intTypePromotion=1

Bài giảng Quản trị học - Chương 16: Động viên

Chia sẻ: Huỳnh Huyền | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:24

0
45
lượt xem
8
download

Bài giảng Quản trị học - Chương 16: Động viên

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

"Bài giảng Quản trị học - Chương 16: Động viên" được biên soạn nhằm cung cấp đến các bạn với những kiến thức về khái niệm động viên; mô hình động viên đơn giản; thang bậc nhu cầu của Maslow; thuyết hai nhân tố của Herberg; các yếu tố chủ yếu của lý thuyết kỳ vọng; cách tiếp cận củng cố trong động viên; thay đổi hành vi thông qua củng cố... Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết nội dung kiến thức.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Quản trị học - Chương 16: Động viên

  1. © 2014 Cengage Learning. All Rights Reserved. May not be scanned, copied or duplicated, or posted to a publicly accessible website, in whole or in part.
  2.  Động viên – đánh thức sự nhiệt tình và kiên trì theo đuổi một lộ trình hành động  Các tác lực thúc đẩy từ bên trong hay bên ngoài đến một cá nhân đánh thức sự nhiệt tình và kiên trì  Sự động viên nhân viên tác động đến năng suất lao động  Công việc của nhà quản trị chính là định hướng sự động viên nhằm hoàn thành các mục tiêu © 2014 Cengage Learning. All Rights Reserved. May not be scanned, copied or duplicated, or posted to a publicly accessible website, in whole or in part. 2
  3. NHU C U. Tạo ra động lực HÀNH VI. Dẫn đến những PH N TH NG. Thỏa hoàn thành nhu cầu (tiền bạc, hành động để đạt được nhu mãn nhu cầu; các phần tình bạn, được công nhận) cầu thưởng nội hay ngoại sinh THÔNG TIN PH N H I. Phần thưởng là thông tin cho cá nhân biết rằng hành vi là phù hợp và nên lặp lại hành vi đó trong tương lai. © 2014 Cengage Learning. All Rights Reserved. May not be scanned, copied or duplicated, or posted to a publicly accessible website, in whole or in part. 3
  4. Nếu nhà quản trị hiểu nhu cầu của nhân viên, họ có thể thiết kế các hệ thống khen thưởng thích hợp Nhu cầu động viên con người Nhu cầu chuyển thành nội lực thúc đẩy hành vi Con người có rất nhiều nhu cầu © 2014 Cengage Learning. All Rights Reserved. May not be scanned, copied or duplicated, or posted to a publicly accessible website, in whole or in part. 4
  5. Giáo dục, tôn giáo, sở thích, Nhu cầu tự Cơ hội được đào tạo, thăng tăng trưởng cá nhân thể hiện tiến, tăng trưởng, và sáng tạo Sự thừa nhận của gia đình, bạn Nhu cầu được tôn Sự công nhận, địa vị cao, bè, cộng đồng trọng nhiều trách nhiệm T i nơi làm việc Gia đình, bạn bè, nhóm cộng Nhu cầu thuộc về Nhóm làm việc, khách hàng, đồng nhóm (xã hội) cộng sự, quản trị gia cấp thấp Không bị đe dọa bởi chiến tranh, An toàn lao động, phúc lợi bổ ô nhiễm, bạo lực Nhu cầu an toàn sung, an toàn công việc Hệ thống sưởi ấm, không khí, Thực phẩm, nước, oxy Nhu cầu sinh lý lương cơ bản Bên ngoài nơi làm việc Thang bậc nhu c u T i nơi làm việc (xã hội) © 2014 Cengage Learning. All Rights Reserved. May not be scanned, copied or duplicated, or posted to a publicly accessible website, in whole or in part. 5
  6.  Nhu cầu tồn tại - Nhu cầu hoàn hảo về tình trạng thể chất.  Nhu cầu quan hệ - Nhu cầu thỏa mãn các mối quan hệ với người khác.  Nhu cầu tăng trưởng - Nhu cầu tập trung vào sự phát triển tiềm năng của con người và khát vọng trưởng thành cá nhân và năng lực. Nguyên tắc th t vọng – h i quy: khi một nhu cầu cấp cao hơn chưa được đáp ứng sẽ kích hoạt nhân viên quay trở lại nhu cầu cấp thấp hơn vừa được thỏa mãn © 2014 Cengage Learning. All Rights Reserved. May not be scanned, copied or duplicated, or posted to a publicly accessible website, in whole or in part. 6
  7. Khu vực thỏa mãn Tác nhân động viên nh h ng đến mức thỏa mãn Thỏa mãn cao Tác nhân động viên •Thành tựu •Sự công nhân •Trách nhiệm •Bản chất của công việc •Phát triển cá nhân Trung dung Tác nhân duy trì •Môi trường làm việc Tác nhân duy trì nh Khu vực không thỏa •Lương và sự an toàn h ng đến mức không mãn •Chính sách của công ty thỏa mãn •Cấp trên trực tiếp •Mối quan hệ tương tác cá nhân Rất không thỏa mãn © 2014 Cengage Learning. All Rights Reserved. May not be scanned, copied or duplicated, or posted to a publicly accessible website, in whole or in part. 7
  8.  Nhu cầu thành tựu  Nhu cầu liên kết  Nhu cầu quyền lực © 2014 Cengage Learning. All Rights Reserved. May not be scanned, copied or duplicated, or posted to a publicly accessible website, in whole or in part. 8
  9. Con người lựa chọn hành động hành vi như thế nào Thuyết thiết lập mục tiêu Thuyết công bằng Thuyết kỳ vọng © 2014 Cengage Learning. All Rights Reserved. May not be scanned, copied or duplicated, or posted to a publicly accessible website, in whole or in part. 9
  10.  Gia tăng sự động viên và nâng cao hiệu suất bằng cách thiết lập mục tiêu và cung cấp phản hồi kịp thời  Các thành phần chính của thuyết: Sự cụ thể của mục tiêu Độ khó của mục tiêu Sự chấp thuận của mục tiêu Sự phản hồi © 2014 Cengage Learning. All Rights Reserved. May not be scanned, copied or duplicated, or posted to a publicly accessible website, in whole or in part. 10
  11.  Nhận thức cá nhân về sự công bằng  Sự bất công xảy ra tỷ lệ xuất lượng so với nhập lượng không cân bằng  Cảm nhận bất công có thể được giảm bằng cách:  Thay đổi các nỗ lực làm việc  Thay đổi xuất lượng  Thay đổi cảm nhận  Từ bỏ công việc © 2014 Cengage Learning. All Rights Reserved. May not be scanned, copied or duplicated, or posted to a publicly accessible website, in whole or in part. 11
  12.  Sự động viên tùy thuộc vào kỳ vọng của cá nhân về khả năng thực hiện nhiệm vụ của họ và việc nhận được các phần thưởng mong đợi  E → P: xác định những nỗ lực thực hiện nhiệm vụ của cá nhân sẽ dẫn đến kết quả thực hiện cao  P → O: xác định việc thực hiện công việc thành công sẽ dẫn đến hệ quả hay phần thưởng được mong đợi  Hóa trị (hay hấp lực) - giá trị của các hệ quả, hay lực hấp dẫn của các hệ quả đối với cá nhân © 2014 Cengage Learning. All Rights Reserved. May not be scanned, copied or duplicated, or posted to a publicly accessible website, in whole or in part. 12
  13. Kỳ vọng E – P Hóa trị (h p lực) Khả năng hay xác suất mà các (Giá trị của các hệ quả) nỗ lực sẽ dẫn đến kết quả được mong đợi Các hệ qu Kết qu thực Nỗ lực (Tiền lương, sự công nhận, hiện khen thưởng khác) Kỳ vọng P– O Khả năng hay xác suất mà kết quả thực hiện sẽ tạo ra hệ quả mong đợi © 2014 Cengage Learning. All Rights Reserved. May not be scanned, copied or duplicated, or posted to a publicly accessible website, in whole or in part. 13
  14. Điều chỉnh hành vi Củng c Các kỹ thuật lý thuyết Bất cứ điều gì làm cho củng cố nhằm điều chỉnh một hành vi được lặp lại hành vi hoặc ức chế Luật tác động Hành vi củng cố tích cực có xu hướng được lặp lại và hành vi không được củng cố bị ức chế © 2014 Cengage Learning. All Rights Reserved. May not be scanned, copied or duplicated, or posted to a publicly accessible website, in whole or in part. 14
  15. Làm gi m d n Hình ph t Từ chối không cho nhận Áp đặt một hệ quả các phần thưởng tích không dễ chịu lên nhân cực viên Học tập né tránh Củng c tích cực Loại bỏ những hệ quả Hệ quả vừa ý và đáng khó chịu khi hành vi thưởng theo sau một được hoàn thiện hành vi mong muốn © 2014 Cengage Learning. All Rights Reserved. May not be scanned, copied or duplicated, or posted to a publicly accessible website, in whole or in part. 15
  16. Đưa ra lời khen, đề Củng c tích cực xuất tăng lương Tăng khả năng lặp lại hành vi Người lao động gia tăng tốc độ làm việc Tránh khiển trách, hay Học tập để né tránh/củng c phát biểu tiêu cực tiêu cực Tốc độ sản xuất chậm, Tăng khả năng lặp lại hành vi giám sát yêu cầu đẩy nhanh hơn Khiển trách, nhận xét Trừng ph t tiêu cực Giảm khả năng lặp lại hành vi Người lao động tiếp tục làm việc với tốc độ chậm Loại bỏ việc tăng Làm gi m d n lương, phần thưởng Giảm khả năng lặp lại hành vi tinh thần, lời khen © 2014 Cengage Learning. All Rights Reserved. May not be scanned, copied or duplicated, or posted to a publicly accessible website, in whole or in part. 16
  17. Động viên cá nhân có thể đến từ sự quan sát của cá nhân về hành vi của người khác Học tập gián tiếp – học tập quan sát từ việc quan sát những người khác và được khen thưởng cho những hành vi này © 2014 Cengage Learning. All Rights Reserved. May not be scanned, copied or duplicated, or posted to a publicly accessible website, in whole or in part. 17
  18.  Luân chuyển công việc  Mở rộng công việc  Làm phong phú công việc © 2014 Cengage Learning. All Rights Reserved. May not be scanned, copied or duplicated, or posted to a publicly accessible website, in whole or in part. 18
  19. Các khía c nh c t Tr ng thái tâm lý tới Hệ qu công việc và lõi của công việc h n cá nhân •Sự đa dạng kỹ năng •Sự nhận dạng nhiệm vụ •Trải nghiệm với ý nghĩa của •Tầm quan trọng của nhiệm công việc •Động viên nội tại của công vụ việc cao •Chất lượng của việc thực •Tính tự quản •Trải nghiệm về trách nhiệm hiện công việc cao đối với kết quả của công việc •Sự thỏa mãn với công việc cao •Thông tin phản hồi •Nhận thức về kết quả thực •Tỷ lệ lao động luân chuyển tế của các hoạt động tiến và vắng mặt thấp hành công việc Sức m nh của nhu c u tăng tr ng của ng i lao động © 2014 Cengage Learning. All Rights Reserved. May not be scanned, copied or duplicated, or posted to a publicly accessible website, in whole or in part. 19
  20. Khía cạnh cốt lõi quyết định tiềm năng động viên của công việc: Dựa trên:  Đa dạng về kỹ năng  T ạ g th i t lý tới hạ  Nhận dạng nhiệm vụ  Kết uả của c g việc v  Tầm quan trọng của cá nhân nhiệm vụ  Sức ạ h của hu cầu  Tính tự chủ tă g t ưở g của h  Thông tin phản hồi viên © 2014 Cengage Learning. All Rights Reserved. May not be scanned, copied or duplicated, or posted to a publicly accessible website, in whole or in part. 20
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2