intTypePromotion=1

Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I môn Toán lớp 12 - Đề 9

Chia sẻ: Tình Long | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
71
lượt xem
5
download

Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I môn Toán lớp 12 - Đề 9

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo miễn phí Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I môn Toán lớp 12 - Đề 9 để hệ thống kiến thức học tập cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I môn Toán lớp 12 - Đề 9

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ BỘ MÔN : TOÁN GIÁO VIÊN ĐẶNG VĂN HIỂN<br /> <br /> KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Năm học: 2013-2014 Môn thi: TOÁN- Lớp 12 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ SỐ 09 (Đề gồm có 01 trang)<br /> <br /> I. PHẦN CHUNG (7,0 điểm) Câu I: (3 điểm) Cho hàm số y <br /> <br /> 1 4 3 x  3 x 2  (C) 2 2<br /> <br /> 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) 4 2 2) Tìm m để phương trình 2 x  12 x  m  0 có 4 nghiệm thực phân biệt. Câu II: (2 điểm)<br /> <br /> 1 1) Tính A    9<br /> <br /> log 3<br /> <br /> 1 4<br /> <br />  2 23log 2<br /> <br /> 3<br /> <br /> 3<br /> <br /> 1<br /> <br /> 5<br /> <br /> 2 log3 5<br /> <br /> 2) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y  ( x  2 x  2)e<br /> <br /> 2<br /> <br /> 1 x<br /> <br /> trên đoạn 1;3 .<br /> <br /> Câu III: (2 điểm) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ nội tiếp trong một hình trụ cho trước, góc giữa đường thẳng B’D và mp (ABB’A’) bằng 300. Khoảng cách từ trục hình trụ đến mp (ABB’A’) bằng<br /> <br /> 3a . Tính 2<br /> <br /> thể tích khối hộp đã cho và thể tích khối cầu ngoại tiếp khối hộp biết đường kính của đáy hình trụ bằng 5a. II. PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. Theo chương trình chuẩn Câu IVa: (1 điểm) Cho hàm số y  x  mx  (2m  1) x  m  2 (Cm). Tìm m để đồ thị hàm số (Cm) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt. Câu Va: (2 điểm) 1) Giải phương trình: 9  3<br /> 3 2<br /> <br /> 80 x 1 2) Giải bất phương trình: log 1 0 3 x 2<br /> B. Theo chương trình nâng cao Câu IVb: (1 điểm) Cho hàm số y <br /> <br /> x<br /> <br /> 2 x<br /> <br /> 2x  1 (C). Lập phương trình tiếp tuyến với (C), biết tiếp tuyến đó song song x 1<br /> <br /> với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất. Câu Vb: (2 điểm) 1) Cho hàm số y  ln<br /> 3<br /> <br /> x  x 2  1 . Chứng minh rằng: 2( x 2  1) y ' x  e 2 y<br /> 2<br /> <br /> 2) Cho hàm số y  x  mx  (2m  1) x  m  2 (Cm). Tìm m để đồ thị hàm số (Cm) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ dương. HẾT.<br /> <br /> HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 09 Câu Nội dung yêu cầu 1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y  + Tập xác định: D = R + Sự biến thiên: y '  2 x  6 x<br /> 3<br /> <br /> Điểm<br /> <br /> 1 4 3 x  3x 2  2 2<br /> <br /> 0.25 0.5<br /> <br />  x0 y '  0  2 x3  6 x  0   x   3<br /> Hàm số đồng biến trên các khoảng  3;0 ,<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> 3;<br /> <br />  <br /> <br /> 0.25<br /> <br /> Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;  3 , 0; 3<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> 3 Hàm số đạt cực đại tại x  0  ycd  2 Hàm số đạt cực tiểu tại x   3  yct  3 + Giới hạn tại vô cực: lim y  <br /> x <br /> <br /> 0.25<br /> <br /> 0.25<br /> <br /> + Bảng biến thiên: 0.5<br /> x y' y + -3 - 3 0 + 0 0 3 2 3 0 -3 + + +<br /> <br /> + Đồ thị: Cho x  2  y  <br /> <br /> 5 2<br /> 8 6<br /> <br /> 0.5<br /> <br /> 4<br /> <br /> 2<br /> <br /> -1 5<br /> <br /> -1 0<br /> <br /> -5<br /> <br /> 5<br /> <br /> 10<br /> <br /> 15<br /> <br /> -2<br /> <br /> -4<br /> <br /> -6<br /> <br /> -8<br /> <br /> 2) Tìm m để pt có 4 nghiệm thực phân biệt 2 x  12 x  m  0<br /> <br /> 4<br /> <br /> 2<br /> <br /> 0.25<br /> <br /> 2 x 4  12 x 2  m  0 1 m  x 4  3x 2   0 2 4 1 3 3 m  x 4  3x 2    2 2 2 4<br /> Dựa vào đồ thị (C), pt đã cho có 4 nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi<br /> <br /> 0.25<br /> <br /> 0.25<br /> <br /> 3 m 3   2 4 2 9 m   0 2 4  0  m  18 3 <br /> <br /> 0.25<br /> <br /> II<br /> <br /> 1 1) A    9<br /> A  32<br /> <br /> log 3<br /> <br /> 1 4<br /> <br /> 2<br /> <br /> 23log 2 3 3<br /> <br /> 1<br /> <br /> 5<br /> <br /> 2 log3 5<br /> <br />  <br /> <br /> log3 2<br /> <br /> 1 4<br /> <br /> 0.5<br /> <br />  2 2 log 2 3  51 2log5 3<br /> 0.25<br /> <br />  log3 1    3 4   22.2log 2 3  5.5log5 9     1     4.3  5.9  49 4<br /> 2) Tìm GTLN, GTNN của hàm số y  ( x  2 x  2)e Xét x  1;3 Hàm số liên tục trên đoạn [1; 3]<br /> 2 1 x<br /> 2<br /> <br /> 0.25<br /> <br /> trên đoạn [1; 3]<br /> <br /> y '  (2 x  2)e1 x  e1 x ( x 2  2 x  2) e<br /> 1 x<br /> <br /> 0.25<br /> <br /> (2 x  2  x  2 x  2)<br /> 0.25<br /> <br /> 2<br /> <br />  e1 x ( x 2  4)<br /> <br /> x2  y '  0  x2  4  0    x  2  [1;3] y (1)  1<br /> <br /> 0.25<br /> <br /> 6 e 13 y (3)  2 e y (2) <br /> <br /> 6 e [1;3] Miny  1 Maxy <br /> [1;3]<br /> <br /> 0.25<br /> <br /> III<br /> <br /> B' O' A' D'<br /> <br /> C'<br /> <br /> 0.25<br /> B H O A D C<br /> <br /> 0.25<br /> <br /> ( B ' D,( ABB ' A '))  ( B ' D, B ' A)  AB ' D  300<br /> Gọi O, O’ lần lượt là tâm của hình chữ nhật ABCD, A’B’C’D’ Gọi H là trung điểm của cạnh AB Ta có:<br /> <br /> OO '/ /( ABB ' A ')  d (OO ',( ABB ' A ')  d (O,( ABB ' A ')<br /> Thật vậy:<br /> <br /> OH  AB OH  AA '  OH  ( ABB ' A ')<br /> Hay d (O,( ABB ' A '))  OH  Từ đó ta có 0.25<br /> <br /> 3a 2<br /> 0.25<br /> <br /> BC  AD  3a AC  5a<br /> AD AD  AB '   3a 3 AB ' t an300<br /> <br /> Xét tam giác AB’D vuông tại A có:<br /> <br /> t an300 <br /> <br /> Xét tam giác ABC vuông tại B có:<br /> <br /> 0.25<br /> <br /> AB 2  AC 2  BC 2  25a 2  9a 2  16a 2  AB  4a<br /> Xét tam giác ABB’ vuông tại B có: 0.25 0.25 0.25<br /> <br /> BB '2  AB '2  AB 2  11a 2  BB '  a 11 S ABCD  AB. AD  4a.3a  12a 2<br /> <br /> VABCD. A ' B ' C ' D '  S ABCD .BB '  12a 3 11<br /> <br /> IVa<br /> <br /> 25 a 3 11  5a  Vtru     a 11  4  2  3 2 1) y  x  mx  (2m  1) x  m  2<br /> PTHĐGĐ của (Cm) và trục Ox:<br /> <br /> 2<br /> <br /> x 3  mx 2  (2m  1) x  m  2  0  ( x  1)  x 2  (1  m) x  m  2   0   x 1   2  x  (1  m) x  m  2  0(*)<br /> Để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì pt (*) phải có 2 nghiệm phân biệt khác 1<br /> <br /> 0.25<br /> <br /> 0.25<br /> <br /> 1  1  m  m  2  0  2 (1  m)  4(m  2)  0 4  0  2 1  2m  m  4m  8  0  m 2  6m  7  0  m  1  m  7 x 2 x 1) Giải pt: 9  3 80 2x x  3  9.3  8  0 x Đặt t  3 , t  0<br /> PT trở thành:<br /> <br /> 0.25<br /> <br /> 0.25<br /> <br /> Va<br /> <br /> 0.25 0.25<br /> <br /> t 2  9t  8  0 t 1  t  8 x Với t  1  3  1  x  0 x Với t  8  3  8  x  log 3 8 x 1 2) Giải bất pt log 1 0 3 x 2<br /> ĐK:<br /> <br /> 0.25<br /> <br /> 0.25<br /> <br /> x 1  0  1  x  3 3 x<br /> <br /> 0.25<br /> <br /> Bất pt trở thành:<br /> <br /> 0.25<br /> <br />
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2