 36 (1.170) 192 1992 205 (5) 25 (1.025) 196 XY 1.120 1993 210 (4) 16 (840) 200 a= 2 = =4 1994 190 (3) 9 (570) 204 X 280 1995 180 (2) 4 (360) 208 Y 3.235 1996 195 (1) 1 (195) 212 b= = = 215, 7 1997 220 - - - 216 n 15 1998 210 1 1 210 220 1999 230 2 4 460 224 Yc = 4 X + 215, 7 2000 240 3 9 720 228 2001 240 4 16 960 232 2002 250 5 25 1.250 236 2003 210 6 36 1.260 240 2004 260 7 49 1.820 244 Cong 3.235 0 280 1.120 16 Vuong van Duc
  17. PP Đường thẳng Thống kê Đường biểu diển: 300 250 200 150 100 50 - 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 17 Vuong van Duc
  18. PP Đường thẳng Thông thường Tinh toan Nam So luong X X2 XY Yc (1.000 tan) 1990 200 1 1 200 188 1991 195 2 4 390 192 n�XY − �X �Y 1992 205 3 9 615 196 a= 1993 210 4 16 840 200 n�X 2 − (�X )2 1994 190 5 25 950 204 15 27.000 − 120 3.235 a= =4 1995 180 6 36 1.080 208 15 1.240 − 14.400 1996 195 7 49 1.365 212 b= �X 2 �Y − �X �XY 1997 220 8 64 1.760 216 n�X 2 − (�x) 2 1998 210 9 81 1.890 220 1.240 3.235 − 120 27.000 1999 230 10 100 2.300 224 b= = 183,7 15 1.240 − 14.400 2000 240 11 121 2.640 228 Yc = 4 X + 183,7 2001 240 12 144 2.880 232 2002 250 13 169 3.250 236 2003 210 14 196 2.940 240 2004 260 15 225 3.900 244 Cong 3.235 120 1.240 27.00018 Vuong van Duc
  19. PP Chỉ số thời vụ Doanh số bán hàng (Tri ệu đồng) Chỉ số Tháng Số bình quân thời vụ (Is) Cộng các tháng 2.002 2.003 2.004 của các tháng cùng tên (yi) cùng tên 1 1.495 1.500 1.490 4.485 1.495 0,629 2 1.461 1.490 1.480 4.431 1.477 0,622 3 1.533 1.599 1.604 4.736 1.579 0,665 4 1.922 2.210 2.005 6.137 2.046 0,861 5 2.746 2.804 2.745 8.295 2.765 1,164 6 3.289 3.282 3.250 9.821 3.274 1,378 7 3.523 3.620 3.700 10.843 3.614 1,522 8 3.330 3.300 3.215 9.845 3.282 1,382 9 2.597 2.604 2.590 7.791 2.597 1,093 10 2.249 2.205 2.304 6.758 2.253 0,949 11 2.144 2.200 2.190 6.534 2.178 0,917 12 1.983 1.889 1.950 5.822 1.941 0,817 Cộng 28.272 28.703 28.523 85.498 2.375 19 Vuong van Duc
  20. DỰ BÁO THEO TỪNG NGUYÊN NHÂN o C (x) Doanh thu (y) xy x2 y= ax + b 28 26 0,9 0,7 25 18 784 676 x= ∑ x ; y= ∑ y 27 0,8 22 729 n n 29 1,2 35 841 292 12, 2 x= = 29, 2 ; y = = 1, 22 31 1,4 43 961 10 10 33 29 2,0 1,1 66 32 1.089 841 a= ∑ xy - n(x)(y) 28 1,0 28 784 ∑ x 2 - n(x)2 30 1,5 45 900 364 - (10 x 29.2 x 1,22) a= 2 = 0,188 31 1,6 50 961 8.566 - 10 x 29,2 292 12,2 364 8.566 b=(y) - a(x) y = 0,188 x - 4,27 b=1,22 - (0,188 x 29,2)=- 4,27 20 Vuong van Duc
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2