ươ Ờ Ở Ầ Ch ng 1. L I M Đ U
ể ự ố ự ệ ẩ ấ ọ ủ Th c ph m đóng vai trò r t quan tr ng trong vi c duy trì và phát tri n s s ng c a
ấ ượ ữ ế ấ ấ ỉ chúng ta. Cung c p l ng ch t khoáng và vitamin nh ng ch t ch chi m m t l ộ ượ ng
ư ạ ấ ỏ ọ ơ nh nh ng đóng vai trò quan tr ng là trái cây. S ri lo i trái cây cung c p vitamin C và
ộ ượ ấ ầ ế ơ ể ể ế m t l ng ch t khoáng c n thi t cho c th mà ít ai đ ý đ n.
ể ạ ư ế ằ ướ ơ ượ Có th b n ch a bi ỉ ầ t r ng ch c n 180 ml n c ép s ri có hàm l ng vitamin C
ươ ớ ướ ị ủ ế ươ t ng đ ng v i 14 lít n c cam ép. Tuy nhiên t ừ ướ tr ơ c đ n nay giá tr c a cây s ri
ư ề ế ế ư ạ ế ch a h bi ơ t đ n nên cây s ri ch a mang l ị i giá tr kinh t cao cho nhân dân ta chúng
ạ ở ứ ộ ồ ỏ ư ượ ộ ụ ạ ỉ ừ ch d ng l m c đ tr ng h gia đình qui mô nh ch a đ i ố c áp d ng đ i trà. Đ i
ủ ơ ư ả ẩ ẩ ượ ư ệ ẫ ớ ả v i s n ph m c a s ri v n ch a s n ph m nào đ c đ a vào qui mô công nghi p ch ủ
ẫ ươ ầ ủ ể ể ề ậ ị ế y u là v n ăn t i mà thôi. Vì v y, đ tìm hi u thêm v giá tr thành ph n c a cây s ơ
ự ề ệ ri tôi th c hi n đ tài này.
ươ Ổ Ch ng 2. T NG QUAN
ẽ ữ ẫ ầ ọ
ơ ề ọ
ớ ứ ề nhi u bà con c nh m l n gi a trái Cherry v i trái S ri (còn g i là Sêri). Có l ạ trái câyhoàn toàn khác nhau, không h có bà con h hàng gì ậ ư Nh ng th t ra đây là 2 lo i ớ v i nhau.
ế ủ ừ G iọ S riơ là nói theo cách phát âm theo ti ng Pháp c a t
ỏ ỗ ụ
ỹ ắ ề Ấ
ớ ạ ứ ọ ọ ơ ớ
ớ ớ i 3 m, v i tán lá dày, có gai. Lá th ọ
ả ườ ẵ ớ
ị ọ ườ ồ ạ
ư ứ ấ
ỏ ả ọ ươ ng t ự
ả ệ ự ng t nh qu chùm ru t.Cây S ri du nh p vào Vi
ầ ươ ủ ố ộ ế ỷ t Nam "theo chân" c a ng ề
ạ
ả ạ ố ủ ỹ ư ữ ố ừ ớ ư ỏ ơ ừ ư ủ ị ơ
ơ
ở ấ
ẫ
đ t có l n đ t sét, vôi, đá vôi… chúng thích h p
ơ cerise. Còn cây S ri ả ộ có tên khoa h c là Malpighia glabra, là m t loài cây b i hay cây thân g nh có qu ố ở ồ ằ Tây n và mi n b c Nam M . Nó n m trong h S ri (Malpighiaceae), có ngu n g c ơ ườ ể ng xanh, d ng đ n hình tr nghình có th cao t ỗ mác, dài 510 cm, v i mép lá nh n. Các hoa m c thành tán v i 25 hoa cùng nhau, m i ỏ hoa có đ ng kính 11,5 cm, v i 5 cánh hoa màu h ng hay đ . Qu chín có màu đ ạ ứ ứ ươ ng kính 1 cm, ch a 23 h t c ng. Nó là lo i qu m ng và có v ng t, ch a t i, đ ưỡ ự nhi uề vitamin C và các ch t dinh d ả ặ nh qu anh đào, ng khác. M c dù nó t ệ ọ ả ụ ớ ư nh ng loài cây này không có quan h h hàng gì v i anh đào th c th (chi Prunus). Qu ườ ậ ơ ươ t i ề ự ư ng t Pháp vào nh ng năm đ y th k XX (t nh Cao su, Cà phê, Đi u, Chu i,...đi u ạ ơ ỹ ồ có ngu n g c t Nam M ). G c c a cây S ri là lo i cây d i (nh dâu r ng c a Đà ọ ệ ứ L t), so v i "dân" b n x Nam M thì trái S ri Vi t Nam nh h n nh ng v ng t ơ thanh h n và...có giá h n. ồ ơ S ri tr ng ố ớ ấ
ợ ở ấ ơ
ừ đ t có pH t ợ ở ng cây s ri thích h p ỉ ệ
ạ
ậ
6,57,5 ữ nh ng ề t là các t nh mi n Tây đát đai
ạ
ị ợ ả
ậ
ơ
ỏ ư
ứ
ề
ắ
ả
ế
ộ
ộ
ấ
ậ ng m i nên s ri đ
ượ ứ
ơ ơ
ụ
ư
ấ
ầ
ớ
ả ượ ư
ấ ứ
i, Jellies, Siro, ph i ch n
ố ở ắ
ượ
ế ướ ộ ỹ B c M . m t ph ộ
ầ ớ ở ạ c dùng thong th ỏ
ươ ư ướ ng nh n ệ
ươ ứ
d ng t c just trái cây. ườ ng thu c ươ ể ố i đ ch ng b nh s hay viêm ru t. Làm th c ăn cho tr ư
ề
Ở ố ở c cam ẻ ố ng nh trái cây t ứ ẹ ng vitamin C nh cho vào kem cây, k o que và dùng nhi u trong công th c
ấ ượ ườ ạ ể c. Thông th còn đ i v i đ t acid không phát tri n m nh đ Ở ướ ặ ượ ạ ơ c h n hán. n i có khí h u ít l nh và ch u đ c ta, đ c bi n ể ơ ủ ỡ màu m , pH c a đát thích h p cho cây s ri phát thi n m nh. ị ễ ầ ấ ượ ơ ấ Trái s ri r t mau gi m ch t l ng d b m d p khi r i ra kh i cây và nhanh chóng b ướ ề ứ lên men. Trái ch a kho ng 80% n c và nhi u vitamin C, cũng nh ch a nh u s t, canxi, ừ ổ ơ ồ photpho.Vitamin C trong trái bi n đ i tùy thu c vào t ng n i tr ng, khí h u, mùa, đ chin. Trái ạ ươ ề c hái khi còn xan. càng chin thì m t càng nhi u vitamin C. Do có tính th ấ ừ 5004.000 ppm vitamin C trong khi đó s ri ch a kho ng 16.000 Ví d nh cam cung c p t ề ơ 172.000 ppm vitamin C. So v i cam, s ri cung c p nhi u g p 2 l n hàm l ng magie, ộ ố ơ Pantothenic acid, Potassium. Trong trái s ri còn ch a m t s vitamin khác nh vitamin A, Thiamin, Niacin. ượ ơ c dùng ph n l n S ri đ ơ ướ c ép s ri đ Brazil n ộ ượ Brazil là ăn m t l ượ ể ổ đ b sung hàm l ấ n u ăn trong gia đình.
ươ Ơ Ố Ẩ Ẩ Ch ng 3. CÁC TIÊU CHU N, QUY CHU N QU C GIA CHO S RI
ố ớ ễ ố
ự ễ ậ ậ 1. QCVN 83:2012/BYT Quy chu n k thu t qu c gia đ i v i ô nhi m vi i h n ô nhi m vi sinh v t trong rau, ỹ ẩ ậ ớ ạ ị Gi ẩ qui đ nh
ả ả ẩ sinh v t trong th c ph m ả qu và s n ph m rau, qu
Gi ớ ạ i h n ế ạ K ho ch ỉ cho phép ạ Phân lo i ch tiêu ẫ ả ẩ ấ l y m u TT S n ph m ỉ Ch tiêu (CFU/g)
n c m M
E. coli 5 2 102 103 B ả 6.3 Qu ăn ngay Salmonella 5 0 KPH (2) A
ố ớ ớ ạ i h n ô
ẩ 2. QCVN 82:2011/BYT Quy chu n k thu t qu c gia đ i v i gi ự ạ ặ ễ ị ố ậ ỹ ẩ qui đ nh: nhi m kim lo i n ng trong th c ph m
ớ ạ ự ễ ẩ Gi i h n ô nhi m chì (Pb) trong th c ph m
ML Ẩ TT Ự TÊN TH C PH M Ặ (MG/KG HO C MG/L)
ả ạ 19 Các lo i qu nhi ệ ớ t đ i 0,1
ả ọ ạ 20 Các lo i qu m ng 0,2
ả ạ 21 Các lo i qu có múi 0,1
ả ọ ạ 22 Các lo i qu h táo, lê 0,1
ả ạ 23 ạ Các lo i qu có h t 0,1
ế ị ủ ộ ị 3. Quy t đ nh s 46/2007/QĐBYT ngày 19/12/2007 c a B Y t
ự ễ ọ ọ ế i đa ô nhi m sinh h c và hóa h c trong th c ph m ố ề ớ ạ ố v gi quy đ nh ị ẩ qui đ nh: i h n t
Ẩ
Ự TÊN TH C PH M Trái cây và nước trái cây
Đ C TỘ Ố Patulin
ML 50
Ố a) GIỚI H N Ạ TỐI ĐA ĐỘC T VI N M Ấ TRONG THỰC PH MẨ
Nước trái cây cô đặc và các sản phẩm t
ừ chúng
50
Ớ Ạ Ự Ố Ẩ b) GI Ạ I H N T I ĐA KIM LO I TRONG TH C PH M
Ẩ
ML 0,05
Ự TÊN TH C PH M Rau, quả (tr ừ rau ăn lá, rau thơm, nấm, rau ăn thân, rau ăn c ủ và khoai tây) Chì(Pb)
Quả Qu ả nhỏ, qu ả mọng và nho
0,1 0,2
Cadimi(Cd)
TT
SẢNPHẨM
LOẠI VI SINH VẬT
ẩm)(*)
ởiG.A.P
ả
1
Rau qu tả ươi, rau qu đông l nhạ
ởi GAP ởi GAP ởi GAP
TSVSVHK Coliforms E.coli S.aureus Cl. Perfringens Salmonalla
GIỚI HẠN VI SINHVẬT (trong 1g hay1ml th cphự Giới h n bạ 10 Giới h n bạ Giới h n bạ Giới h n bạ Không có
TSVSVHK
ả
2
ố Rau qu ả mu i, rau qu khô
Coliforms E.coli Cl. Perfringens
B.cereus
TSBTNMM
4 10 10 Không có 10 2 10 2 10
c) Qui định giới hạn cho phép vi sinh v t ậ trong rau, qu và ả ả s n ph ẩm rau, quả
ố ả ố d) Giới h n ạ t d ư lượng thu c b o v ệ th c vự ật trong th c phự ẩm x p ế theo
ố ả
TT
Code
ệ ự ậ Tên thu c b o v th c v t
MRL (mg/kg)
ả
ạ
Chung cho các lo i hoa qu
ả (ngo i tr
ạ ừ m t ộ s ố hoa qu có da
ụ ể nh mục c th )
1
2
Azinphos–methyl
1
2
47
Bromideion
20
3
32
Endosufan
2
4
12
Chlordane
0,02
i đa nhóm th c ự phẩm
ƯƠ Ự Ụ Ầ Ỉ CH NG 4. D A TRÊN THÀNH PH N VÀ CÁC CH TIÊU TA ÁP D NG
Ộ Ố Ẩ ƯƠ Ể M T S TIÊU CHU N, PH Ỉ NG PHÁP SAU Đ PHÂN TÍCH CÁC CH
TIÊU:
Ẩ Ệ A. THEO TIÊU CHU N VI T NAM
ẩ ướ ả ị ượ Tiêu chu n 1: TCVN 8908:2011 n c rau qu . Xác đ nh hàm l ng natri, kali,
ổ ấ ụ ằ ử canxi, magie b ng đo ph h p th nguyên t (AAS).
ụ ạ 1. Ph m vi áp d ng
ẩ ị ươ ị ượ Qui chu n này qui d nh ph ng pháp xác đ nh hàm l ng natri, kali, canxi, magie
ướ ổ ấ ụ ằ ẩ ả ả trong n c rau qu và các s n ph m có liên quan b ng đo ph h p th nguyên t ử
(AAS).
ệ ệ ẫ 2. Tài li u vi n d n
ấ ầ ệ ệ ế ố ớ ụ ệ ẩ ẫ Các tài li u vi n d n sau r t c n thi t cho vi c áp d ng tiêu chu n này.Đ i v i các
ả ượ ụ ệ ệ ẫ ố ố ớ tài li u vi n d n ghi năm công b thì áp d ng phiên b n đ ệ c nêu. Đ i v i các tài li u
ệ ẫ ượ ụ ấ ả ố ớ ồ vi n d n không đ c nêu năm công b thì áp d ng phiên b n m i nh t, bao g m c ả
ử ổ ổ ế các s a đ i b sung(n u có)
ướ ể ệ ầ TCVN 4851(ISO 3696), n c dùng đ phân tích trong phòng thí nghi myêu c u kĩ
ậ ươ ử thu t và ph ng pháp th
3. Kí hi uệ
ử ụ ẩ ừ ế ắ Trong tiêu chu n này s d ng các t vi t t t sau đây
ồ ộ ấ c: là n ng đ ch t
ố ượ ồ (cid:0) : n ng đ kh i l ộ ng
4. Nguyên t cắ
ượ ượ ổ ấ ằ ị Hàm l ng natri, kali, canxi, magie đ c xác đ nh b ng đo ph h p thu nguyên t ử
ứ ử ẫ ẫ ượ ả ị (AAS) trên m u th đã pha loãng. Trong các m u ch a hàm l ng th t qu cao, thì hàm
ượ ừ ể ầ ị ượ l ng canxi đ ạ c xác đ nh sau khi tro hóa. Đ tránh ion hóa t ng ph n các kim lo i
ử ổ ị ị trong ngon l a, thì b sung xezi clorua khi xác đ nh natri và kali, còn khi xác đ nh canxi
ứ ề ấ ổ ỉ và magie thì b sung lantan làm ch t đi u ch nh ph c.
ử 5. Thu c thố
ầ 5.1. Yêu c u chung
ử ạ ử ụ ế ướ ạ ố S d ng các thu c th lo i tinh khi t phân tích và n c lo i 2 nêu trong TCVN
4861(ISO 3696)
ệ ẩ ả ấ ẩ ị ượ ả ả Các ch t chu n và dung d ch hi u chu n ph i đ c b o qu n trong chai
polyetylen
ẩ ị
ể ử ụ ị ị
(cid:0) (Na+) = 1 g/l. Có th s d ng dung d ch chu n natri bán ặ ng. Ho c chu n b dung d ch này nh sau: hòa tan 2,542g natri ạ ướ ướ ế ứ ẩ ị 5.2. Dung d ch chu n natri ị ườ ẵ s ng trên th tr clorua khô(NaCl) trong n ư ị c đ n v ch đ nh m c 1 lít. ẩ c và thêm n
ể ử ụ ẩ ị
ặ ị (cid:0) (K+)= 1 g/l. Có th s d ng dung d ch chu n kali bán ng. Ho c chu n b dung d ch này nh sau: hòa tan 4,813g kali
ẩ ướ ứ ị ướ ế ư ạ ẩ ị 5.3. Dung d ch chu n kali ị ườ ẵ s ng trên th tr hydro tartrat(C4H5KO8) trong n c và thêm n ị c đ n v ch đ nh m c 1 lít.
ị ẩ ẩ ị
ị ườ ặ ẵ ể ử ụ ị ư
ị ủ (cid:0) (Ca2+)= 1 g/l. Có th s d ng dung d ch chu n canxi ng. Ho c chu n b dung d ch này nh sau: hòa tan 2,5g ướ ế c đ n ẩ ộ ươ ng đ acid clohydrit(5.8) và thêm n
ứ ị 5.4. Dung d ch chu n canxi, bán s ng trên th tr canxi cacbonat(CaCO3) trong m t l ạ v ch đ nh m c 1 lít.
ị ẩ ẩ ị
ặ ẵ ị ị
ẩ ộ ươ ủ (cid:0) (Mg2+)= 1 g/l. Có th s d ng dung d ch chu n magie ể ử ụ ng. Ho c chu n b dung d ch này nh sau: hòa tan 8,3646g ướ c ư ng đ acid clohydrit(5.8) và thêm n
ứ ạ 5.5. Dung d ch chu n magie, ị ườ bán s ng trên th tr magie clorua(MgCl2.6H2O) trong m t l ị ế đ n v ch đ nh m c 1 lít.
ị 5.6. Dung d ch g c xezi clorua, (cid:0) (CsCl)= 40 g/l. hòa tan 40g xezi clorua trong n cướ
ứ ạ ố ị ướ ế c đ n v ch đ nh m c 1 lít. và thêm n
ố ướ ị 5.7. Dung d ch g c lantan, t 58,6 lantan oxit(La
ẩ ỏ
ế ể ị ướ ằ 2O3) b ng n c (cid:0) (HCl)= 370 g/l ướ c
ạ (cid:0) (La3+)= 50 g/l. làm ậ trong côc có m 400 ml và thêm c n th n 100 ml acid clohydrit, ứ ế cho đ n khi hòa tan h t lantan oxit. Chuy n sang bình đ nh m c và thêm n ấ ế c t đ n v ch.
ể ử ụ ể ẩ ị ị Có th s d ng llantan clorua đ chu n b dung d ch này. Khi đó hòa tan 134g
ướ ướ ế ứ ạ LaCl3.7H2O trong n c và thêm n ị c đ n v ch đ nh m c 1 lít.
ị 5.8. Dung d ch axit clohydric, (cid:0) (HCl)= 100 g/l.
ế ị ụ 6. Thi ụ t b , d ng c .
ử ụ ế ị ụ ụ ủ ệ ườ ụ ể S d ng các thi t b d ng c c a phòng thí nghi m thông th ng và c th thi ế ị t b
ụ ư ụ d ng c nh sau:
ổ ấ ử ầ 6.1. Máy đo ph h p thu nguyên t , có đ u đó dùng không khí/etylen
ỗ 6.2. Đèn catot r ng dành cho natri.
ỗ 6.3. Đèn catot r ng dành cho kali.
ỗ 6.4. Đèn catot r ng dành cho canxi
ỗ 6.5. Đèn catot r ng dành cho magie.
ượ ầ ộ ố 6.6. c chia đ theo thân pipet , có đ u tip phân ph i dài
ệ ử Pipet th nghi m enzyme, đ không phân g chạ
ươ ươ ụ ể ế ớ 6.7. ng đ ng v i 6.6 (đ thay th cho 6.6) ví d : pipet mao
ả ạ ộ Pipet có đ chính xác t qu n d ng pittong
ế 7. Ti n hành
ị ẫ ẩ ử 7.1. Chu n b m u th
ườ ử ẩ ầ ả ướ ệ Thông th ng các s n ph m không c n x lí tr ằ c và vi c phân tích b ng
ươ ả ượ ự ể ế ả ể ẫ ị ph ng pháp này d a theo th tích do đó, k t qu ph i đ ử c bi u th theo lit m u th .
ể ế ự ể ặ ả ẩ Khi phân tích các s n ph m cô đ c có th ti n hành d a theo th tích. Trong tr ngườ
ả ư ỉ ọ ươ ự ố ợ h p này ph i đ a ra các t tr ng t ng đ i.khi phép phân tích tính d a trên kh i l ố ượ ng
ể ượ ử ế ế ả ẫ ả ệ ố m u th thì ph i tính đ n h s pha loãng, k t qu có th đ ả c tính trên kilogram s n
ố ớ ặ ẩ ả ẩ ộ ớ ượ ế ph m. đ i v i các s n ph m có đ nh t cao và/ho c có hàm l ng t ụ bào cao (ví d :
ị ườ ử ụ ố ượ ự ị ả th t qu ) thì th ng s d ng phép xác đ nh d a theo kh i l ử ẫ ng m u th .
ụ ử ẫ ượ ử ụ ả ướ Các m u th trong và đ c đ c s d ng luôn mà không ph i li tâm tr c.các
ẫ ượ ầ ị ướ ượ ứ m u ch a hàm l ng th t quá cao thì c n tro hóa tr ị c khi xác đ nh hàm l ng canxi.
ượ ượ ồ ượ ụ ấ L ng tro đ c h p th vào 2 ml acid clohydric c(HCl) = 4 mol/l, r i đ ể c chuy n
ươ ướ ế ạ ị đ nh l ạ ng sang bình chia v ch 50 ml và thêm n ủ ị c đ n v ch. Dug d ch pha loãng c a
2+ n mằ
ẫ ượ ọ ồ ồ ộ ử ế m u th ti p theo đ ộ ự ế c ch n sao cho n ng đ d ki n sao cho n ng đ Ca
ườ ượ ầ ị ế trong day tuy n tính và đ ẩ ng chu n. hàm l ế ng lantan trong dung d ch c n đo đ n
0.5 g/100ml
ươ ế 7.2. Ph ng pháp ti n hành
ầ 7.2.1. Yêu c u chung
ầ ặ ệ ề ộ ạ ụ ầ ử ụ ủ ụ ấ ả ụ C n chú ý đ c bi t v đ s ch c a d ng c c n s d ng.t t c d ng c ụ
ủ ượ ử ụ ả ượ ằ ướ ạ th y tinh đ c s d ng ph i đ c tráng kĩ b ng n c lo i 2 nêu trong TCVN
4851(ISO 3696)
ử ụ ử ể ẫ ấ ẩ ị Đ đo các ch t chu n và dung d ch m u, s d ng pipet dùng cho phép th enzyme(6.6)
ạ ươ ặ ươ ụ ủ ụ ể ợ ho c lo i t ng đ ng(6.7) và các d ng c th y tinh phù h p dùng cho các th tích
nh .ỏ
ướ ả ụ ấ Khi pha loãng nh ầ ấ c qu đ c, thì c n l y ít nh t là 1 ml.
ả ằ ổ ấ ự ệ ả ị ầ Khi th c hi n phép xác đ nh, thì c n đ m b o r ng máy đo ph h p th ụ
ử ượ ế ậ ẩ ỉ ướ ố ư ự ệ nguyên t c đ c ch nh c n th n đ n b c song t i u và th c hi n các phép đo theo
ẫ ủ ả ướ h ấ ng d n c a nhà s n xu t
ế ướ ị ượ ự ệ ệ N u các b c xác đ nh đ c th c hi n trong các phòng thí nghi m khác
ầ ử ụ ẻ ướ ụ ử ệ ộ nhau(ví d : phòng th nghi m và phòng đo) thì c n s d ng cùng m t m n c đ ể
ị ả ứ ẩ ố ị ị ẫ ẫ chu n b c dung d ch m u l n dung d ch đ i ch ng.
ướ ị 7.2.2. Xác đ nh natri (b c sóng 589,0 nm)
ề ể ẩ ị 7.2.2.1. ị Chu n b dung d ch đ cài v zero
ẩ ị ừ ố ị ị Chu n b dung d ch xezi clorua (cid:0) (CsCl) = 0,4g/100ml t dung d ch g c (5.6)
ứ ẩ ố ị ị 7.2.2.2. Chu n b dung d ch đ i ch ng
ộ ươ ự ế ủ ả ẫ ẩ ị Tùy thu c vào hàm l ng natri d ki n c a m u, chu n b kho ng t ừ 3
ị ừ ụ ệ ẩ ẩ ị ế đ n 5 dung d ch t dung d ch chu n natri dùng cho m c đích hi u chu n. Thêm dung
ố ầ ị ị d ch g c xezi clorua (cid:0) (CsCl) = 0,4g/100ml vào các dung d ch c n đo.
ẫ ẩ ị ị 7.2.2.3. Chu n b dung d ch m u.
ủ ẫ ị ượ ọ ượ Dung d ch pha loãng c a m u đ c ch n sao cho hàm l ự ế ng natri d ki n
ớ ườ ế ả ẩ ố ị ằ n m trong d i tuy n tính v i đ ng chu n. Thêm dung d ch g c xezi clorua (cid:0) (CsCl) =
ầ ị 0,4g/100ml vào các dung d ch c n đo.
ị ướ ặ 7.2.3. Xác đ nh kali (b c sóng 766,5 nm ho c 769,9 nm)
ề ể ẩ ị 7.2.3.1. ị Chu n b dung d ch đ cài v zero
ẩ ị ừ ố ị ị Chu n b dung d ch xezi clorua (cid:0) (CsCl) = 0,4g/100ml t dung d ch g c (5.6)
ứ ẩ ố ị ị 7.2.3.2. Chu n b dung d ch đ i ch ng
ộ ươ ự ế ủ ẩ ả ị ừ Tùy thu c vào hàm l ẫ ng kali d ki n c a m u, chu n b kho ng t ế 3 đ n
ị ừ ệ ẩ ẩ ị ị 5 dung d ch t ụ dung d ch chu n kali dùng cho m c đích hi u chu n. Thêm dung d ch
ầ ị ố g c xezi clorua (cid:0) (CsCl) = 0,4g/100ml vào các dung d ch c n đo.
ẫ ẩ ị ị 7.2.3.3. Chu n b dung d ch m u.
ủ ẫ ị ượ ọ ượ Dung d ch pha loãng c a m u đ c ch n sao cho hàm l ự ế ng kali d ki n
ớ ườ ế ả ẩ ố ị ằ n m trong d i tuy n tính v i đ ng chu n. Thêm dung d ch g c xezi clorua (cid:0) (CsCl) =
ầ ị 0,4g/100ml vào các dung d ch c n đo.
ướ ị 7.2.4. Xác đ nh canxi (b c sóng 422,7 nm)
ề ể ẩ ị 7.2.4.1. ị Chu n b dung d ch đ cài v zero
ẩ ị ị ừ ố ị Chu n b dung d ch lantan, (cid:0) (La3+) = 0,5g/100ml t dung d ch g c (5.7)
ứ ẩ ố ị ị 7.2.4.2. Chu n b dung d ch đ i ch ng
ộ ươ ự ế ủ ẩ ẫ ả ị Tùy thu c vào hàm l ng canxii d ki n c a m u, chu n b kho ng t ừ 3
ị ừ ụ ệ ẩ ẩ ị ế đ n 5 dung d ch t dung d ch chu n canxi dùng cho m c đích hi u chu n. Thêm dung
ố ầ ị ị d ch g c lantan, (cid:0) (La3+) = 0,5g/100ml vào các dung d ch c n đo.
ẫ ẩ ị ị 7.2.4.3. Chu n b dung d ch m u.
ủ ẫ ị ượ ọ ượ Dung d ch pha loãng c a m u đ c ch n sao cho hàm l ự ế ng canxi d ki n
ế ả ớ ườ ẩ ị ằ n m trong d i tuy n tính v i đ ng chu n. Thêm dung d ch lantan, (cid:0) (La3+) =
ầ ị 0,5g/100ml vào các dung d ch c n đo.
ướ ị 7.2.5. Xác đ nh magie (b c sóng 285,2 nm)
ề ể ẩ ị 7.2.5.1. ị Chu n b dung d ch đ cài v zero
ẩ ị ị ừ ố ị Chu n b dung d ch lantan, (cid:0) (La3+) = 0,5g/100ml t dung d ch g c (5.7)
ứ ẩ ố ị ị 7.2.5.2. Chu n b dung d ch đ i ch ng
ộ ươ ự ế ủ ẩ ả ẫ ị Tùy thu c vào hàm l ng magie d ki n c a m u, chu n b kho ng t ừ 3
ị ừ ụ ệ ẩ ẩ ị ế đ n 5 dung d ch t dung d ch chu n magie dùng cho m c đích hi u chu n. Thêm dung
ố ầ ị ị d ch g c lantan, (cid:0) (La3+) = 0,5g/100ml vào các dung d ch c n đo.
ẫ ẩ ị ị 7.2.5.3. Chu n b dung d ch m u.
ẫ ượ ủ ị ọ ượ Dung d ch pha loãng c a m u đ c ch n sao cho hàm l ự ế ng magie d ki n
ế ả ớ ườ ẩ ị ằ n m trong d i tuy n tính v i đ ng chu n. Thêm dung d ch lantan, (cid:0) (La3+) =
ầ ị 0,5g/100ml vào các dung d ch c n đo.
ả 8. Tính k t quế
ượ ẩ ươ ứ ớ Tính hàm l ng natri, kali, canxi, magie t ừ ườ đ ng chu n t ng ng v i giá
ị ấ ủ ế ẫ ị ế ị ổ ự ộ ể ể ẵ tr h p thu c a dung d ch m u. n u thi t b không có s n đ chuy n đ i t đ ng đ ộ
ự ế ị ồ ụ ộ ồ ộ ể ọ ấ h p th sang n ng đ thì có th đ c tr c ti p các giá tr n ng đ .
ệ ố ố ươ ế ầ ị ớ ữ ể C n tính đ n h s pha loãng và m i t ng quan gi a giá tr v i th tích
ố ượ ặ ế ả ặ ượ ẩ ộ ơ ế ồ ho c kh i l ng. n u s n ph m cô đ c đ c pha loãng đ n n ng đ đ n, thì báo cáo
ươ ố ủ ộ ơ ẫ ồ ạ ươ ỉ ọ t tr ng t ng đ i c a m u có n ng đ đ n. Ghi l i hàm l ng natri, kali, canxi, magie
ế ố ử ẫ ằ b ng miligam trên lít m u th , chính xác đ n s nguyên miligram
ộ ụ 9. Đ ch m
ế ủ ề ộ ử ụ ủ ệ ươ Các chi ti t c a phép th liên phòng thí nghi m v đ ch m c a ph ng pháp
ụ ụ ị ử ượ đ c nêu trong ph l c A. Các giá tr thu đ ượ ừ c t các phép th liên phòng này có th ể
ấ ề ả ồ ụ ể ẫ ộ ớ ả không áp d ng đ phân tích các d i n ng đ và các ch t n n m y khác v i các d i
ấ ề ụ ụ ộ ồ n ng đ và các ch t n n nêu trong ph l c A.
ộ ặ ạ 9.1. Đ l p l i
ả ử ệ ố ữ ế ệ ệ ẻ ượ Chênh l ch tuy t đ i gi a hai k t qu th ngi m riêng l thu đ ử ụ c khi s d ng
ộ ươ ậ ệ ử ệ ố ộ ườ cùng m t ph ng pháp , trên v t li u th h t gi ng nhau, do cùng m t ng i phân tích,
ộ ế ị ắ ả ờ ộ ượ ử ụ s d ng cùng m t thi t b , trong m t kho ng th i gian ng n, không đ c quá 5% các
ườ ợ ượ ị ộ ặ ạ tr ng h p v t quá giá tr đ l p l i r.
ị Các giá tr này là:
Natri r = 0,6+0,034(cid:0) mg/l
Kali r = 0,0346(cid:0) mg/l
Canxi r = 1,1+0,029(cid:0) mg/l
(cid:0) Magie ≤ 40mg/l, r = 1,4 g/l
(cid:0) > 40mg/l, r = 2,7 g/l
ượ ượ ượ ị Trong đó (cid:0) là hàm l ng đo đ ề c (đi u 8), đ c tính theo giá tr trung bình
ế ẻ ừ t ả 2 k t qu riêng l
ặ ộ 9.2. Đ tái l p
ệ ố ữ ệ ệ ẽ ả ượ ế Chênh l c tuy t đ i gi a hai k t qu thí nghi m riêng r thu đ ế c khi ti n hành
ử ườ ự ệ ệ ệ ố th th ng gi ng h t nhau, th c hi n trong hai phòng thí nghi m khác nhau, không
ườ ợ ượ ặ ượ đ c quá 5% các tr ng h p v ị ộ t quá giá tr đ tái l p r
ị Các giá tr này là:
Natri R = 1,6 + 0,120(cid:0) mg/l
Kali R = 0, 0(cid:0) 864 mg/l
Canxi R = 2,2 + 0,116(cid:0) mg/l
Magie R = 0,7 + 0,093(cid:0) g/l
ượ ượ ượ ị Trong đó (cid:0) là hàm l ng đo đ ề c (đi u 8), đ c tính theo giá tr trung bình
ế ẻ ừ t ả 2 k t qu riêng l .
ẩ ướ ả ị ượ Tiêu chu n 2: TVCN 8906:2011 N c rau qu . Xác đ nh hàm l ng glucoza,
ỏ ệ ắ ằ fructoza, sorbitol và sacaroza b ng s c kí l ng hi u năng cao
ụ ạ a.i.1. Ph m vi áp d ng
ẩ ị ươ ị ượ Tiêu chu n này qui đ nh ph ng pháp xác đ nh hàm l ng glucoza, fructoza, sorbitol
ướ ằ ả ắ ẩ ả ỏ và sacaroza trong n ệ c rau qu và các s n ph m có liên quan b ng s c kí l ng hi u
năng cao
ẩ ị ượ ặ Tiêu chu n này không cho phép xác đ nh hàm l ng sacaroza khi có m t maltoza vì s ẽ
ị b trùng pic
ệ ẫ ệ a.i.2. Tài li u vi n d n
ấ ầ ệ ệ ế ố ớ ụ ệ ẩ ẫ Các tài li u vi n d n sau r t c n thi t cho vi c áp d ng tiêu chu n này.Đ i v i các
ả ượ ụ ệ ệ ẫ ố ố ớ tài li u vi n d n ghi năm công b thì áp d ng phiên b n đ ệ c nêu. Đ i v i các tài li u
ệ ẫ ượ ụ ả ấ ớ ồ ố vi n d n không đ c nêu năm công b thì áp d ng phiên b n m i nh t, bao g m c ả
ử ổ ổ ế các s a đ i b sung(n u có)
ướ ể ệ ầ TCVN 4851(ISO 3696), n c dùng đ phân tích trong phòng thí nghi myêu c u kĩ
ậ ươ ử thu t và ph ng pháp th
ừ ế ắ ệ a.i.3. Kí hi u và các t vi t t t
ử ụ ẩ ừ ế ắ Trong tiêu chu n này s d ng các t vi t t t sau đây
ồ ộ ấ c: là n ng đ ch t
ố ượ ồ (cid:0) : n ng đ kh i l ộ ng
ự ạ ề ặ ọ ố g: là gia t c do tr ng l c t ấ i b m t trái đ t
ệ ắ ỏ HPLC: s c kí l ng hi u năng cao
EDTA: axit etylendiamintetraaxetic
a.i.4. Nguyên t cắ
ạ ườ ượ ấ ồ ộ Các lo i đ ng và sorbitol đ ổ c tách trên c t resin trao đ i cation (ch t đ ng trùng
2+) b ng r a gi
ở ạ ử ằ ợ h p copolymer polystyrenedivinylbenzen đã sunfonat hóa d ng Ca ả i
ử ụ ạ ườ ộ ị isocratic, s d ng dung d ch canxi dinatriEDTA làm pha đ ng. Các lo i đ ng và
ượ ỉ ố ệ ệ ạ ằ ị ượ sorbitol đ c phát hi n b ng detector đo chênh l ch ch s khúc x và đ nh l ằ ng b ng
ươ ẩ ạ ph ng pháp ngo i chu n
ử 6. Thu c thố
ầ a. Yêu c u chung
ử ạ ử ụ ế ướ ạ ố S d ng các thu c th lo i tinh khi t phân tích và n c lo i 3 nêu trong TCVN
ừ ị 4851(ISO 3696) tr khi có qui đ nh khác
10H12N2O8CaNa2)= 0,1 mmol/l trong 1 lít
b. Dung d ch canxi dinatriEDTA c(C
ị ạ ướ n c lo i dùng cho HPLC (5.1)
ẩ ị c. Dung d ch chu n
ủ ẩ ẩ ị ị Chu n b dung d ch chu n c a glucoza,fructoza, sorbitol và sacaroza trong n ướ c
ở ồ (5.1) ộ n ng đ 10 g/l
ế ị ụ ụ 7. Thi t b , d ng c
ử ụ ế ị ụ ụ ủ ệ ườ S d ng các thi t b d ng c c a phòng thí nghi m thong th ụ ể ụ ng và c th d ng
ế ị ư ụ c thi t b nh sau:
ế ị ỉ ố ơ ồ
ệ ậ a. Thi ộ ạ x vi phân và b ph n gia nhi ộ t b HPLC: g m có b m HPLC, c t HPLC (6.2), detector ch s khúc ộ t cho c t
ộ ộ
ỡ ạ b. C t HPLC: c t trao đ i cation polystyrenedivinyybenzen đã sunfonat hóa ể ử ng kính trong 6,5 mm. có th s
ổ (cid:0) m, dài 30cm, đ ướ ả ươ ự ế ế ườ c khác n u cho các k t qu t ở ạ d ng canxi c h t 10 ộ ụ d ng các c t có kích th ng t
ộ ọ ạ c. B l c d ng syranh
ể ấ ộ ọ ướ ệ ỡ ỗ B l c syranh có th th m n c, không ti t trùng có c l 0,45 (cid:0) m
d. Máy ly tâm
ể ạ ố ở Máy ly tâm có th t o gia t c tâm 1400g
ầ ộ ế ể ạ ượ ể ố ố CHÚ THÍCH: t c đ quay c n thi t đ t o đ c gia t c ly tâm đúng có th tính đ ượ c
ứ theo công th c sau:
a = 11,18*r*()2 (1)
Trong đó:
ố a: là gia t c ly tâm
ượ ừ ể ữ ụ ố r là bán kính ly tâm đo đ ế đi m gi a (tr c ly tâm) đ n đáy ng ly tâm khi quay c t
ướ h ằ ng ra ngoài, tính b ng centimet(cm)
ầ ố n là t n s ly tâm trên phút
Ố e. ng ly tâm
ế 8. Cách ti n hành
ầ a. Yêu c u chung
ằ ươ ự ể ế ả Phân tích b ng ph ng pháp này d a theo th tích, do đó, k t qu ph i đ ả ượ c
ể ượ ử ể ệ ả ẩ ặ ẫ ị ế bi u th theo lít m u th . Vi c phân tích các s n ph m cô đ c có th đ c ti n hành
ể ượ ế ỉ ọ ươ ế ự d a theo th tích sau khi đ c pha loãng đ n t tr ng t ố ng đ i đa bi t. Trong tr ườ ng
ả ư ỉ ọ ươ ự ố ợ h p này ph i đ a ra các t tr ng t ng đ i.khi phép phân tích tính d a trên kh i l ố ượ ng
ể ượ ử ế ế ả ẫ ả ệ ố m u th thì ph i tính đ n h s pha loãng, k t qu có th đ ả c tính trên kilogram s n
ố ớ ặ ẩ ả ẩ ớ ộ ượ ế ph m. đ i v i các s n ph m có đ nh t cao và/ho c có hàm l ng t ụ bào cao (ví d :
ị ườ ử ụ ố ượ ự ị ả th t qu ) thì th ng s d ng phép xác đ nh d a theo kh i l ử ẫ ng m u th .
ị ẫ ẩ ử b. Chu n b m u th
ẫ ộ ướ ộ ơ ả ượ ướ ồ Tr n kĩ các m u tr c khi pha loãng. N c ép có n ng đ đ n ph i đ c pha
ỉ ệ ộ ể ầ ướ ớ ố ể ầ ướ loãng theo t l m t ph n th tích n c ép v i b n ph n th tích n c và cho li tâm ở
ẫ ượ ọ ộ ọ ồ ượ ố gia t c 1400g trong 15 phút. Sau đó m u đ c l c qua b l c syranh(6.3) r i đ c phân
ằ tích b ng HPLC.
ệ ề ạ c. Đi u ki n ch y HPLC
ộ ị ị Dung d ch pha đ ng: dung d ch canxi dinatriEDTA(5.2)
ố ộ T c đ dòng: 0,5ml/phút
0C ( ho c do nhà s n xu t qui đ nh) ả
ệ ộ ộ ấ ặ ị Nhi t đ c t 90
(cid:0) ể ơ ườ Th tích b m: 10 l (th ng dùng)
ữ ỉ ố ạ ở ệ ộ ườ CHÚ THÍCH: nên gi detector ch s khúc x vi phân nhi t đ môi tr ổ ng không đ i
0C)
ế (25 đ n 35
ằ d. Phân tích b ng HPLC
ư ủ ệ ố ằ ờ ị ộ Sau khi cân b ng h th ng HPLC và c t, xác đ nh th i gian l u c a các lo i đ ạ ườ ng
ấ ầ ủ ừ ằ ơ ợ ị ế ướ và sorbitol b ng b m các dung d ch c a t ng h p ch t.C n thi ả t ph i có b c này đ ể
ự ị ộ ướ ể ẳ ị ề ọ kh ng đ nh không có s ng ch chuy n sacaroza trên c t d ệ i các đi u ki n đã ch n.Sau
ử ụ ẩ ượ ơ ế ợ ỗ ị ị ẩ đó ti n hành phân tích s d ng chu n h n h p. Các dung d ch chu n đ c b m đ nh kì
ữ ụ ử ẫ ườ ứ ả ứ ầ ặ ơ gi a các m u th ( ví d : th ơ ng là sau khi b m l n b m th năm ho c th b y)
ả 9. Tính k t quế
ạ ườ ộ ồ ượ ằ ị ươ ẩ N ng đ các lo i đ ng và sorbitol đ c xác đ nh b ng ph ạ ng pháp chu n ngo i,
ả ầ ệ ề ế ế ầ ặ ử ụ s d ng di n tích pic ho c chi u cao pic. Trong ph n tính k t qu c n tính đ n h s ệ ố
ố ươ ị ớ ố ượ ữ ể ặ ế ả pha loãng và m i t ng quan gi a giá tr v i th tích ho c kh i l ẩ ng. n u s n ph m
ượ ế ấ ạ ỉ ọ ươ ố ủ ẫ ặ cô đ c đ ộ ồ c pha loãng đ n đ đ ng nh t thì ghi l i t tr ng t ng đ i c a m u đã
(cid:0) ạ ườ ấ ộ ứ ồ ồ đ ng nh t. tính n ng đ các lo i đ ng và sorbitol theo công th c sau:
(cid:0) = *F (2)
Trong đó:
ạ ườ ủ ệ ề ặ ặ ầ ị P là di n tích pic ho c chi u cao pic c a các lo i đ ng ho c sorbitol c n xác đ nh
ố ớ ướ ệ ố ố ớ ạ ướ ượ F là h s pha loãng (5 đ i v i n c ép; đ i v i các d ng n ặ c cô đ c đã đ c pha
ả ượ ệ ố loãng thì h s này ph i đ c tính)
ủ ừ ệ ố ạ ườ ụ ể ượ ặ ứ RF là h s đáp ng c a t ng lo i đ ng ho c sorbitol c th đ c tính theo công
th c:ứ
RF = (3)
Trong đó:
ạ ườ ủ ệ ề ặ ụ ể ặ Ps là chi u cao pic ho c di n tích pic c a các lo i đ ắ ng ho c sorbitol c th trong s c
ẩ ồ đ chu n
s là n ng đ kh i l
(cid:0) ố ượ ộ ồ ạ ườ ủ ụ ể ặ ẩ ị ng c a lo i đ ng ho c sorbitol c th trong dung d ch chu n
ộ ủ ế ằ ồ ộ Báo cáo n ng đ c a glucoza, fructoza, sorbitol và sacaroza b ng gam trên lít đ n m t
ữ ố ậ ch s th p phân
ẻ ầ ứ ượ ố ớ ị ệ ố CHÚ THÍCH 1: các h s đáp ng riêng r c n đ c xác đ nh đ i v i glucoza,
ữ ệ ử ụ ứ ợ fructoza, sorbitol và sacaroza s d ng công th c trên đây và các d li u thích h p
ươ ượ ử CHÚ THÍCH 2: khi ph ng pháp này đ c đánh giá trong phép th liên phòng
ộ ủ ạ ườ ệ ượ ồ thí nghi m thf các n ng đ c a các lo i đ ề ng đ u đ ằ c đánh giá b ng qui trình s ử
ự ế ươ ặ ố ơ ộ ụ d ng enzyme. Th c t ấ cho th y các ph ng pháp enzyme cho đ tái l p t ố t h n đ i
ươ ặ ố ơ ộ ớ v i glucoza và fructoza, còn ph ng pháp HPLC thì cho đ tái l p t ố ớ t h n đ i v i
sacaroza.
ộ ụ 10. Đ ch m
ế ủ ề ộ ử ụ ủ ệ ươ Các chi ti t c a phép th liên phòng thí nghi m v đ ch m c a ph ng pháp
ụ ụ ị ử ượ đ c nêu trong ph l c A. Các giá tr thu đ ượ ừ c t các phép th liên phòng này có th ể
ấ ề ả ồ ụ ể ẫ ớ ộ ả không áp d ng đ phân tích các d i n ng đ và các ch t n n m y khác v i các d i
ấ ề ụ ụ ộ ồ n ng đ và các ch t n n nêu trong ph l c A.
ộ ặ ạ a. Đ l p l i
ả ử ệ ố ữ ệ ệ ế ẻ ượ Chênh l ch tuy t đ i gi a hai k t qu th ngi m riêng l thu đ ử ụ c khi s d ng
ộ ươ ậ ệ ử ệ ộ ố ườ cùng m t ph ng pháp , trên v t li u th h t gi ng nhau, do cùng m t ng i phân tích,
ộ ế ị ả ắ ờ ộ ượ ử ụ s d ng cùng m t thi t b , trong m t kho ng th i gian ng n, không đ c quá 5% các
ườ ợ ượ ị ộ ặ ạ tr ng h p v t quá giá tr đ l p l i r.
ị ượ ả Các giá tr này đ c nêu trong b ng 1
M uẫ
ướ
N c táo
Glucoza g/l 1,3
Fructoza g/l 1,6
Sacaroza g/l 0,9
Sorbitol g/l 0,3
ướ
N c cam
1,1
1,1
1,4
nm
Nectar anh đào
1,4
1,2
2,4
0,5
ướ
N c nho
2,0
1,7
nm
nm
ằ
ượ
ặ
ướ
nm b ng không đo đ
c thì không có m t trong n
ả c qu này
ả B ng 1
ậ ộ b. Đ tái l p
ệ ố ữ ẽ ệ ệ ả ượ ế Chênh l c tuy t đ i gi a hai k t qu thí nghi m riêng r thu đ ế c khi ti n hành
ử ườ ự ệ ệ ệ ố th th ng gi ng h t nhau, th c hi n trong hai phòng thí nghi m khác nhau, không
ườ ợ ượ ặ ượ đ c quá 5% các tr ng h p v ị ộ t quá giá tr đ tái l p r
M uẫ
ướ
N c táo
Glucoza g/l 2,9
Fructoza g/l 6,1
Sacaroza g/l 3,0
Sorbitol g/l 0,9
ướ
N c cam
3,1
3,1
2,5
Nm
Nectar anh đào
6,2
6,5
8,3
1,7
ướ
N c nho
5,1
9,0
nm
nm
ằ
ượ
ặ
ướ
nm b ng không đo đ
c thì không có m t trong n
ả c qu này
ị ượ ả Các giá tr này đ c nêu trong b ng 2:
ử ệ 11. Báo cáo th nghi m
ử ệ ấ ả ồ ướ Báo cáo th nghi m ph i bao g m ít nh t các thông tin d i đây:
ầ ế ế ầ ủ ề ẫ ử ử ẫ ẫ ạ ố ồ Thông tin c n thi ậ t nh n bi t đ y đ v m u th (lo i m u, ngu n g c m u th , tên
g i)ọ
ệ ẫ ẩ Vi n d n tiêu chu n này
ế ẫ ấ ẫ ấ ế Ngày l y m u và qui trình l y m u (n u bi t)
ẫ ậ Ngày nh n m u
ệ ử Ngày th nghi m
ế ả ượ ị ể ơ Các k t qu thu đ ị c và đ n v bi u th
ộ ặ ạ ủ ể ươ Khi m tra đ l p l i c a ph ng pháp
ạ ệ ấ ượ ệ ử ể B t kì đi m ngo i l nào quan sát đ ự c trong khi th c hi n phép th
ươ ị ươ ặ ọ M i ph ng pháp không qui đ nh trong ph ể ả ng pháp ho c tùy chon mà có th nh
ế ế ả ưở h ng đ n k t qu
ả ẩ ả ẩ ả ị ượ Tiêu chu n 3: 8901:2009rau, qu và s n ph m rau, qu . xác đ nh hàm l ắ ng s t
ằ ươ b ng ph ng pháp đo quang dùng 1,10phenanthrolin
ụ ạ 1. Ph m vi áp d ng
ẩ ị ươ ể ị Tiêu chu n này quy đ nh ph ng pháp đo quang dùng 1,10phenanthrolin đ xác đ nh
ượ ả ẩ ả ắ hàm l ả ng s t trong rau, qu và s n ph m rau, qu .
ệ ệ ẫ 2. Tài li u vi n d n
ấ ầ ệ ệ ế ố ớ ụ ệ ẩ ẫ Các tài li u vi n d n sau r t c n thi t cho vi c áp d ng tiêu chu n này.Đ i v i các
ả ượ ụ ệ ệ ẫ ố ố ớ tài li u vi n d n ghi năm công b thì áp d ng phiên b n đ ệ c nêu. Đ i v i các tài li u
ụ ệ ấ ả ả ẫ ớ ồ ố ử ổ vi n d n không ghi năm công b áp d ng phiên b n m i nh t, bao g m c các s a đ i,
ế ổ b sung (n u có).
ụ ụ ủ ệ ằ TCVN 7149 (ISO 385), D ng c thí nghi m b ng th y tinh – Buret.
ộ ứ ụ ủ ụ ệ ằ TCVN 7151 (ISO 648), D ng c thí nghi m b ng th y tinh – Pipet m t m c.
ụ ứ ụ ủ ệ ằ ị TCVN 7153 (ISO 1042), D ng c thí nghi m b ng th y tinh Bình đ nh m c.
ủ ả ả ẩ ả ấ ữ ơ ướ c TCVN 8117 (ISO 5515), Rau qu và s n ph m rau qu Phân h y ch t h u c tr
ươ ướ khi phân tích Ph ng pháp t.
ủ ả ả ẩ ả ấ ữ ơ ướ c TCVN 8118 (ISO 5516), Rau qu và s n ph m rau qu Phân h y ch t h u c tr
ươ khi phân tích Ph ng pháp tro hóa.
3. Nguyên t cắ
ấ ữ ử ắ ủ ằ ơ ị ạ Phân h y ch t h u c , sau đó kh s t hóa tr ba b ng hydroxylamoni clorua. T o
ợ ắ ề ườ ệ ấ ợ ỗ h n h p s t (II)/1,10phenanthrolin b n trong môi tr ng đ m. Đo quang h p ch t màu
ỏ ở ướ đ b c sóng 508 nm.
ử 4. Thu c thố
ỉ ử ụ ử ạ ế ử ụ ướ ấ ố Ch s d ng các thu c th lo i tinh khi t phân tích.S d ng n c c t ho c n ặ ướ c
ộ ươ ừ ị có đ tinh khi ế ươ t t ng đ ng, tr khi có qui đ nh khác.
4.1. Axit sulfuric, p20 = 1,84 g/ml.
4.2. Axit nitric, p20 = 1,32 g/ml.
4.3. Axit clohydric, p20 = 1,18 g/ml.
ị 4.4. Hydroxylamoni clorua (NH2OH.HCl), dung d ch 200 g/l.
ệ ị 4.5. Dung d ch đ m.
3CO2.3H2O), dung d ch 450 g/l.
ậ ị 4.5.1. Natri axetat ng m ba phân t ử ướ n c (NaCH
3CO2.3H2O), dung d ch 272 g/l (2 M).
ậ ị 4.5.2. Natri axetat ng m ba phân t ử ướ n c (NaCH
ị 4.6. 1,10phenanthrolin, dung d ch 10 g/l.
oC và m t l
ủ ộ ượ Hòa tan 1 g c a 1,10phenanthrolin trong 80 ml n ướ ở c 80 ng t ố i
ể ượ ể ằ ộ ướ thi u axit clohydric (4.3) đã đ c pha loãng b ng cùng m t th tích n c, vào trong
ộ ạ ứ ị bình đ nh m c m t v ch 100 ml.
ế ạ ộ ộ Sau khi làm ngu i, pha loãng đ n v ch và tr n.
ị ượ ả ở ơ ả ặ ờ Dung d ch này khi đ c b o qu n n i mát và tránh ánh sáng m t tr i, thì có
ể ổ ị ượ ầ th n đ nh đ c trong vài tu n.
ể ử ụ ộ ượ ươ CHÚ THÍCH: Cách khác, có th s d ng m t l ng phenantrolin clohydric t ứ ng ng
ượ ướ ộ đã đ c hòa tan trong n c ngu i thay cho 1,10phenanthrolin.
ắ ẩ ị ượ ẩ ị 4.7. S t, dung d ch chu n 0,020 g/l, đ ộ c chu n b theo m t trong hai cách sau:
4)2Fe(SO4)2.6H2O],
ậ ắ a) Cân 7,024 g amoni s t (II) sulfat ng m sáu phân t ử ướ n c [(NH
ế ướ ọ chính xác đ n 0,001 g. Hòa tan trong n c và thêm 2 gi ể t axit clohydric (4.3). Chuy n
ứ ằ ộ ị ướ ế ạ ộ ạ toàn b vào bình đ nh m c m t v ch 500 ml, pha loãng b ng n ộ c đ n v ch và tr n.
ộ ạ ứ ể ị ị Dùng pipet chuy n 10 ml dung d ch này vào bình đ nh m c m t v ch 1 000 ml. Pha
ằ ướ ế ạ ộ loãng b ng n c đ n v ch và tr n.
ạ ộ ắ ế ế b) Cân 0,200 g s t dây đ t đ tinh khi t phân tích, chính xác đ n 0,001 g. Hòa tan
ướ ể ộ ị trong 200 ml axit clohydric (4.3) và thêm 50 ml n c. Chuy n toàn b dung d ch vào
ộ ạ ứ ể ế ạ ộ ị bình đ nh m c m t v ch 1 000 ml, pha loãng đ n v ch và tr n. Dùng pipet chuy n 50
ứ ằ ị ị ướ ế ạ ộ ml dung d ch này vào bình đ nh m c 500 ml. Pha loãng b ng n c đ n v ch và tr n.
ị 4.8. Magie axetat [Mg(CH3CO2)2], dung d ch 150 g/l.
ế ị ụ ụ 5. Thi t b d ng c
ử ụ ế ị ụ ụ ủ ử ệ ườ ụ ể S d ng các thi t b , d ng c c a phòng th nghi m thông th ng và c th nh ư
sau:
ặ 5.1. Bình Kjeldahl, dung tích 250 ho c 300 ml.
ủ ạ ớ ợ 5.2. Pipet, dung tích 5, 10 và 20 ml, phù h p v i lo i A c a TCVN 7151 (ISO 648).
ủ ạ ợ ớ ộ 5.3. Buret, dung tích 50 ml, chia đ 0,1 ml, phù h p v i lo i A c a TCVN 7149 (ISO
385).
ộ ạ ứ ủ ạ ợ ớ ị 5.4. Bình đ nh m c m t v ch, dung tích 50 và 100 ml, phù h p v i lo i A c a TCVN
7153 (ISO 1042).
ỏ ố 5.5. C c có m , dung tích 50 ml.
ộ ấ ụ ể ệ ặ ổ ợ 5.6. Máy đo quang ph ho c máy đo đ h p th quang đi n, thích h p đ đo ở ướ c b
sóng 508 nm.
5.7. Cân phân tích.
5.8. Máy đo pH.
ế 6. Cách ti n hành
ị ẫ ử ẫ ẩ ầ ử 6.1. Chu n b m u th và ph n m u th
ươ Xem TCVN 8117 (ISO 5515) và TCVN 8118 (ISO 5516), theo ph ng pháp đ ượ c
ử ượ ủ ể ẫ ầ ọ ị ằ ả ẩ ấ ch n đ phân h y (6.2). Ph n m u th đ ẫ c chu n b b ng cách l y kho ng 10 g m u
ử ế ặ ẫ ấ ử th , cân chính xác đ n 0,001 g, ho c dùng pipet (5.2) l y 10 ml m u th .
6.2. Phân h y ủ
ế Ti n hành theo TCVN 8117 (ISO 5515) và TCVN 8118 (ISO 5516), pha loãng dung
ử ế ủ ế ế ị d ch th đ n 100 ml (chú ý, n u ti n hành phân h y theo TCVN 8118 (ISO 5516) thì hòa
ướ ằ tan tro sau khi làm t b ng 5 ml axit sulfuric thay cho 1 ml).
ử ơ ộ 6.3. Th s b
ử ơ ộ ể ủ ể ệ ế ị ị ượ Ti n hành th s b đ xác đ nh th tích c a dung d ch đ m (4.5.1) đ c thêm
ộ ượ ấ ử ặ ị vào. Dùng pipet (5.2) l y m t l ng V1 ml (5, 10 ho c 20 ml) dung d ch th thu đ ượ c
ượ ắ ự ế ẫ trong 6.2, tùy theo hàm l ng s t d ki n có trong m u.
ể ỏ ố ướ ế ế ầ Chuy n vào c c có m dung tích 50 ml (5.5), thêm n c đ n 20 ml, n u c n, sau
ị đó thêm 5 ml dung d ch hydroxylamoni clorua (4.4).
ỏ ộ ượ ể ầ ị ế ể ố Chuy n vào c c có m m t l ệ ng dung d ch đ m (4.5.1) c n thi t đ thu đ ượ c
ừ ủ ể ế ị ố ọ s đ c trên máy đo pH (5.8) t 3,5 đ n 4,5. Ghi l y ệ ấ X ml là th tích c a dung d ch đ m
ượ đ c thêm vào.
ế 6.4. Cách ti n hành
1 ml (xem 6.3) dung d ch th thu đ
ộ ượ ấ ử ị ượ ộ L y m t l ng V c trong 6.2 tùy thu c vào
ượ ắ ự ế ộ ạ ứ ể ị hàm l ng s t d ki n và chuy n vào bình đ nh m c m t v ch 50 ml (5.4). Thêm 20
ướ ml n ế ầ c, n u c n.
ị Thêm 5 ml dung d ch hydroxylamoni clorua (4.4) và X ml (xem 6.3) dung d chị
*.
ể ượ ừ ệ đ m (4.5.1) đ thu đ c pH t ế 3,5 đ n 4,5
ằ ị ướ ế Thêm 2 ml dung d ch 1,10phenanthrolin (4.6), pha loãng b ng n ạ c đ n v ch và
ể ộ tr n. Đ yên trong 5 min.
ộ ấ ụ ệ ể ặ ổ ộ ấ Dùng máy đo quang ph ho c máy đo đ h p th quang đi n (5.6) đ đo đ h p
ế ế ạ ạ ị th ụ ở ướ b c sóng 508 nm. N u dung d ch t o màu quá m nh thì ti n hành đo l ạ ấ i, l y
ộ ượ ặ ế ấ ử ỏ ơ ỏ ơ ầ ẫ m t l ng V1 nh h n ho c n u l y ph n m u th nh h n.
ố ầ ị 6.5. S l n xác đ nh
ử ế ẫ ộ ị Ti n hành hai phép xác đ nh trên cùng m t m u th (6.1).
ử ắ 6.6. Phép th tr ng
ử ắ ử ụ ế ượ ố Ti n hành phép th tr ng theo cùng qui trình và s d ng cùng l ng thu c th ử
ư ư ẫ ầ ị ử nh đã dùng trong phép xác đ nh nh ng không có ph n m u th .
ị ườ ẩ ệ ẩ 6.7. Chu n b đ ng hi u chu n
ắ ẩ ấ ị L y 0; 5; 10; 20; 20; 30; 40 và 50 ml dung d ch s t chu n (4.7) và 2 ml axit
ộ ạ ứ ả ộ ị ươ clohydric (4.3) cho vào m t dãy b y bình đ nh m c m t v ch 100 ml (5.4) t ứ ng ng.
ủ ế ấ ạ ộ ỗ ị ướ Pha loãng đ n v ch và tr n. Sau đó l y 20 ml c a m i dung d ch có tr ộ c, cho vào m t
ứ ừ ứ ả ị ộ ạ dãy b y bình đ nh m c m t v ch 50 ml (5.4), có ch a t 0; 20; 40; 80; 120; 160 và 200
ắ ươ ứ ề ắ ị g s t t ng ng. Thêm 5 ml dung d ch hydroxylamino clorua (4.4). L c đ u. Thêm 3,5
ệ ề ắ ị ị ml dung d ch đ m (4.5.2). L c đ u. Thêm 2 ml dung d ch 1,10phenanthrolin (4.6). Pha
**Mặc dù sự tạo màu ở pH từ 2 đến 9 nhưng cường độ màu của dung dịch không đổi khi pH từ 3,5 đến 4,5.
ắ ề ế ạ ộ ể loãng đ n v ch và tr n. Đ yên trong 5 min. L c đ u.
ộ ấ ụ ệ ể ặ ổ ộ ấ Dùng máy đo quang ph ho c máy đo đ h p th quang đi n (5.6) đ đo đ h p
ị ộ ấ ụ ừ ượ ừ ị th ụ ở ướ b c sóng 508 nm. T các giá tr đ h p th đo đ c tr đi các giá tr đo đ ượ c
ử ắ ứ ự ườ ẩ ố ươ t ng ng trong phép th tr ng (6.6). D ng đ ắ ấ ng chu n, cho th y s microgam s t
ố ủ ộ ấ ụ theo hàm s c a đ h p th .
ị ế ể ả 7. Bi u th k t qu
ươ 7.1. Ph ứ ng pháp tính và công th c
ử ượ ấ ẫ ầ 7.1.1. Ph n m u th đ ằ c l y b ng pipet
ượ ắ ủ ị ằ ể ẫ Hàm l ng s t c a m u, bi u th b ng miligam trên lit (mg/l), tính theo công
ứ th c sau đây:
Trong đó:
ố ượ ủ ắ ọ ượ ườ ệ ẩ ằ m1 là kh i l ng c a s t đ c đ c trên đ ng hi u chu n (6.7), tính b ng microgam
();
ủ ử ể ằ ầ ẫ V0 là th tích c a ph n m u th (6.1), tính b ng mililít (ml);
ố ấ ủ ể ể ằ ầ ị V1 là th tích c a ph n cu i l y đ xác đ nh (6.4), tính b ng mililít (ml).
ử ượ ấ ẫ ằ ầ 7.1.2. Ph n m u th đ c l y b ng cách cân
ượ ắ ủ ể ẫ ượ Hàm l ị ằ ng s t c a m u, bi u th b ng miligam trên kilogam, đ c tính theo công
th c:ứ
Trong đó:
ố ượ ử ủ ằ ầ ẫ m0 là kh i l ng c a ph n m u th (6.1), tính b ng gam (g);
ố ượ ủ ắ ọ ượ ườ ệ ẩ ằ m1 là kh i l ng c a s t đ c đ c trên đ ng hi u chu n (6.7), tính b ng microgam
();
ể ố ượ ấ ể ằ ị V1 là th tích cu i cùng đ c l y đ xác đ nh (6.4), tính b ng mililít (ml).
ộ ặ ạ 7.2. Đ l p l i
ệ ố ữ ế ệ ả ượ ủ ử ệ ế ầ Chênh l ch tuy t đ i gi a các k t qu thu đ c c a hai l n th nghi m ti n hành
ế ừ ặ ệ ộ song song ho c nhanh liên ti p t ử cùng m t phép phân tích trên cùng nguyên li u th ,
ượ ị không v t quá ± 3 % giá tr trung bình.
ử ệ 8. Báo cáo th nghi m
ử ả ỉ ươ ử ụ ế ả ượ ệ Báo cáo th nghi m ph i ch rõ ph ng pháp s d ng và các k t qu thu đ c. Báo
ả ề ậ ử ệ ế ọ ế ượ cáo th nghi m cũng ph i đ c p đ n m i chi ti t thao tác không đ ị c quy đ nh trong
ữ ề ẩ ặ ượ ư ấ ỳ ự ố tiêu chu n này ho c nh ng đi u đ c coi là tùy ý cũng nh b t k s c nào có th ể
ả ưở ế ế nh h ả ng đ n k t qu .
ử ệ ầ ọ ế ể ậ ế ầ ả ư Báo cáo th nghi m ph i đ a ra m i thông tin c n thi t đ nh n bi ủ ề ẫ t đ y đ v m u
th .ử
ẩ ự ắ ẩ ị Tiêu chu n 4: ắ TCVN 89722:2011 Th c ph m Xác đ nh vitamin A b ng s c
ỏ ệ ầ ký l ng hi u năng cao – Ph n 2: Xác đinh –carotene
ụ ạ 1. Ph m vi áp d ng
β ẩ ị ươ ự ổ ố ị Tiêu chu n này quy đ nh ph ẩ ng pháp xác đ nh caroten t ng s trong th c ph m
ắ ỏ ệ ằ b ng s c ký l ng hi u năng cao (HPLC)
ệ ệ ẫ 2. Tài li u vi n d n
ấ ầ ệ ệ ế ố ớ ụ ệ ẩ ẫ Các tài li u vi n d n sau là r t c n thi t cho vi c áp d ng tiêu chu n.Đ i v i các
ả ượ ụ ệ ệ ẫ ố ố ớ tài li u vi n d n ghi năm công b thì áp d ng phiên b n đ ệ c nêu. Đ i v i các tài li u
ụ ệ ả ấ ả ẫ ớ ố ồ ử vi n d n không ghi năm công b thì áp d ng phiên b n m i nh t, bao g m c các s a
ế ổ ổ đ i, b sung (n u có).
ướ ệ ể ầ TCVN 4851 (ISO 3695), N c dùng đ phân tích trong phòng thí nghi myêu c u k ỹ
ậ ươ ử thu t và ph ng pháp th
ự ậ ấ ỡ ộ ậ ẫ ầ TCVN 2625 (ISO 5555), D u m đ ng v t và th c v tL y m u
ắ ẩ ằ ị ự TCVN 89721:2011 (EN 128231:2000). Th c ph mXác đ nh vitamin A b ng s c ký
ệ ầ ị ấ ả ồ ỏ l ng hi u năng caoPh n 1:Xác đ nh 13cisretinol và t t c các đ ng phân transretinol
3. Nguyên t cắ
β ủ ẫ ằ ổ ồ ị ị Xác đ nh t ng c a các đ ng phân caroten trong dung d ch m u b ng HPLC và đo
ấ ổ ượ ế ượ ư ị ả ph trong d i nhìn th y đ ị c. D ch chi t thu đ c sau khi xà phòng hóa nh quy đ nh
ể ượ ể ị ượ trong TCVN 89721:2011 (EN 128231) có th đ c dùng đ đ nh l ậ ệ ng. Vi c nh n
ế ự ằ ờ ị ươ ẩ ử ụ ạ bi ư t d a vào th i gian l u và xác đ nh b ng ph ệ ng pháp ngo i chu n s d ng di n
ề ế ặ tích pic ho c chi u cao pic, xem [3] đ n [7].
ươ ử ề ộ ồ ươ ế ẩ ộ ể ử ụ Có th s d ng ph ng pháp n i chu n n u các phép th v đ thu h i t ứ ng ng
ứ ượ đ ợ c ch ng minh là phù h p
ử 4. Thu c thố
ử ạ ố ế ỉ ử ụ Trong quá trình phân tích, ch s d ng các thu c th lo i tinh khi t phân tích và
ướ ủ ừ ạ ị ướ ử ụ n c s d ng là n c lo i 1 c a TCVN 4851 (ISO 3695), tr khi có quy đ nh khác.
4.1. Methanol
2H5OH) = 96%
ệ ố 4.2. Etanol tuy t đ i, (Cφ
4.3. Etanol, (Cφ 2H5OH) = 96%
4.4. Natri sunfat khan
ể ồ ộ
ố ượ 4.5. Dung dich KOH dùng đ xà phòng hóa, có các n ng đ kh i l ị ρụ ặ ặ ợ ng thích h p, ụ
ướ ể ợ ỗ ví d (KOH) = 50 g/100ml ho c 60 g/100ml, ho c dung d ch ancol, ví d 28g KOH trong 100 ml h n h p etanol/n c (9+1) (tính theo th tích)
ấ ụ ố
ặ 4.6. Ch t ch ng oxy hóa, ví d acis ascorbic (AA), natri ascorbat, natri sunfit (Na2S), hydroxytoluen butyl hóa (BHT), pyrogallol ho c hydroquinol.
ụ 4.7. Dung môi và dung môi chi
ầ 40
ứ ế t, ví d : acetonitrit, dyetyl ete (không ch a oC60 oC), nhexan, diclometan, ẹ ả ỗ ừ ợ ủ peroxit), diisopropilen d u nh (d i sôi t ặ tetrahydrofuran, toluene ho c các h n h p c a chúng.
ị 4.8. Dung d ch amoni acetat trong methanol, ví d ụ c(CH3CO2NH4) = 0,05 mol/l
4.9. Trietylamin
ộ ụ ị
ứ ố ượ ể ng Trietylamin 0,05 % kh i l
ề ủ ệ ố ụ ụ ế ộ 4.10. Pha đ ng HPLC, ví d acetonnitat (4.7) + dung d ch amoni acetat trong methanol (4.8) + diclometan (4.7) (75+20+5) (th tích) ch a hydro toluene đã ố ố ượ butyl hóa (4.6) 0,1 % v kh i l ng (4.9). Đ i ớ v i pha đ ng c a h th ng HPLC thay th , xem ph l c C.
ẩ ấ 4.11. Ch t chu n
4.11.A. ầ Yêu c u chung
β α ể ượ ử ụ ừ caroten và caroten có th đ c s d ng t ấ các nahf cung c p khác nhau, ví d ụ
ế ể ấ ộ ừ ậ ộ Sigma. Đ tinh khi ẩ t cua rcacs ch t chu n có th dao đ ng t ầ 90100 %. Vì v y c n
ử ộ ộ ủ ệ ằ ồ ổ ị ị ẩ xác đ nh n ng đ c a dung d ch hi u chu n b ng đo ph (xem phép th đ tinh khi ế t
ộ ị ồ và xác đ nh n ng đ [4.12.2]
40H36)= 536,85 g/mol, cods hàm l
β ượ ế ấ 4.11.B. caroten, M (C ng đã bi t ít nh t alf 95%
40H56) = 636,85 g/mol, dùng đ đ nh tính
α ể ị 4.11.C. caroten, M (C
ể ị 4.11.D. Lycopen, M (C40H56) = 636,85 g/mol, dùng đ đ nh tính
ẩ ị ị ố 4.12. Dung d ch g c và dung d ch chu n
β ố ị 4.12.A. Dung d ch g c caroten
β ẩ ấ ả Hòa tan kho ng 3 mg ch t chu n caroten (4.11.2) trong 20 ml diclometan,
ứ ể ặ ị ặ tetrahydrofuran ho c toluene (4.7), đ t trong bình đ nh m c vào b siêu âm (5.6)
ế ả ằ kho ng 30s. Pha loãng dung dich này b ng nhexan đ n 100ml, sau đó pha loãng 10,0 ml
ượ ư ế ả ằ ị ị dung d ch thu đ c b ng nhexan đ n 100 ml, 1 ml dung d ch này ch a kho ng 3µg β
ể caroten trong nhexan/diclometan (98+2) (tính theo th tích)
oC.
ả ả ở ệ ộ ỏ ơ ị B o qu n dung d ch tránh ánh sáng, nhi t đ nh h n 4
ế ồ ộ 4.12.B. ử ộ Phép th đ tinh khi ị t và xác đ nh n ng đ
β ộ ấ ụ ủ ố ự ạ ị Đo đ h p th c a dung d ch g c caroten (4.12.1) ở ướ b ả c sóng c c đ i kho ng
ρ ố ượ ổ ồ ộ ằ 453 nm, dùng máy đo ph (5.1). Tính n ng đ kh i l ng, , b ng microgram trên
ứ mililit, theo công th c (1)
ρ = (1)
Trong đó:
ị ấ ị ự ạ ả ụ ủ A là giá tr h p th c a dung d ch g c ố ở ướ b c sóng c c đ i kho n 453 nm;
β ị ủ ể ổ 2592 là giá tr c a ị caroten trong nhexan. Giá tr này có th thay đ i đáng k ể
ầ ủ theo thành ph n c a dung môi [8]
453/A340 ph i l n h n t
ả ớ ả ớ ơ ừ ế ỷ ố ủ T s c a A ơ ỷ ố 455/A483 ph i l n h n t s A ố 1,14 đ n 1,18 đ i
β ế ủ ớ ộ v i đ tinh khi t c a all trans caroten [8]
β ẩ ị 4.12.C. Dung d ch chu n caroten
β ố ầ ấ ị Dùng pipet l y 20ml dung d ch g c caroten (4.12.1) cho vapf bình c u đáy tròn và
oC. Hòa tan c nặ
ạ ỏ ướ ả ấ ở ệ ộ lo i b dung môi d i áp su t gi m (5.2) nhi t đ không quá 50
ợ ớ trong 20 ml dung môi phù h p v i HPLC
oc và
ả ượ ẩ ị ả ả ở Dung d ch chu n ph i đ c b o qu n tránh ánh sáng , nhi ệ ộ ướ t đ d i 4
ườ ề ầ th ng b n 1 tu n.
β ẩ ủ 4.12.D. Dung dich chu n c a caroten và lycopen
β ể ị ượ ơ ộ ả ặ Đ đ nh l ng, hòa taan s b kho ng 0,3 mg caroten (4.11.3) ho c lycopen
ế ạ ả ằ (4.11.4) trong kho ng 10 ml tetrahydroturan (4.7) và pha loãng đ n v ch 100 ml b ng
ớ ệ ố ặ ợ etanol (4.3) ho c dung môi khác phù h p v i h th ng HPLC.
oc và
ả ượ ẩ ị ả ả ở Dung d ch chu n ph i đ c b o qu n tránh ánh sáng , nhi ệ ộ ướ t đ d i 4
ườ ề ầ th ng b n 1 tu n.
ế ị ụ ụ 5. Thi t b , d ng c
ử ụ ế ị ụ ụ ườ ụ ể ư S d ng các thi t b , d ng c thông th ng và c th nh sau:
ướ ị ớ c sóng xác đ nh, v i
ộ ậ ề ụ ạ ợ các b ườ ụ ở ả 5.1. Máy đo UVVIS, có kh năng đo đ h p th các cuvet th ch anh thích h p, ví d chi u dài đ ng quang 1cm.
ủ ậ ồ ộ 5.2. Máy cô quay, có n i cách th y và b ph n chân không.
ử ụ Chú thích: nên s d ng nit ơ ể ả đ gi i phóng chân không.
ệ ố ồ ơ
ệ ố ộ 5.3. H th ng HPLC, g m có b m, b tiêm m u, detector UVVIS và h th ng ặ ế ả ẫ đánh giá k t qu máy phan tích ho c máy ghi.
ộ 5.4. C t HPLC
18. C h t 5µm, đ
ụ ộ ả ả ộ ỡ ạ ườ ừ C t pha đ o phân tích, ví d c t pha đ o C ng kính t ế 4,0 mm đ n
4,6mm
ể ử ụ ạ ộ ỡ ạ ớ ị ẩ Có th s d ng các lo i c t và c h t khác v i quy đ nh trong tiêu chu n
ệ ắ ả ượ ể ề ề ớ ỉ này.Các đi u ki n s c ký có th ph i đ ệ ợ c đi u ch nh cho phù h p v i các nguyên li u
ể ả ả ươ ế ả ươ đ đ m b o cho k t qu t ng đ ng.
ớ ệ ố ố ớ ả ộ ợ ả ố ớ Tiêu chí đ i v i các c t phan tích ph i phù h p v i h s phân gi i đ i v i all
α β ả ớ ơ trans caroten và alltrans caroten ph i l n h n 1.
ồ ộ ử ụ ụ ệ ả ậ ợ S d ng v t li u nh i c t pha đ o thích h p , ví d : Vydac 218TP54, Vydac
ể ượ ử ụ ộ 201TP54, Utraspher ODS,…Các c t có th đ c s d ng trong dãy phân tích. Nên dùng
ủ ộ ệ ể ờ ạ ử ụ ộ ả c t b o v đ tăng th i h n s d ng c a c t phân tích.
ỏ ể ọ ị
ỡ ỗ ụ ẫ ộ 5.5. Các d ng c l c lo i l n, nh đ l c pha đ ng HPLC và các dung d ch m u ợ 0,45µm là thích h p. ạ ớ ụ ọ ng ng, ví d có c l ụ ươ ứ t
ệ ọ ộ ọ ư ử ẫ ộ ị CHÚ THÍCH: vi c l c pha đ ng cũng nh dung d ch m u th qua b l c màng
ướ ặ ơ ủ ộ ử ụ ử ụ ờ tr ể c khi s d ng ho c b m có th tăng th i gian s d ng c a c t.
ể 5.6. B siêu âm
ộ ọ ọ 5.7. B l c tách pha (tùy ch n)
ẫ ấ 6. L y m u
ế ợ Theo TCVN 2625 (ISO 5555), n u thích h p.
ế 7. Cách ti n hành
ị ẫ ẩ ử 7.1. Chu n b m u th
ử ụ ụ ề ề ằ ẫ ẫ ồ ợ ộ Đ ng hóa m u th .Nghi n m u b ng d ng c nghi n thích h p và tr n k ỹ
ơ ộ ể ẫ ế ạ ớ ệ ộ ả ờ ạ l i.Làm l nh s b đ m u không ti p xúc v i nhi t đ cao trong kho ng th i gian
β ớ ứ ạ ạ dài. caroten nh y v i b c x UV và ánh sáng.
ẫ ẩ ị ị ử 7.2. Chu n b dung d ch m u th
7.2.A. Xà phòng hóa
ừ ờ ẫ ố ư ử ằ ố ấ ướ Xà phòng hóa t 210 gi m u th b ng cách cho đ i l u, t t nh t d i dòng
ơ ượ ủ ặ ợ ướ nit , dùng các l ng thích h p c a methanol (4.1) ho c etanl (4.3), n ấ c, ch t
ấ ố ố ị ch ng oxy hóa (4.6) và dung d ch kali hydroxit (4.5). Cho ch t ch ng oxy hóa vào
ướ ể ổ ượ ổ ẫ m u tr c khi b sung kali hydroxit. Natri sunfit (4.6) có th cũng đ c b sung đ ể
ừ ả ưở ạ ạ ủ ế phòng ng a nh h ng c a các kim lo i d ng v t.
ụ ề ỷ ệ ợ ượ ố ả Các ví d v t l ử các thu c th phù h p đ c nêu trong b ng:
ợ ố ử ả B ng t ỷ ệ l thích h p các thu c th
ố ượ
ng
ấ
ố
ancol
Ch t ch ng oxy hóa
Kali hydroxit
Kh i l m uẫ 25 g
50
0.55 g AA
ị 5 ml dung d ch 50 g/100ml
510 g
100
ị 20 ml dung d ch 60 g/100ml
1,0 g AA + 0,44 g Na2S
10 g
150 ml etanol
1,0 g AA
ị 50 ml dung d ch 60 g/100ml
oC (đ i l u). ố ư
ờ ườ ừ ở Th i gian xà phòng hóa th ng t 1545 phút nhi ệ ộ ừ t đ t 80100
ự ậ ế ấ ẫ ầ ộ N u sau khi xà phòng hóa và làm ngu i, v n còn ch t béo và d u th c v t trên
ợ ổ ờ ề ặ ỗ b m t h n h p xà phòng hóa thì b sung kali hydroxit trong etanol và kéo dài th i
gian xà phòng hóa.
ự ế ấ ằ ẫ ượ ấ ấ CHÚ THÍCH: th c t cho th y r ng các m u có hàm l ng ch t béo th p nh ư
ể ả ặ ằ ợ ươ qu ho c rau có th chi ế ượ t đ c trong các dung môi thích h p b ng ph ng pháp
ụ ứ ư ắ ị ươ t ắ ế ng ng, ví d nh quy đ nh trong [9] đ n [11]. Tuy nhiên, cũng nên ch c ch n
ứ ệ ượ ị ở ề ắ ằ r ng vi c tách s c ký có đáp ng đ c các tiêu chí xác đ nh ấ trên (v n đ gây
nhi u).ễ
7.2.B. Chi tế
ộ ượ ể ạ ổ ướ ể ẫ ị Đ tránh t o nhũ, nên b sung m t l ng n c vào dung d ch m u đ xà phòng
ớ ướ ạ hóa sao cho t ỷ ệ l ancol v i n ị c có trong dung d ch t o thành là 1:1.
βế ằ ẫ ỏ ị Chi ặ ỗ t caroten ra kh i dung d ch m u đã xà phòng hóa b ng dung môi ho c h n
ặ ạ ế ượ ừ ợ h p dung môi (4.7). L p l i quy trình chi ế ừ t t ầ 3 đ n 4 l n dùng các l ng t 50150
ử ỗ ợ ị ế ằ ướ ườ ừ ỗ ầ ế ầ ừ ml. R a h n h p d ch chi t b ng n c (th ng t 2 đ n 4 l n, m i l n dùng t 50
ế 150 ml) đ n trung bình.
7.2.C. Làm bay h iơ
ơ ị ế ằ ướ ả ở Làm bay h i d ch chi t b ng máy cô quay (5.2) d ấ i áp su t gi m nhi ệ ộ t đ
ạ ế ướ ư ằ ặ không quá 50oC. Lo i h t n ấ c b ng cách dùng natri sunfat (4.4) ho c ch ng c t
ệ ố ể ặ ớ ỹ ậ ồ đ ng sôi v i etanol tuy t đ i (4.2) ho c toluene (4.6). Có th dùng các k thu t
ể ạ ướ ấ ọ ư ề ệ ớ ươ t ng khác nh dùng gi y l c tách pha (5.7) đ lo i n c, v i đi u ki n chúng đã
ứ ả ưở ế ế ượ đ c ch ng minh không nh h ả ng đ n k t qu .
7.2.D. Pha loãng
ạ ặ ạ ỗ ộ ị Hòa tan l ợ i c n trong cùng m t lo i h n h p dung môi trong đó các dung d ch
ẩ ượ ị ố ặ ấ ộ chu n (4.12.3 và 4.12.4) đã đ ẩ c chu n b , t t nh t là pha đ ng ho c dung môi phù
β ể ớ ượ ế ộ ồ ợ h p v i HPLC khác sao cho đ thu đ c n ng đ caroten lên đ n 5µg/ml. Đây là
ẫ ị ử dung d ch m u th .
ậ 7.3. Nh n bi ế t
β ế ơ ẻ ư ủ ằ ờ ậ Nh n bi t caroten b ng cách so sánh th i gian l u c a các pic đ n l trong
ượ ủ ử ư ẫ ằ ờ ị ồ ắ s c đ thu đ c b ng dung d ch m u th (xem 7.2.4) và th i gian l u c a các pic
ệ ậ ẩ ị ế ể ủ c a dung d ch chu n (4.12.3 và 4.12.4). Vi c nh n bi t các pic có th cũng đ ượ c
ự ệ ằ ổ ượ ợ ỏ ị th c hi n b ng cách b sung các l ẩ ng nh dung d ch chu n thích h p vào dung
ẫ ử ị d ch m u th
ệ ị ượ ủ ế ấ ỏ CHÚ THÍCH 1: vi c tách và đ nh l ng cho th y th a mãn n u tuân th các
ố
ượ ế ợ
ớ
c k t h p v i
Pha tĩnh:
Pha đ ng:ộ
ố ượ
ố ọ
Spherisorb® ODS2, 5 µg, ng cartridge 100 mm x 4,6 mm đ Vydac® 201TP54, 5 µg, 250 mm x 4,6 mm. ị Axetonitril + dugn d ch amoni axetat trong methanol + diclometan (70+25+5) ứ ể (th tích) ch a 0,1% kh i l ng hydroxytoluen đã butyl hóa và 0,05% khoiis ượ l ng trithylamin; 1,5 ml/phút
T c đ dòng
ể
ơ
Th tích b m
50µl;
ướ
ệ
B c sóng phát hi n
450 nm
ệ ắ ề đi u ki n s c ký sau đây (xem thêm hình A.1)
7.4. Xác đ nhị
ụ ủ ể ẩ ơ ợ ị B m các th tích thích h p (ví d 20 ml) c a dung d ch chu n (4.12.3) cũng nh ư
ệ ố ử ế ẫ ị ị dung d ch m u th (xem 7.2.4) vào h th ng HPLC (5.3). Ti n hành đ nh l ượ ng
ươ ề ẩ ặ ạ ằ b ng ph ệ ng pháp ngo i chu n, tích phân di n tích pic ho c chi u cao pic thu
ố ớ ả ớ ị ươ ử ế ẫ ị ứ ượ đ c đ i v i dung d ch m u th và so sánh k t qu v i các giá tr t ố ng ng đ i
ấ ẩ ờ ươ ự ườ ẩ ớ v i ch t chu n có th i gain luu t ng t ặ ự , ho c d ng đ ng chu n.
ử ủ ể ẫ ằ ơ ị ẩ ị B m các th tích b ng nhau và dung d ch m u th và c a các dung d ch chu n
ệ ố ươ ằ ứ ế ể ả ặ (4.12.3 và 4.12.4) ho c bù b ng h s t ng ng trong phép tính k t qu . Ki m tra
ủ ế ệ ẩ ố ứ ủ ể ị ộ đ tuy n tính c a àm hi chu n.dùng t ố i thi u ba m c pha loãng c a dung d ch g c
β caroten (4.12.1)
ố ầ ị 7.5. S l n xác đ nh
ộ ậ ế ầ ấ ị Ti n hành ít nh t hai l n xác đ nh đ c l p
ả 8. Tính k t quế
ự ườ ẩ ươ ươ ứ D a vào đ ặ ng chu n.ho c dùng các ch ng trình t ủ ng ng c a máy tích
ả ơ phân, dùng quy trình đã đ n gi n hóa sau đây;
β ρ ố ượ ồ ộ ủ ổ ằ Tính n ng đ kh i l ố ng c a caroten t ng s , ẫ , b ng miligam trên 100 g m u
ứ (mg/100g), theo công th c (2)
= ρ
Trong đó:
β ố ớ ề ệ ặ ồ As là di n tích pic ho c chi u cao pic đ i v i các đ ng phân caroten thu đ ượ c
ặ ơ ị ệ ử ề ằ ẫ ơ ị ị ằ b ng dung d ch m u th (7.2.4), tính b ng các đ n v di n tích ho c đ n v chi u cao;
β ộ ế ượ ệ ủ ộ ồ ỉ c là đ tinh khi t đx đ c hi ch nh (xem 4.12.2) c a n ng đ caroten trong
ằ ẩ ị dung d ch chu n tính b ng microgram trên mililit (µg/ml);
ử ằ ẫ ả ổ ị ể Vs là t ng th tích c u dung d ch m u th (7.2.4), tính b ng mililit (ml);
ủ ể ằ ẩ ị ơ Vst th tích b m c a dung d ch chu n (7.4), tính b ng microlit (µl);
β ố ớ ệ ặ ồ ề Astlà di n tích pic ho c chi u cao pic đ i v i các đ ng phân caroten thu đ ượ c
ặ ơ ị ệ ử ề ằ ẫ ơ ị ị ằ b ng dung d ch m u th (4.12.3), tính b ng các đ n v di n tích ho c đ n v chi u cao;
ố ượ M là kh i l ẫ ng m u (g);
ủ ử ể ẫ ằ ơ ị Vs là th tích b m c a dung d ch m u th , tính b ng microlit (µl);
ệ ố ể ổ 1000 là h s chuy n đ i (microgram sang miigam);
ổ ề ệ ố ể ượ 100 là h s chuy n đ i v hàm l ng trên 100g.
ộ ụ 9. Đ ch m
ế ủ ề ộ ử ệ ả ươ Các chi ti ử t c a phép th liên phòng th nghi m v đ chum c u ph ng pháp
ợ ớ ượ ụ ụ ị phù h p v i TCVN (ISO 5725) đ c nêu trong ph l c B. Các giá tr thu đ ượ ừ c t
ả ồ ử ụ ử ể ể ệ phép th liên phòng th nghi m có th không áp d ng đ phân tích các d i n ng đ ộ
ấ ề ả ồ ấ ề ụ ụ ớ ộ và ch t n n khác v i các d i n ng đ và ch t n n đã nêu trong ph l c B.
ộ ặ ạ 9.1. Đ l p l i
ả ử ệ ố ữ ệ ế ẽ ượ ế Chênh l ch tuy t đ i gi a hai k t qu th riêng r thu đ c khi ti n hành trên
ử ố ệ ộ ườ ệ ử ụ ự ế ị ậ ệ v t li u th gi ng h t nhau, do m t ng i th c hi n s d ng cùng thi t b , trong
ả ờ ộ ườ ượ ắ m t kho ng th i gian ng n, không quá 5%, các tr ợ ng h p v t quá gi ớ ạ ặ i h n l p
i r.ạ l
Margarin
= 0,253 mg/100g
r = 0,032 mg/100g
ồ ố
Đ u ng và vitamin
= 2,248 mg/100g
r = 0,19 mg/100g
ộ
B t bánh pudding
= 1,531 mg/100g
r = 0,24 mg/100g
Rau tr nộ
= 18,05 mg/100g
r = 2,0 mg/100g
ị ố ớ ố ổ β Các giá tr đ i v i caroten t ng s là:
ậ ộ 9.1. Đ tái l p
ả ử ệ ố ữ ế ệ ẽ ượ ở Chênh l ch tuy t đ i gi a hai k t qu th riêng r , thu đ c b i hai phòng th ử
ậ ệ ử ố ệ ế ệ ườ nghi m khi ti n hành trên v t li u th gi ng h t nhau, không quá 5% các tr ợ ng h p
ớ ạ ậ ượ v t quá gi i h n tái l p R.
Margarin
= 0,253 mg/100g
R = 0,069 mg/100g
ồ ố
Đ u ng và vitamin
= 2,248 mg/100g
R = 0,41 mg/100g
ộ
B t bánh pudding
= 1,531 mg/100g
R = 0,4 mg/100g
Rau tr nộ
= 18,05 mg/100g
R = 7,6 mg/100g
ị ố ớ ổ ố β Các giá tr đ i v i caroten t ng s là:
ử ồ ệ ấ ả : 10. Báo cáo th nghi m ít nh t ph i bao g m các thông tin sau đây
ầ ọ ế ể ậ ế ầ ủ ề ẫ M i thông tin c n thi t đ nh n bi ử t đ y đ v m u th ;
ệ ặ ẩ ẫ ươ ử ụ Vi n d n tiêu chu n này ho c ph ử ng pháp th đã s d ng;
ế ẫ ấ ế Ngày và quy trình l y m u (n u bi t);
ậ ế Ngày nh n bi t;
ử ẫ Ngày th m u;
ị ể ị ế ế ả ả ơ Các k t qu và các đ n v bi u th k t qu ;
ể ặ ệ ượ ử ệ ế Các đi m đ c bi t quan sát đ c trong khi ti n hành th nghi m;
ế ượ ữ ặ ị ề ẩ c quy đ nh trong tiêu chu n này ho c nh ng đi u
ưở ế ế ọị M chi ti ượ đ t thao tác không đ ể ả ọ c coi là tùy ch n có th nh h ả ng đ n k t qu .
ắ ắ ự ẩ ẩ ị Tiêu chu n 5: TCVN 8977:2011 Th c ph m Xác đ nh vitamin C b ng s c ký
ệ ỏ l ng hi u năng cao (HPLC)
ả ử ụ ể ầ Ả ụ ẩ ậ ệ C NH BÁO – khi áp d ng tiêu chu n này có th c n ph i s d ng các v t li u,
ế ị ề ậ ế ề ể ấ thi ẩ t b và các thao tác nguy hi m. Tiêu chu n này không đ c p đ n các v n đ an
ử ụ ườ ử ụ ả ự ẩ ế ậ toàn khi s d ng chúng. Ng i s d ng tiêu chu n này ph i t thi t l p các thao tác an
ụ ả ợ ị ớ ạ ị ướ toàn thích h p và xác đ nh kh năng áp d ng các gi i h n quy đ nh tr ử ụ c khi s d ng
các tiêu chu n.ẩ
ụ ạ 1. Ph m vi áp d ng
ẩ ị ươ ự ằ ẩ ị Tiêu chu n này quy đ nh ph ắ ng pháp xác đ nh vitamin trong th c ph m b ng s c
ệ ỏ ượ ổ ượ ký l ng h u năng cao (HPLC). Hàm l ng vitamin C là t ng l ng ascorbicL(+) và
ử ascorbicL(+) đã kh hydro.
ệ ệ ẫ 2. Tài li u vi n d n
ấ ầ ệ ệ ế ố ớ ụ ệ ẩ ẫ Các tài li u vi n d n sau là r t c n thi t cho vi c áp d ng tiêu chu n.Đ i v i các
ụ ệ ệ ả ẫ ố ượ ố ớ tài li u vi n d n ghi năm công b thì áp d ng phiên b n đ ệ c nêu.Đ i v i các tài li u
ụ ệ ả ả ấ ẫ ố ồ ớ ử vi n d n không ghi năm công b thì áp d ng phiên b n m i nh t, bao g m c các s a
đ i.ổ
ướ ể ệ ầ TCVN 4851 (ISO 3695) N c dùng đ phân tích trong phòng thí nghi m Yêu c u k ỹ
ậ ươ thu t và ph ử ng pháp th .
3. Nguyên t cắ
ượ ế ằ ẫ ỏ ị Vitamin C đ c chi t ra kh i m u phân tích b ng dung d ch acid metaphosphoric.
ử ể ử ể ị Dung d ch kh đ chuy n ascorbicL(+) đã kh hydro thành ascorbicL(+). Hàm l ượ ng
ố ượ ổ ằ ị ascorbicL(+) t ng s đ c xác đ nh b ng HPLC có detector UV ở ướ b c sóng 265 nm
[1],[2]
ử 4. Thu c thố
4.1. ầ Yêu c u chung
ử ạ ố ế ỉ ử ụ Trong quá trình phân tích, ch s d ng các thu c th lo i tinh khi t phân tích và
ướ ấ ạ ủ ặ ấ ầ ướ ấ ử ụ n c c t s d ng là n c c t hai l n ho c ít nh t là lo i c a TCVN 4651 (3695), tr ừ
ắ khi có quy t c khác.
ấ ị 4.2. Hóa ch t và các dung d ch
4.2.1. Acid mtaphotphoric (HPO3)n
3PO4.12H2O) > 98,0% (ph n kh i l
ố ượ ầ 4.2.2. Trinatri photphat, (Naѡ ng)
2PO4) > 99,0%
4.2.3. Kali dihydro photphat, (KHѡ
ử ặ ặ ấ 4.2.4. Lcystein ho c ch t kh thích ho c khác, ѡ 3H7NO2S) > 99,0% (C
4.2.5. NcetylN,N,Ntrimethylamoni bromua, (Cѡ 19H42BrN) > 99,0%.
3OH) > 99,0%.
ѡ ạ 4.2.6. Methanol (lo i dùng cho HPLC), (CH
ị 4.2.7. Dung d ch acid metaphosphoric,, p[(HPO3)n] = 200 g/l
ứ ị Hòa tan 200g acid metaphosphoric (4.2.1) cho vào bình đ nh m c 500 ml. Thêm n ướ c
ạ ị ượ ả ể ề ế ộ ế đ n v ch. Dung d ch này khi đ c b o qu n ả ở oC có th b n đ n m t tháng. 4
ị 4.2.8. Dung d ch acid metaphosphoric= 20 g/l
ứ ấ ị ị Dùng pipet l y 50 ml dung d ch acid metaphosphoric (4.2.7) vào bình đ nh m c 500
ướ ế ử ụ ẩ ạ ị ml. Thêm n ị c đ n v ch. Chu n b dung d ch này trong ngày s d ng.
4.2.9. Trinatri photphat, p(Na3PO4.12H2O) = 200 g/l
ướ ứ ị Hòa tan 200g Trinatri photphat (4.2.2) trong n c trong bình đ nh m c 1 lít, thêm
ạ ướ ế n c đ n v ch.
ị 4.2.10. Dung d ch Lcystein p(C3H7NO2S) = 40 g/l
ướ ứ ị ướ Hòa tan 20g Lcystein (4.2.4) trong n c trong bình đ nh m c 1 lít, thêm n ế c đ n
ử ụ ẩ ị ị ạ v ch. Chu n b dung d ch này trong ngày s d ng.
ộ 4.2.11. Pha đ ng dùng cho HPLC
ướ ự ố Hòa tan 13,6 g Kali dihydro photphat (4.2.3) trong 900 ml n c đ ng trong c c có
ộ ọ ọ ỏ ỗ ị m . L c qua b l c có l 0,45 µm (dung d ch A). Hòa tan 1,82g NcetylN,N,N
ự ố ỏ trimethylamoni bromua (4.2.5) trong 100 ml methanol (4.2.6) đ ng trong c c có m .
ỹ ồ ọ ộ ọ ộ ỗ ị ị Tr n k r i l c qua b l c có l ớ ộ 0,45 µm (dung d ch B). Tr n 900 ml dung d ch A v i
ử ị ị ướ ế ầ ử ụ 100 ml dung d ch B. Kh khí dung d ch tr c khi s d ng, n u c n.
ộ ộ ị ọ 4.2.12. Dung d ch tinh b t (tùy ch n), p(tinh b t hòa tan) = 1 g/100 ml.
ọ ị 4.2.13. Dung d ch iot (tùy ch n), c(I2) = 0,05 mol/l
4.2.14. Acid sulfuric loãng, c(H2SO4) = 0,1 mol/l.
ấ ẩ 4.3. Ch t chu n
4.3.1. Acid ascorbic, acid ascorbicL(+), w(C6H8O6) > 99,7%
(R)5[(S)12Dihydroxyettyl]3,4dihydroxy5Hfuran2on.
4.3.2. Acid erythorbic (isoascorbic).acid ascorbic D(), w(C6H6O6) > 99,0%
(R)5[(S)12Dihydroxyettyl]3,4dihydroxy5Hfuran2on.
4.4. ố ị Dung d ch g c
ố ị 4.4.1. Dung d ch g c acid ascorbic, p(C6H8O6) = 1 mg/ml
ộ ượ ượ ế Hòa tan m t l ng acid ascorbic (4.3.1) đã đ c cân chính xác đ n 0,1 mg, ví d ụ
ụ ể ả ộ ị ị kho ng 100 mg trong m t th tích xác đ nh, ví d 100 ml dung d ch acid metaphosphoric
ử ụ ẩ ớ ị ị (4.2.8). Chu n b dung d ch m i trong ngày s d ng.
6H8O6) =1 mg/ml
ố ị 4.4.2. Dung d ch g c Acid erythorbic, p(C
ộ ượ ượ ế Hòa tan m t l ng Acid erythorbic(4.3.2) đã đ c cân chính xác đ n 0,1 mg, ví d ụ
ụ ể ả ộ ị ị kho ng 100 mg trong m t th tích xác đ nh, ví d 100 ml dung d ch acid metaphosphoric
ử ụ ẩ ớ ị ị (4.2.8). Chu n b dung d ch m i trong ngày s d ng.
ử ộ ế ọ ọ 4.4.3. Phép th đ tinh khi t tùy ch n (tùy ch n)
ấ ả ẩ Cân chính xác kho ng 150 mg ch t chu n acid ascorbic cho vào bình nón và hòa
ằ ướ tan b ng cách thêm 10 ml acid sulfuric loãng (4.2.14) và 80 ml n ứ c không ch a
ộ ớ ặ ẩ ộ ộ ị CO2. Sau khi thêm tinh b t ho c dung d ch tinh b t (4.2.12), thì chu n đ v i dung
ế ổ ị ị ươ ươ ị d ch iot (4.2.13) cho đ n khi có màu n đ nh, 1ml dung d ch iot t ng t ớ ng v i 8,81
mg acid ascorbic.
ộ ế ủ ẩ ằ ứ Tính đ tinh khi t c a chu n, b ng % theo công th (1)
Ww =
ị ượ ử ụ ằ ể Trong đó : V1 là th tích dung d ch iot đ c s d ng, tính b ng mililit (ml)
ố ượ ằ ẫ m là kh i l ng m u tính b ng miligam (mg)
ệ ố ể ổ 8,81 là h s chuy n đ i
ổ ể ể ượ ế ả ằ ầ ệ ố 100 là h s chuy n đ i đ có đ c k t qu b ng ph n trăm
ệ ị 4.5. ẩ Dung d ch hi u chu n
ệ ế ị 4.5.1. Dung d ch hi u chu n ẩ acid ascorbic, p(C6H8O6) = 5 µg/ml đ n 50 µg/ml
ế ấ ố ị ị Dùng pipet l y 0,5 ml đ n 5 ml dung d ch g c acid ascorbic (4.4.2) cho vào bình đ nh
ứ ế ạ ằ ị ẩ m c 100 ml và pha loãng b ng acid metaphosphoric (4.2.8) đ n v ch. Dung d ch chu n
ầ ồ ừ ế ẩ ị ị ộ này c n có n ng đ acid erythorbic t ớ 5 µg/ml đ n 20 µg/ml. Chu n b dung d ch m i
ử ụ trong ngày s d ng.
ế ị ụ ụ 5. Thi t b , d ng c
5.1. ầ Yêu c u chung
ử ụ ệ ườ ụ ể ư S d ng các thi ế ị ừ t b t phòng thí nghi m thông th ng và c th nh sau:
5.2. Máy đo ph UVổ
ộ ấ ụ ở ể ướ ị Có th đo các đ h p th các b c sóng xác đ nh.
ệ ố ệ ắ 5.3. ỏ H th ng s c ký l ng hi u năng cao
ộ ơ ẫ ơ ồ ượ G m có b m b b m m u, detecter UV đ c cài đ t ặ ở ướ b c sóng 265 nm và có h ệ
ộ ố th ng đánh giá là b tích phân.
ộ 5.4. C t HPLC
ầ 5.4.1. Yêu c u chung
ể ử ụ ỡ ạ ỡ ộ ặ ớ ị Có th s d ng các kích c c t ho c c h t khác nhau v i quy đ nh trong tiêu
ớ ậ ệ ử ụ ể ả ả ẩ ầ ố ợ ế chu n này.Các thông s tách c n phù h p v i v t li u s d ng đ đ m b o các k t
ả ươ ươ ố ớ ự ệ ợ ộ ộ qu t ng đ ng. Tiêu chí th c hi n đ i v i các c t phân tích thích h p là đ phân
ề ủ gi ả ườ i đ ng n n c a acid Lascorbic và acid erythorbic [3]
ộ 5.4.2. C t phân tích
ỡ ạ ư ụ ộ ườ C t phân tích, ví d nh Lichropher “100 RP”, có kích c h t 5 µm, đ ng kính 4,0
nm, dài 250 nm.
ụ 5.5. ụ ọ D ng c l c
ư ỡ ỗ ộ ọ ụ ế ộ B l c màng, ví d nh c l ư ọ ọ 0,2 µm đ n 0,45 µm. L c pha đ ng cũng nh l c
ộ ọ ử ẫ ị ướ ử ụ ặ ướ ẽ ơ dung d ch m u th qua b l c màng, tr c khi s d ng ho c tr c khi b m s kéo dài
ủ ộ ờ ử ụ th i gian s d ng c a c t.
ế 6. Cách ti n hành
ầ 6.1. Yêu c u chung
ầ ẫ ẩ ị ị ượ ớ Các dung d ch chu n và các dung d ch m u c n đ ớ c phân tích càng s m càng s m
oC trong su t quá trình phân tích và lo i b sau 8h.
ố ạ ỏ ố càng t t, gi ữ ở nhi ệ ộ ướ t đ d i 25
ị ẫ ẩ ử 6.2. Chu n b m u th
ử ề ề ẫ ồ ợ ệ Đ ng hóa m u th .Nghi n thô nguyên li u trong máy nghi n thích h p và tr n l ộ ạ i.
ử ố ớ ị ẫ ể ế ẩ ồ Ti n hành phân tích ngay sau khi đ ng hóa. Đ chu n b m u th đ i v i rau và trái
ệ ả ầ ế cây nguyên li u, c n ph i qua quá trình chi t (6.3.1).
ẫ ẩ ị ị ử 6.3. Chu n b dung d ch m u th
ế 6.3.1. Chi ẫ t m u
ộ ượ ế ả ẫ ợ ượ Cân m t l ụ ng m u thích h p, ví d kho ng 3g n u hàm l ả ng vitamin C kho ng
ứ ế ị ị 50 mg/100g, chính xác đ n 1 mg, cho vào bình đ nh m c 100 ml. Thêm 80 ml dung d ch
ế ạ ắ ắ acid metaphotphoric (4.2.8) và l c bình. Thêm acid metaphotphoric đ n v ch, l c và
ượ ị ế ọ ể l c đ thu đ c dung d ch chi ẫ t m u.
ỏ ộ ố ớ ể ệ Đ i v i rau và trái cây nguyên li u, dùng dao đ thái nh , tr n và cân m t l ộ ượ ng
ư ử ụ ế ế ẫ ẫ ợ ự m u thích h p chính xác đ n miligam (mg), ví d nh 2g đ n 10g m u th cho tr c
ế ộ ỏ ố ồ ồ ứ ti p vào m t cái c c có m 100 ml có ch a acid metaphotphoric (4.2.8). Đ ng hóa r i
ể ị ượ ứ ể ắ ọ ị ượ ị chuy n đ nh l ng vào bình đ nh m c 100 ml. L c và l c đ thu đ c dung d ch chi ế t
m u.ẫ
ủ ể ổ ị ị CHÚ THÍCH: Có th tăng tính n đ nh c a dung d ch acid metaphotphoric, ví d ụ
ặ ặ ổ ằ b ng cách b sung 125 ml cystein (4.2.10) ho c ditiothertol (DTTA) ho c acid
ị phosphoric triamin diethylen (DTPA) vào dung d ch acid metaphotphoric. Tuy nhiên các
ấ ổ ể ả ị ưở ư ượ ế ử ch t n đ nh này có th nh h ắ ng đ n phép s c ký và ch a đ c th cho văn phòng
thí nghi m.ệ
ử ướ 6.3.2. B c kh
ẫ ị ế ố ỏ Cho ngay 20 ml dung d ch m u chi t (6.3.1) vào c c có m 50 ml. Thêm 10 ml dung
ấ ừ ằ ị ừ ấ ị d ch L cystein (4.2.10). Khu y dung d ch b ng que khu y t ỉ và ch nh pH t ế 7,0 đ n 7,2
ấ ị ả ằ b ng cách thêm dung d ch trinatri phosphate (4.2.9) và khu y đúng 5 phút. Sau đó gi m
ế ả ừ ế ằ ị pH đ n kho ng t 2,5 đ n 2,8 b ng ách cho thêm dung d ch acid metaphotphoric
ể ị ượ ệ ự ứ ử ị (4.2.7). Chuy n đ nh l ng sang bình đ nh m c 50 ml, tráng r a đi n c c, que khu y t ấ ừ
ỏ ằ ố ướ ướ ế ạ ọ và c c có m b ng n c. Thêm n ử ụ ộ ọ c đ n v ch. L c qua b l c màng (5.5),s d ng
ể ắ ọ ị d ch l c này đ phân tích s c ký.
ế ủ ứ ế ể ặ ắ ẫ ấ ấ N u m u có ch a các ch t làm đ c và ch t làm r n thì làm k t t a chúng đ tránh
ắ ộ ườ ợ ẽ làm t c ng n c t.trong tr ị ng h p đó thêm 1 ml dung d ch methanol (4.2.6) và 4 ml
ử ọ ử ụ ộ ọ ể ẫ ọ ị ị ắ dung d ch m u kh . L c qua b l c màng (5.5), s d ng d ch l c này đ phân tích s c
ký.
6.4. ậ Nh n bi ế t
ế ư ủ ẻ ằ ờ ậ Nh n bi ắ t Lascorbic b ng cách so sánh th i gian l u c a các pic riêng r trong s c
ử ệ ẩ ậ ẫ ị ị ế ồ ký đ thu đ ượ ừ c t dung d ch m u th và dung d ch chu n. Vi c nh n bi t pic cũng có
ể ự ệ ẩ ẫ ằ ị ử th th c hi n b ng cách thêm chu n vào dung d ch m u th .
ệ ị ượ ượ ứ ế ề ệ ỏ Vi c tách và đ nh l ng đ ự c ch ng minh là th a mãn n u các đi u ki n th c
ệ ượ ự ệ ề ệ ượ ử ụ nghi m sau đây đ c th c hi n. Các đi u ki n sau đây đ ứ c s d ng trong nghiên c u
ử ệ liên phòng th nghi m:
ỡ ạ ướ Pha tĩnh: Lichrospher 100 RP 18, c h t 5µm, kích th c 250 nm x 4,0 nm
ộ ị ị Pha đ ng: dung d ch A + dung d ch B (4.2.11)
ố ộ T c đ dòng: 0,7 ml/phút
ể ơ Th tích b m: 30µl
ướ Detecter: UV b c sóng 265 nm.
ể ượ ử ụ ể ị ượ ượ Quy trình có th đ c s d ng đ đ nh l ng acid erythorbic không đ c tính là
vitamin C
ể ử ụ ệ ắ ư ề ợ ộ CHÚ THÍCH: Có th s d ng các đi u ki n s c ký thích h p khác nh : pha đ ng
ướ ư có 10% acetonitrit và 90% n c có ch a kali dihydro phosphat13,6 g/l và cetrimid 2 g/l,
ỡ ạ ướ ộ c t CB c h t 10 µm, kích th ố ộ c 250 mm x 4,6 mm và t c đ dòng (1.0=0.1)ml/phút
6.5. Xác đ nhị
ệ ố ể ộ ơ ợ ị Tùy thu c vào h th ng, b m các th tích thích h p (không qua 50 µl) dung d ch
ệ ố ử ệ ế ẩ ẩ ẫ ị ị chu n và dung d ch m u th vào h th ng HPLC. Ti n hành xác đ nh hi u chu n dùng
ươ ề ệ ặ ẩ ạ ph ế ng pháp ngo i chu n, tích phân các di n tích pic ho c chi u cao pic, so sánh k t
ả ớ ị ươ ứ ặ ử ụ ủ ẩ ấ ườ ể ẩ qu v i các giá tr t ng ng c a ch t chu n ho c s d ng đ ng chu n. Ki m tra đ ộ
ủ ườ ể ẩ tuy n tính c a đ ng chu n.
ả 7. Tính k t quế
ườ ặ ử ụ ẩ ươ ợ ủ ộ Tính theo đ ng chu n ho c s d ng các ch ng trình thích h p c a b tích phân
ặ ử ụ ả ượ ứ ho c s d ng công th c gi n l c sau đây.
ố ượ ủ ằ ầ Tính ph n kh i l ng c a acid ascorbic, w, b ng miligam trên 100 g (mg/100g)
ứ ẫ m u, theo công th c 2 sau đây:
W = (2)
ề ệ ượ ớ Trong đó: A1 là di n tích pic hay chi u cao pic c a ủ Lascorbic thu đ c v i dung
ử ệ ề ằ ẫ ơ ị ị d ch m u th (6.3.2), tính b ng đ n v chi u cao hay di n tích,
ệ ề ượ ớ A 2là di n tích pic hay chi u cao pic c a ủ Lascorbic thu đ c v i dung
ề ệ ệ ằ ẩ ơ ị ị d ch hi u chu n (4.5.1), tính b ng đ n v chi u cao hay di n tích,
ộ ủ ẩ ồ ị ượ ằ plà n ng đ c a Lascorbic trong dung d ch chu n, đ c tính b ng microgram
trên mililit (µg/ml)
ố ượ ằ ẫ m là kh i l ng m u, tính b ng gam (g)
ử ể ổ ị ướ ử V là t ng th tích dung d ch mãu th (6.3.1) tr ằ c khi kh tính b ng mililit (ml)
ệ ố ủ ướ ử ườ ợ F là h s pha loãng c a b c kh (trong tr ng h p này là 2,5);
ệ ố ổ ể 1000 là h s chuy n đ i miligam thành gam
ệ ố ể ượ 100 là h s đ tính hàm l ng trên 100 g
ế ả ằ Báo cáo k t qu vitamin C b ng miligam trên 100 g (mg/100 g)
ế ướ ế ủ ứ ả ớ N u có b c k t t a (6.3.2), thì trong công th c (2) ph i nhân v i 5/4
ộ ụ 8. Đ ch m
8.1. ầ Yêu c u chung
ữ ệ ề ộ ủ ị ượ ế ậ ừ D li u v đ chum c a phép xác đ nh vitamin C đ c thi t l p năm 1997 t phép
ử ử ự ệ ệ ợ ớ th liên phòng th nghi m phù h p v i ISO 5725 do Arella et al, th c hi n [2], [4]. Các
ử ụ ể ả ồ ị giá tr thu đ ượ ừ c t phép th liên phòng này có th không áp d ng cho các gi i n ng đ ộ
ớ ả ồ ấ ề ấ ề ụ ụ ộ phân tích và ch t n n khác v i d i n ng đ và ch t n n nêu trong Ph l c B.
ộ ặ ạ 8.2. Đ l p l i
ả ử ệ ố ữ ệ ế ẽ ượ ế Chênh l ch tuy t đ i gi a hai k t qu th riêng r thu đ ậ c khi ti n hành trên v t
ử ố ệ ộ ườ ự ệ ế ị ệ li u th gi ng h t nhau, do m t ng ử ụ i th c hi n s d ng cùng thi ộ t b , trong m t
ả ắ ờ ườ ợ ượ kho ng th i gian ng n, không quá 5%, các tr ng h p v t quá gi ớ ạ ặ ạ i h n l p l i r.
ướ
N c cam
=54,6 mg/100g
r = 6,4 mg/100g
Xúp l ngỏ
=35,6 mg/100g
r = 3.7 mg/100g
ữ ộ S a b t
=100,3 mg/100g
r = 17,9 mg/100g
Xúp đông khô
=169,3 mg/100g
r = 42.0 mg/100g
ố
Ngũ c c ăn nhanh
=102,6 mg/100g
r = 28,7 mg/100g
ỏ ừ
ứ
ẻ
Th c ăn cho tr nh t
trái cây
=47,1 mg/100g
r = 7,1 mg/100g
ị ố ớ ổ ố Các giá tr đ i v i t ng s vitamin C là:
ậ ộ 8.3. Đ tái l p
ả ử ệ ố ữ ế ẽ ệ ượ ở Chênh l ch tuy t đ i gi a hai k t qu th riêng r , thu đ c b i hai phòng th ử
ậ ệ ử ố ế ệ ệ ườ nghi m khi ti n hành trên v t li u th gi ng h t nhau, không quá 5% các tr ợ ng h p
ớ ạ ậ ượ v t quá gi i h n tái l p R.
ị ố ớ ổ ố Các giá tr đ i v i t ng s vitamin C là:
ướ
N c cam
=54,6 mg/100g
r = 30,3 mg/100g
Xúp l ngỏ
=35,6 mg/100g
r = 21,7 mg/100g
ữ ộ S a b t
=100,3 mg/100g
r = 32,2 mg/100g
Xúp đông khô
=169,3 mg/100g
r = 74,3 mg/100g
ố
Ngũ c c ăn nhanh
=102,6 mg/100g
r = 56,2 mg/100g
ỏ ừ
ứ
ẻ
Th c ăn cho tr nh t
trái cây
=47,1 mg/100g
r = 23,9 mg/100g
ử ệ 9. Báo cáo th nghi m
ử ệ ấ ồ ả Báo cáo th nghi m ít nh t ph i bao g m các thong tin sau đây:
ầ ọ ế ể ậ ế ầ ủ ề ẫ a) M i thông tin c n thi t đ nh n bi ử t đ y đ v m u th ;
ệ ặ ẫ ẩ ươ ử ụ b) Vi n d n tiêu chu n này ho c ph ử ng pháp th đã s d ng;
ế ẫ ấ ế c) Ngày và quy trình l y m u (n u bi t);
ậ ế d) Ngày nh n bi t;
ử ẫ e) Ngày th m u;
ị ể ị ế ế ả ơ ả f) Các k t qu và các đ n v bi u th k t qu ;
ặ ệ ượ ử ệ ế ể g) Các đi m đ c bi t quan sát đ c trong khi ti n hành th nghi m;
ượ ế ữ ặ ị ề ẩ c quy đ nh trong tiêu chu n này ho c nh ng đi u
ưở ế ế ọị h) M chi ti ượ đ t thao tác không đ ể ả ọ c coi là tùy ch n có th nh h ả ng đ n k t qu .
ự ẩ ẩ ị ượ Tiêu chu n 6: TCVN 9516:2012 th c ph mxác đ nh hàm l ng phospho
ươ ổ ph ng pháp đo quang ph
ụ ạ 1. Ph m vi áp d ng
ẩ ị ươ ị ượ Tiêu chu n này qui đ nh ph ng pháp xác đ nh hàm l ự ng phosphor có trong th c
ằ ẩ ổ ph m b ng đo quang ph .
ươ ượ ứ ứ ậ ẫ Ph ng pháp này đã đ c đánh giá xác nh n trên m u th c ăn công th c dành cho
ỗ ợ ẻ ơ ẩ ả tr s sinh và các s n ph m h tr tiêu hóa.
2. Nguyên t c.ắ
ử ẫ ẫ ầ ượ ằ ổ ị Phosphor trong ph n m u th đ tro hóa đ c xác đ nh b ng đo quang ph sau khi
ứ ớ ử ố ạ t o ph c v i thu c th molybdovanadat.
ử. 3. Thu c thố
ỉ ử ụ ử ạ ố ế ử ụ ướ ạ Ch s d ng lo i thu c th tinh khi t phân tích và s d ng n c đã lo i khoáng, tr ừ
ị khi có qui đ nh khác.
ể ầ ị 3.1. Dung d ch axit clohydric(HCl), 1:3(ph n th tích)
ộ ừ ặ ồ ế ướ Thêm 250ml HCL đ c(n ng đ t 36,5% đ n 38%) vào 750ml n c.
ử ố 3.2. Thu c th molybdovanadat
ướ ồ ộ Hòa tan 20g amoni molybdat trong 200ml n c nóng r i làm ngu i.
ộ ồ Hòa tan 1 g amoni metavanadat trong 125ml nuocs nóng, làm ngu i r i thêm 160ml HCl
ộ ừ ồ ặ đ c(n ng đ t ế 36,5% đ n 38%)
ừ ượ ẫ ấ ị ị Thêm t ng l ng dung d ch molybdat vào dung d ch vanadat trong khi v n kh y, sau đó
ướ ế pha loãng n c đ n 1 lít
ẩ ị 3.3. Dung d ch chu n phospho
ẩ ộ ố ị 3.3.1. ồ Dung d ch chu n g c, n ng đ phosphor 2mg/l
0C. chuy nể
ấ ở ệ ộ Cân 8,7874g kali dihydro phosphate (KH2PO4), đã s y 2h nhi t đ 105
ượ ứ ả ị đ nh l ị ng kali dihydro phosphate vào bình đ nh m c 1lit và thêm kho ng 750ml n ướ c
ướ ế ạ ể đ hòa tan. Thêm n c đ n v ch.
ả ả ủ ạ ị B o qu n dung d ch đã pha trong t l nh.
ệ ẩ ồ ộ ị 3.3.2. Dung d ch chu n làm vi c, n ng đ phosphor 0,1 mg/ml
ẩ ằ ố ị ướ ứ ị Pha loãng 50ml dung d ch chu n g c (3.3.1) b ng n c trong bình đ nh m c1 lít
ướ ế ạ thêm n c đ n v ch.
ử ụ ả ả ẩ ị ị ị ủ ạ Chu n b dung d ch trong ngày s d ng. b o qu n dung d ch đã pha trong t l nh
ộ ừ ặ ồ 3.4. Acid nitric, đ c (n ng đ t ế 69% đ n 71%)
ế ị ụ ụ 4. Thi t b d ng c
ử ụ ế ị ụ ụ ủ ử ệ ườ ụ ể S d ng các thi t b d ng c c a phòng th nghi m thong th ng và c th nh ư
sau:
ạ ộ ể ượ ị ở ướ b c sóng 400nm, đ c trang b cuvet
4.1. Máy đo quang ph , có th ho t đ ng ườ ổ ng quang 1 cm ề có chi u dài đ
ồ ượ ị ệ ế ượ ệ ộ ộ ề ể 4.2. Lò bu ng, đ c trang b nhi t k đo đ c nhi t đ cao và b đi u khi n.
ặ ằ ạ ằ ứ 4.3. Đĩa tro hóa, b ng th ch anh ho c b ng s .
ế ể 4.4. Cân phân tích, có th chính xác đ n 0,01mg
ặ ồ ủ ệ ế 4.5. B p đi n ho c n i cách th y.
ứ ị 4.6. Bình đ nh m c, dung tích 100ml và 1 lít
4.7. Pipet.
ẫ ấ 5. L y m u
ệ ấ ẩ ẫ ị Vi c l y m u không qui đ nh trong tiêu chu n này
ử ế ệ ệ ẫ ả ạ ẫ ẫ ượ ư M u g i đ n phòng thí nghi m ph i là m u đ i di n. m u không đ ả c h ho ng hay
ể ả ậ ả ố ổ thay đ i trong su t quá trình b o qu n v n chuy n.
ế 6. Cách ti n hành
ị ẫ ẩ ử 6.1. Chu n b m u th
ộ ượ ử ạ ứ ả ẫ ộ Cân chính xac m t l ố ớ ng m u th d ng b t ch a kho ng 4,0 mg phosphor (đ i v i
ầ ắ ử ạ ử ướ ứ ậ ẫ ẫ ỏ m u th d ng l ng, c n l c kĩ v t ch a m u th tr c khi cân), cho vào đĩa tro
ử ố ơ ế ặ ồ ủ ế ệ ầ ẫ hóa(4.3). cho ph n m u th b c h i đ n khô trên b p đi n ho c n i cách th y(4.5) sau
0C cho đ n khi không con
ồ ở ệ ộ ơ ế đó nung trong lò bu ng(4.2) nhi ớ t đ không l n h n 600
ả ộ ị cacbon(kho ng 34h). làm ngu i và thêm vào 40ml dung d ch HCl(3.1), thêm vài gi ọ t
ế ể ế ệ ể ồ ộ ị ượ ị acid nitric(3.4) r i đun đ n sôi trên b p đi n. đ ngu i, chuy n đ nh l ng dung d ch
ượ ứ ị ướ ạ thu đ c vào bình đ nh m c 100ml(4.6) và thêm n c đên v ch.
ườ ẩ ự 6.2. D ng đ ng chu n
ể ệ ể ẩ ị Chuy n các th tích 0,0; 5,0; 8,0; 10,0 và 15,0ml dung d ch chu n làm vi c (3.3.2)
ứ ượ ứ ứ ị ị vào các bình đ nh m c 100ml(4.6). các bình đ nh m c này ch a l ng phosphor t ươ ng
ứ ng 0,0; 0,5; 0,8; 1,0; và 1,5mg
ử ứ ố ị Thêm 20,0 ml thu c th molybdovanadat(3.2) vào các bình đ nh m c, thêm n ướ c
ể ệ ề ể ệ ả ạ ộ ế đ n v ch và tr n đ u. Đ yên các bình trong 100 phút đ vi c hi n màu x y ra hoàn
ộ ấ ụ ủ ị ề toàn, sau đó đo đ h p th c a các dung d ch ở ướ b c sóng 400nm dùng cuvet chi u dài
ử ụ ị ượ ể ằ ỉ ườ đ ng quan 1cm. S d ng dung d ch có hàm l ng phosphor b ng 0 đ ch nh máy đo
ủ ộ ấ ụ ố ớ ử ụ ổ ề ế ể ẩ ấ ồ quang ph v 0. S d ng h i qui tuy n tính c a đ h p th đ i v i ch t chu n đ tính
ẫ ầ ộ ử ủ ừ ồ n ng đ phosphor c a t ng ph n m u th .
ị 6.3. Phép xác đ nh.
ứ ấ ị ị ử Dùng pipet (4.7) l y 20,0 ml dung d ch th (6.1) cho vào bình đ nh m c 100ml(4.6).
ử ứ ố ị ướ ế Thêm 20,0ml thu c th molybdovanadat(3.2) vào bình đ nh m c thêm n ạ c đ n v ch
ể ệ ệ ể ề ả ộ và tr n đ u. Đ yên các bình trong 10 phút đ vi c hi n màu x y ra hoàn toàn, sau đó
ộ ấ ụ ủ ử ề ị ườ đo đ h p th c a dung d ch th , dùng cuvet có chi u dài đ ng quang 1 cm.
ừ ộ ấ ụ ượ ố ượ ử ự ị T đ h p th đo đ ị c, xác đ nh kh i l ng phosphor trong dung d ch th d a trên
ặ ẩ ươ ế ồ ườ đ ế ng chu n tuy n tính ho c ph ng trình h i qui tuy n tính(xem 6.2)
ả 7. Tính k t quế
ượ ử ạ ẫ ằ ộ Hàm l ng phosphor trong m u th d ng b t X tính b ng milligram trên kilogram
ứ (mg/kg), theo công th c sau:
X = **1000
ượ ử ạ ằ ẫ ỏ Hàm l ng phosphor trong m u th d ng l ng X tính b ng milligram trên
lít(mg/l) theo công th c:ứ
X = *d**1000
Trong đó:
ố ượ ử ị W1 là kh i l ng phosphor trong dung d ch th (xem 6.3) (mg)
ố ượ ủ ử ầ ẫ W là kh i l ng c a ph n m u th (g)
1=20,0ml)
ử ượ ấ ể ư ứ ể ị ị V1 là th tích dung d ch th đ c l y đ đ a vào bình đ nh m c 100ml(V
2=100ml)
ứ ị V2 là dung tích bình đ nh m c(V
ệ ố ổ ừ ể ặ ừ 1000 là h s chuy n đ i t gam sang kilogram ho c t mililit sang lít
ố ượ ử ạ ủ ẫ ỏ d là kh i l ng riêng c a m u th d ng l ng, (g/ml)
8. Báo cáo thí nghi mệ
ử ệ ả ồ Báo cáo th nghi m ph i bao g m các thông tin sau:
ầ ọ ế ề ậ ế ầ ủ ề ẫ ử a) M i thông tin c n thi t v ng n bi t đ y đ v m u th
ươ ử ế ấ ẫ ế b) Ph ng pháp l y m u đã s dung(n u bi t)
ươ ử ụ ử ệ ẫ ẩ c) Ph ng pháp th đã s d ng, vi n d n tiêu chu n này
ế ặ ớ ọ ị ọ d) M i chi thi
ọ t thao tác qui đ nh trong tiêu chu n này ho c tùy ch n cùng v i m i ấ ể ả ườ ưở ế ế ả ố tình hu ng b t th ẩ ng đ n k t qu ng khác có th nh h
ả ử ế ệ ượ e) K t qu th nghi m thu đ c
ố ơ ơ ổ ự ẩ ẩ ị Tiêu chu n 7: TCVN 9050:2012 Th c ph mxác đ nh x t ng s ,x hòa tan và
ằ ươ ố ượ ơ x không hòa tan b ng ph ng pháp enzymekh i l ng.
ụ ạ 1. Ph m vi áp d ng
ẩ ị ươ ố ượ ơ ổ ể ị Tiêu chu n này quy đ nh ph ng pháp eymekh i l ố ng đ Xác đ nh x t ng s ,
ế ế ự ự ả ẩ ố ố ẩ ơ x htan và s không hòa tan trong th c ph m ch bi n, ngũ c c và s n ph m ngũ c c,
rau và qu .ả
ệ ệ ẫ 2. Tài li u vi n d n
ấ ầ ệ ệ ế ố ớ ụ ệ ẩ ẫ Các tài li u vi n d n sau là r t c n thi t cho vi c áp d ng tiêu chu n. Đ i v i các
ả ượ ụ ệ ệ ẫ ố ố ớ tài li u vi n d n ghi năm công b thì áp d ng phiên b n đ ệ c nêu. Đ i v i các tài li u
ụ ệ ấ ả ả ẫ ố ồ ớ ử vi n d n không ghi năm công b thì áp d ng phiên b n m i nh t, bao g m c các s a
đ i.ổ
3. Nguyên t cắ
ử ặ ạ ả ự ứ ế ẩ ầ ượ ấ ẫ Hai ph n m u th l p l i c u th c ph m khô, n u ch a hàm l ớ ng ch t béo l n
ế ấ ượ ủ ề ằ ệ ơ h n 10% thì chi t ch t béo, sau đó đ α c phân h y b ng amylase b n nhi t, proteaza
ể ạ ộ và amyloseglucosidaza đ lo i tinh b t và protein
ấ ơ ổ ố ớ ủ ằ ố ị ượ ử Đ i v i ch t x t ng s (TDF), d ch phân h y b ng enzyme đ ớ c x lý v i etanol
ấ ơ ế ủ ướ ặ ọ ượ ử ớ ể đ làm k t t a ch t x hòa tan tr c khi l c và c n TDF đ c r a v i etanol và
ấ ơ ố ớ ấ ị aceton, s y khô và cân. Đ i v i các ch t x hòa tan (SDF) và không hòa tan (IDF), d ch
ủ ượ ọ ượ ử ằ ướ ấ ấ ằ phân h y b ng enzyme đ ặ c l c và c n IDF đ c r a b ng n c m, s y khô và cân.
ọ ớ ướ ử ượ ế ủ ớ ố ớ ợ ị ỗ Đ i v i SDF thì h n h p d ch l c v i n ọ ồ c k t t a v i etanol, sau đó l c r i c r a đ
ị ệ ỉ ấ s y khô và cân. Các giá tr TDF, IDF, SDF còn l ạ ượ i đ c hi u ch nh theo protein, tro và
ẫ ắ m u tr ng.
ử 4. Thu c thố
ỉ ử ụ ử ạ ế ướ ấ ặ ướ ướ ố Ch s d ng thu c th lo i tinh khi t phân tích và n c c t ho c n c đã n c đã
ặ ướ ạ ươ ừ ị lo i ion ho c n ộ c có đ tinh khi ế ươ t t ng đ ng, tr khi có quy đ nh khác.
ị 4.1. Dung d ch etanol
ị 4.1.1. Dung d ch etanol, 95%
ị 4.1.2. Dung d ch etanol, 85%
ứ ị ướ ế ạ Cho 895 ml etanol 95% vào bình đ nh m c 1 lít, thêm n c đ n v ch
ị 4.1.3. Dung d ch etanol, 78%
ứ ị ướ ế ạ Cho 821 ml etanol 95% vào bình đ nh m c 1 lít, thêm n c đ n v ch
αị ề ệ ạ ộ 4.2. Dung d ch amylase b n nhi t, có ho t đ
ươ ằ ị ng pháp s d ng đ ng kh
ử ụ ượ ấ
ộ ượ ơ ử ườ ở ị ơ a) (10000 + 1000) đ n v /ml khi xác đ nh b ng ph ớ ơ i phóng 1µmol đ ị ng kh tromg 1 phút ng đ ử ườ ầ ng enzyme c n ệ ộ t đ nhi ng l
Nelson/Somogy v i c ch t là tinh b t hòa tan (1 đ n v la l ươ ế ể ả thi t đ gi 40oC và pH 6,5)
ị ươ ị b) (3000 + 300) đ n v Ceralpha/ml khi xác đ nh b ng ph
α ấ
ơ ρ ơ ng pháp Ceralpha s ặ ủ ả ượ ị t (1 đ n v là l ử glucosidase ρ i phóng 1µmol ể t đ gi
ệ ộ ở ơ ụ d ng c ch t nitriphenylmaltosaccharide v i s có m t c a ệ ề b n nhi nitriphenyl trong 1 phút ằ ớ ự ế ầ ng enzyme c n thi oC và pH 6,5). t đ 40 nhi
oC.
α ề ả ả ị ệ ộ B o qu n dung d ch amylase b n nhi ệ ở t nhi t đ 05
4.3. ạ ộ Proteaza có ho t đ :
ơ ế ừ
ơ ầ
ử ươ ng l oC và pH 8,0) ho c t ặ ừ ươ ươ ạ ớ ng đ
ở ố ị ơ ị ằ a) T 300 đ n v /ml đ n 400 đ n v /ml xác đ nh b ng các phép th casein [1 đ n v ượ ế ể ủ ng tyrosin t đ th y phân 1 µmol đ ị ơ ệ ộ 7 đ n v /mg t đ 40 ng v i 1,0 µmol ng casein t o màu t oC và pH 7,5) (t o màu do thu c th Folin ử ạ
ị ị ượ proteaza là l ng enzyme c n thi ở ừ casein hòa tan trong 1 phút t nhi ượ ơ ị ị ơ ế đ n 15 đ n v /mg (1 đ n v là l ệ ộ t đ 37 nhi tyrosin trong 1 phút Ciocalteau)
ế ằ ơ ị
oC và pH 8,0)
ượ ử b) T 300 đ n v /ml đ n 400 đ n v /ml xác đ nh b ng các phép th azocasein [1 ế ể ủ t đ th y phân 1 µmol ệ ộ t đ 40 ị ừ ơ ị ầ ượ ạ ộ ơ đ n v ho t đ endopeptidaza là l ở ừ ươ đ casein hòa tan ng tyrosin trong 1 phút t ng enzyme c n thi nhi ị ng l
ị ượ c
ị ị ớ ệ ộ ẩ ẩ ệ ở ả ị c) Chu n b 50 mg/ml dung d ch enzyme trong dung d ch đ m MESTRIS đ oC. ả ị ử ụ chu n b m i trong ngày s d ng. b o qu n dung d ch này t đ 05 nhi
4.4. Amyloseglucosidaza, có ho t đạ ộ
ị ơ ế ằ ơ ị ị
ơ ị ươ ng pháp tinh ầ ng enzyme c n
ạ ộ ở ệ ộ ừ a) T 2000 đ n v /ml đ n 3000 đ n v /ml khi xác đ nh b ng ph ượ ộ b t/glucoza oxidazaperoxidaza (1 đ n v ho t đ enzyme là l oC và pH 4,5). t đ 40 thi i phóng 1 µmol glucoza trong 1 phút ế ể ả t đ gi nhi
ị ị ơ ế ằ
ị
ρ ế ầ ươ ơ b) T 130 đ n v /ml đ n 200 đ n v /ml 2 khi xác đ nh b ng ph ơ ừ nitriphenyl t
ượ ệ ặ ị ạ ộ ρ oC khi có m t các l ng pháp PNPMB ượ ị ng nitriphenylbeta ư ng d beta
ừ ρ ơ ( nitriphenylbetamaltosidaza) [1 đ n v ho t đ enzyme (đ n v PNP) là l ả ể i phóng 1µmol enzyme c n thi t đ gi ộ ơ maltosidaza trong 1 phút t đ 40 t nhi maltosidaza].
oC.
ả ả ị ở ệ ộ B o qu n dung d ch amyloseglucosidaza nhi t đ 05
ị
ỉ ố α ề ễ ừ ươ ạ ộ t, proteazat
ườ amylase b n nhi ễ ứ
ệ ư ứ
ế ẩ ố ễ ấ
ế ủ ế
ừ ế ế ạ ạ ả
ẩ
ứ ấ ả ử
ạ ị ườ ệ ướ ử ệ ẵ ể ẩ ễ CHÚ THÍCH: ch s amyloseglucosidaza là enzyme b nhi m b n đáng k ạ ệ ồ ng m i các ngu n th gây nhi u ho t đ ng. ủ ấ ng không có các enzyme gây nhi u. Các m c th p c a betaglucoza đã th ể ả ở ướ ế i m c có th nh ddwwocj phát hi n trong các ch ph m proteaza, nh ng d ẩ ả ấ ơ ổ ưở ng đ n phân tích ch t x t ng s . Ch t nhi m b n chính trong ch ph m h ỗ ả ử amyloseglucosidaza là endoxenlulaza va là k t qu th polymerendo c a h n ấ ế ợ h p liên k t betaglucan t lua m ch và y n m ch, làm gi m k t qur tính ch t ơ ự ễ x . S nhi m b n endoxenlulaza(betaglucanaza) trong amyloseglucosidaza có ể ễ t c 3 enzyme th d dàng phát hi n. Ngoài ra có các lo i kit th có ch a t ượ c) có s n trên th tr (đ c th nghi m tr ng.
ế ố ớ ể ả ừ ế ặ
Ư ạ ả ạ ẩ ố ặ
ụ ụ ạ ấ ỗ
4.2 đ n 4.4 đ đ m b o có m t các L U YS: đ i v i các ch ph m enzyme t ư ho t tính enzyme mong mu n cũng nh không có m t các ho t tính enzyme ẩ không mong mu n, c n ch y các c t chu n nêu trong ph l c A m i khi thay ộ ầ ổ đ i lô enzyme ho c t ố ầ ặ ố i đa sáu thnags m t l n.
ượ ử ằ 4.5. Diatomit, celite đ c r a b ng acid
ị ử 4.6. Dung d ch r a
ấ ẩ ử ệ ạ ỏ ượ ể ạ ẩ Ch t t y r a phòng thí nghi m d ng l ng, đ c dùng đ làm s ch. Chu n b ị
ị ướ ằ b ng cách hòa 2% dung d ch này trong n c.
4.7. MES, acid 2(nmorphorolino)etensulfonic.
4.8. TRIS, tris (hydroxymetyl)aminometan.
oC
ệ ị ở 4.9. Dung d ch đ m MESTRIS, MES 0,05 M và TRIS 0,5 M, pH 8,2 24
ướ ự Hòa tan 19,52 g MES và 12,2 g TRI S trong 1700 ml n c đ ng trong bình
ứ ế ị ỉ ằ ị đ nh m c 2000 ml. Ch nh pH đ n 8,2 b ng dung d ch natri hydroxit 6 M va thêm
ạ ướ ế n c đ n v ch.
oC. Tuy nhiên, n u nhi
ế ả ầ ỉ ở ế CHÚ THÍCH: c n ph i ch nh pH đ n 8,2 24 ệ ộ ủ t đ c a
oC thì ch nh pH đ n 8,3 n u nhi
oC thì ch nh pH đ n ế ỉ
ệ ị ế ế ỉ ế ộ dung d ch đ m là 20 t đ là 28
oC b ng cách n i suy.
ộ ệ ả ỉ ế ằ ộ 8,1. Ch nh đ l ch trong kho ng t ừ oCđ n 28 20
ị 4.10. Dung d ch acid clohydric 0,561 M
ả ị ướ ự Cho 93,5 ml dung d ch HCL 6 M vào kho ng 700 ml n c đ ng trong bình
ứ ướ ế ạ ị đ nh m c 1000 ml. Thêm n c đ n v ch.
ị 4.11. Dung d ch acid clohydric, 1 M.
ị 4.12. Dung d ch natri clohydric, 1M.
4.13. Aceton
ế ị ụ ụ 5. Thi t b , d ng c
ế ị ụ ụ ủ ử ệ ườ ử ụ S d ng các thi t b , d ng c c a phòng th nghi m thong th ng và c th ụ ể
ế ị ụ ụ các thi t b , d ng c sau:
ặ ố ỏ 5.1. C c có m , dung tích 400 ml ho c 600 ml.
ố ế ằ 5.2. Chén l c b ng đĩa x p, c l ụ 40µm đ n 60µm, dung tích 60 ml (ví d :
ượ ẩ ỡ ỗ ừ t ị ư ọ Pyrex 60 ml), đ c chu n b nh sau:
oC trong lò múp. Đ nhi
ở ệ ộ ể ệ ộ ủ Nung qua đêm nhi t đ 525 ả t đ c a lò gi m
oC tr
ướ ướ ấ ọ ị ố xu ng d i 130 c khi l y chén ra. Ngâm chén l c 1h trong dung d ch làm
ở ệ ộ ằ ướ ạ ằ ạ s ch 2 % (4.6) nhi ử t đ phòng. R a sach b ng n c sau đó tráng l i b ng n ướ c
ạ ể ằ ầ ố đã l i ion, tráng l n cu i cùng b ng 15 ml aceton và sau đó đ khô trogn không khí.
oC đ n kh i l
ấ ả ở ố ượ ế Thêm kho ng 1,0 g celite vào chén khô và s y khô 130 ng không
ẩ ọ ộ ớ ổ đ i. Làm ngu i chén l c 1h trong bình hút m và cân chén cùng v i celite chính xác
ế đ n 0,1 mg.
ệ ố 5.3. H th ng hút chân không
ặ ộ ộ ề ồ ơ ỉ ầ G m có b m chân không ho c b hút chân không có b đi u ch nh. Bình c u
ể ầ ạ ọ ọ l c có tay c m bên c nh, dung tích 1 lít. Có gioang cao su đ làm kín bình l c.
oC ± 2oC, có cài đ t twh đ ng ộ
ể ở ệ ộ ặ nhi t đ 98
ồ ờ ủ ắ 5.4. N i cách th y l c, có th duy trì ậ ắ t. th i gain b t t
oC.
ể ồ ở ệ ộ ủ ắ 5.5. N i cách th y l c, có th duy trì nhi t đ 60
ế ể 5.6. Cân phân tích, có th cân chính xác đ n ± 0,1 mg.
oC ± 5oC.
ể ở ệ ộ 5.7. Lò múp, có th duy trì nhi t đ 525
oC và 130oC ± 3oC.
ủ ấ ể ở ệ ộ 5.8. T s y, có th duy trì nhi t đ 105
oC.
ủ ấ ể ở ệ ộ 5.9. T s y chân không, có th duy trì nhi t đ 70
ạ ươ ặ ấ ẩ ươ 5.10. Bình hút m, có ch t làm khô silic dioxit, ho c lo i t ng đ ứ ng. C hai
oC.
ầ ấ ấ ở tu n s y ch t làm khô qua đêm 130
ệ ượ ệ ằ ẩ ị 5.11. Máy đo ph, có bù nhi t, d c chu n hóa b ng các dung d ch đ m pH 4,0, 7,0
và 10,0.
ộ ầ ế ầ 5.12. Pipet có các đ u tip dùng m t l n, dung tích 100 µl đ n 300 µl và 5 ml.
ộ ể ậ ố
ố 5.13. B ph n phân ph i, có th phân ph i 15 ml ± 0,5 ml etanol 78 % và etanol 78 ị ệ % và aceton, 40 ml ± 0,5 ml dung d ch đ m.
ấ ừ ấ ừ 5.14. Máy khu y t và thanh khu y t .
ộ ạ ứ ị 5.15. Bình đ nh m c m t v ch, dung tích 1000 ml và 2000 ml.
ẫ ấ 6. L y m u
ẫ ử ế ử ử ệ ệ ẫ ẫ ả M u g u đ n phong th nghi m ph i đúng là m u th nghi m. M u không b ị
ặ ả ậ ả ặ ổ ố ư h hongr ho c thay đ i trong su t quá trình v n hành ho c b o qu n.
ế 7. Cách ti n hành
ị ẫ ẩ ử 7.1. Chu n b m u th
ử ệ ấ ẫ ồ ủ ấ Đ ng hóa m u th nghi m và s y khô qua đêm trong t s y chân không ở
oC (5.8), làm ngu i trong bình hút m (5.10) và
ặ ẩ ộ 70oC (5.9) ho c trong t ủ ấ ở s y 105
ế ỡ ạ ế ề ẫ nghi n m u đ n c h t 0,3 mm đ n 0,5 mm.
ử ể ế ẫ ượ ướ ề N u m u th không th làm nóng đ c thì làm đông khô tr c khi nghi n,
ế ượ ề ệ ẫ ấ ớ ơ N u hàm l ạ ng ch t béo l n h n 10 % gây khó khăn cho vi c nghi n m u thì lo i
ầ ấ ằ ỏ ế ầ ẫ ỗ ỗ ớ b t ch t béo b ng êt d u m (chi ử t 3 l n, m i làn 25 ml cho m i gam m u th )
ướ ạ ố ượ ạ ỏ ệ ấ ỉ tr ề c khi nghi n. Ghi l ụ i hao h t kh i l ng do lo i b ch t béo và hi u ch nh
ấ ơ ố ợ ượ thích h p cho ch t x cu i cùng thu đ c.
ế ế ề ẩ ả ả ẫ ỏ B o qu n m u đã nghi n nh trong bình hút m cho đ n khi ti n hành phân
tích.
ố ớ ẫ ượ ườ ạ ườ ướ ị Đ i v i các m u có hàm l ng đ ng cao thì lo i đ ng tr c khi xác đ nh hamf
ơ ằ ế ỗ ầ ầ ẫ ỗ ượ l ng x b ng cách chi t m i m u 23 l n, m i l n dùng 10 ml etanol 85 % (4.1.2)
oC.
ấ ẫ ỗ ở ử ạ cho m i gam m u th g n và s y khô qua đêm 40
ử ắ 7.2. Phép th tr ng
ầ ặ ủ ể ể ử ắ ạ ố ộ ị ử Ch y 2 phép th tr ng cho m t phép xác đ nh đ ki m tra ph n c n c a thu c th .
ẫ ử 7.3. ủ Phân h y m u th
1 và m2), chính xác đ nế
ầ ặ ạ ỗ ầ ử ẫ ầ C n l p l i 2 l n m i l n 1,000 g ± 0,005 g m u th (m
ặ ỏ ố ị ệ 0,1 mg cho vào c có m 400 ml (ho c 600 ml) 95.1). thêm 40 ml dung d ch đ m
ấ ừ ấ ế ị MESTRIS pH 8,2 (4.9). Khu y trên máy khu y t (5.14) cho đ n khi dung d ch
ế ạ ể ế ử ẽ ẫ ả ẫ m u phân tán hoàn toàn (n u t o thành các m ng thì m u th s không th ti p xúc
ượ ớ đ c v i các enzyme).
α ị ề ệ ộ ấ ấ Thêm 50 µl dung d ch amylase b n nhi ậ ớ ố t (4.2), khu y v i t c đ th p. Đ y
oC đ n 100 ế
oC
ỏ ằ ủ ủ ồ ở ệ ộ ố c c có m b ng lá nhôm và trong n i cách th y (5.4) nhi t đ 95
ắ ầ ụ ẫ ấ ờ ồ ủ khoangr 15 phút trong khi v n khu y liên t c. B t đ u tính th i gian n i cách th y
oC (th
ệ ộ ạ ườ ủ ả ạ đ t nhi t đ đ t 95 ng kho ng 35 phút là đ ).
oC. Tháo lá nhôm
ộ ế ỏ ồ ủ ể ấ ố ỏ L y các c c có m ra kh i n i cách th y và đ ngu i đ n 60
ể ấ ế ầ ỗ ố ướ ố ra. Dùng mu ng đ l y h t phía bên trong c c và ph n d ử i đáy c c. Tráng r a
ằ ố ướ ỗ thành c c và mu ng b ng 10 ml n c.
ỗ ố ậ ằ ố ị Thêm 100µl dung d ch proteaza (4.3) vào m i c c. Đ y c c b ng lá nhôm và
oC ± 1oC trong khi v n khu y liên t c. B t ắ ẫ
ủ ồ ở ụ ấ ể đ trong n i cách th y (5.5) 30 phút 60
oC.
ủ ạ ờ ệ ộ ạ ồ ầ đ u tính th i gian n i cách th y đ t nhi t đ đ t 60
ấ ộ ố ị Tháo lá nhôm ra, dùng b phân ph i (5.13) l y 5 ml dung d ch HCL 0,561 M
oC
ỗ ố ế ẫ ấ ả ỉ ừ ở (4.10) vào m i c c trong khi v n khu y. Ch nh pH đ n kho ng t 44,7 60
ặ ị ị ằ b ng dung d ch NaOH 1M (4.12) ho c dung d ch HCl 1M (4.11)
ị ở ể ề ầ ộ ỉ CHÚ Ý: c n ki m tra và đi u ch nh đ pH trong khi các dung d ch nhi ệ ộ t đ
ẽ ở ệ ộ ấ ế ầ ẫ ả ơ ố 60oC. vì pH s tăng lên nhi ẩ t đ th p h n. H u h t cac m u ngũ c c, s n ph m
ề ể ầ ạ ả ẩ ỉ ườ ạ d ng h t và s n ph m rau không c n đi u ch nh pH. Ki m tra th ng xuyên pH
ế ể ả ẫ ắ ằ ợ ị ử ủ c a m u tr ng, n u n m ngoài kho ng pH thích h p thì ki m tra dung d ch th .
ẫ ấ ị Thêm 300 µl dung d ch amyloseglucosidaza (4.4) trong khi v n khu y. Tháo lá nhôm
oC.
ủ ồ ở ệ ộ ra và ủ trong n i cách th y (5.5) 30 phút nhi t đ 60
ị 7.4. Xác đ nh
ơ ổ ố ị 7.4.1. Xác đ nh x t ng s
oC vào t ngừ
ở ệ ộ Thêm 225 ml etanol 95 % (4.1.1) sau khi làm nóng nhi t đ 60
ỷ ệ ữ ủ ử ẫ ẫ ị ử dung d ch m u th đã phân h y. T l ấ ị gi a etanol và dung d ch m u th là 4:1. L y
ỏ ồ ủ ể ậ ằ ỏ ớ ắ cóc có m ra kh i n i cách th y và đ y n p b ng lá nhôm l n . Đ cho hình thành
ở ệ ộ ế ủ k t t a trong 1h nhi t đ phòng.
ướ ố ạ ướ ọ ướ Làm t và phân ph i l i celite d i đáy trong chén l c đã cân tr c đó
ử ụ ừ ử ủ (5.2), s d ng 15 ml etanol 78% (4.1.3) t ố ề chai r a. Rút celite đ u sang th y tinh x p
ằ b ng cách hút vào chén.
ử ụ ử ằ ọ ọ ị ử L c d ch phân enzyme đã x lý b ng etanol sang chén l c. S d ng chai r a
ể ể ằ ộ ị ượ ấ ả ạ ớ v i etanol 78 % và dao tr n b ng cao su đ chuy n đ nh l ng t t c các h t còn
ọ ạ l i sang chén l c.
ử ạ ế ấ ỏ ử ụ ẫ CHÚ THÍCH: n u m u th t o thành keo, gi ữ ạ l i ch t l ng thì s d ng dao
ể ử ộ tr n đ x lý.
ử ặ ử ụ ộ ọ ượ ỗ ượ ầ S d ng b l c chân không, r a c n 2 l t, m i l t dùng các ph n 15 ml
ấ ị ủ ừ c a t ng dung d ch etanol 78 % (4.1.3), etanol 95% (4.1.1) và aceton (4.13). S y khô
oC. Làm ngu i chén l c 1h ộ
ọ ử ấ ở ọ ớ ặ chén l c cùng v i c n qua đêm trong t s y (5.8) 105
ẩ ộ ọ ọ trong bình hu. Làm ngu i chén l c 1h trong bình hút m (5.10). Cân chén l c cùng
ớ ượ ẩ ọ ấ ớ ượ v i l hút m (5.10). Cân chén l c cùng v i l ế ng ch t khô và celite, chính xác đ n
ố ượ ạ ằ ừ ố ượ ủ ọ 0,1 mg và tính kh i l ng còn l i b ng cách tr đi kh i l ớ ng c a chén l c v i
celite.
ể ầ ộ ị ượ ẫ Dùng m t trong 2 ph n m u kép đ xác đ nh hàm l ng protein theo AOAC
ử ụ ể ị ượ ử ụ 960.52, s d ng đ xác đ nh hàm l ng protein theo AOAC 960.52, s d ng h s ệ ố
ệ ố ụ ể ể ể ẫ ổ ổ chuy n đ i N x 6, d ng h s chuy n đ i N x 6,25. Đ phân tích tro, nung m u kép
oC, Làm ngu i trong bình hút m, cân chính xác đ n 0,1 mg. ẩ
ứ ở ế ộ th hai trong 5h 525
ố ượ ấ ượ ừ ố ượ ủ ể ị L y kh i l ng thu đ c tr đi kh i l ố ng c a chén và celite đ xác đ nh kh i
ượ l ng tro.
ơ ị 7.4.2. Xác đ nh x không hòa tan
ướ ố ạ ướ ọ ướ Làm t và phân ph i l i celite d i đáy trong chén l c đã cân tr c (5.2),
ả ướ ủ ề ằ ố ử ụ s d ng kho ng 3 ml n c. Rút celite đ u sang th y tinh x p b ng cách hút vào
chén.
ử ố ủ ề ọ ọ ọ ị L c d ch phân h y enzyme (đi u 6) qua chén l c sang bình l c. Tráng r a c c có
oC. G p d ch l c và n ị
ử ặ ằ ầ ỏ ọ ộ m và tráng r a c n 2 l n b ng 10 ml n ướ ở c 70 ướ ử c r a,
ể ố ướ ữ ạ ể ơ ị ỏ chuy n vào c c có m 600 ml (5.1) đã cân tr c và gi i đ xác đ nh x hòa tan. l
ử ặ ử ụ ộ ọ ượ ỗ ượ ầ S d ng b l c chân không, r a c n hai l t, m i l t dùng các ph n 15 ml
ị ủ ừ c a t ng dung d ch etanol 78 % (4.1.3), etanol 95% (4.1.1) và aceton (4.13).
ử ế ằ ặ CHÚ THÍCH: n u không r a c n IDF b ng etanol 78 %, etanol 95% và
ị ượ ể ơ aceton thì gia tr IDF thu đ c có th cao h n.
ử ụ ể ẫ ị ượ S d ng các m u kép đ xác đ nh hàm l ng protein và tro theo hình 7.4.1.
ơ ị 7.4.3. Xác đ nh x hòa tan
ế ươ ự ư ế ị Ti n hành t ng t ơ nh phép xác đ nh x không hòa tan đ n b ướ ế ượ c k t h p
ử ọ ướ ỏ ố ướ ố ị d ch l c và r a n c vào c có m 600 ml (5.1) đã cân tr ỏ ớ c. Cân c c có m v i
ợ ọ ướ ướ ể ộ ủ ị ỗ h n h p đã g p c a d ch l c và n c và c tính các th tích.
oC. S d ng ph n ầ
ơ ộ ế ể ẫ ử ụ Thêm 4 th tích etanol 95% d làm nóng s b đ n 60
ọ ừ ấ ơ ị etanol 60oC đ r a bình l c t ể ử phép xác đ nh ch t x không hòa tan (IDF). Ngoài ra,
ượ ỗ ọ ướ ế ằ ổ ỉ ch nh l ợ ủ ị ng h n h p c a d ch l c và n c đ n 50 g b ng cách b sung thêm n ướ c
oC. Đ hình thành k t t a 1h
ở ệ ộ ế ủ ể ở và thêm 320 ml etanol 95 % nhi t đ 60 nhi ệ ộ t đ
phòng.
ơ ổ ự ư ế ệ ố ị ừ ạ ướ Th c hi n ti p nh phép xác đ nh x t ng s 7.4.1 t đo n “làm t và phân
ố ạ ph i l i celite…”.
ả 8. Tính k t quế
ượ ơ 8.1. Hàm l ng x không hòa tan
IDF, tính b ng g/100g, theo công th c (1):
ượ ơ ứ ằ Hàm l ng x không hòa tan,, X
XIDF = (1)
ố ượ ủ ử ẫ ử Trong đó m1 và m2 là kh i l ng c a các phân t ằ m u th (xem 7.3), tính b ng
miligam (mg)
ố ượ ử ủ ẫ ặ ầ mR1 và mR2 là kh i l ằ ng c n c a các ph n m u th (xem 7.4.2), tính b ng
miligam (mg);
ố ượ ủ ươ ứ ị ượ mP và mA là kh i l ng c a protein và tro t ng ng, xác đ nh đ ặ c trên các c n
ử ứ ấ ằ ẫ ứ ủ c a m u th th nh t và th hai, tính b ng miligam (mg);
ố ượ ủ ử ơ ố ồ mB là kh i l ằ ặ ng x kh n hòa tan có trong c n c a thu c th , , tính b ng
ượ ừ ử ắ ứ miligam (mg), đ c tính t phép th tr ng theo công th c (2)
mB = (2)
trong đó:
ố ượ ố ớ ử ắ ặ ằ mBR1và mBR1 là kh i l ng c n, đ i v i phép th tr ng, tính b ng miligam (mg);
ố ượ ủ ươ ứ ị ượ mBR1 và mBR1 là là kh i l ng c a protein và tro t ng ng, xác đ nh đ c trên
ử ứ ấ ặ ủ ứ ằ ẫ các c n c a m u th th nh t và th hai, tính b ng miligam (mg);
ượ ơ 8.2. Hàm l ng x hòa tan
ượ ơ ằ ị ươ ự ư ơ Hàm l ng x hòa tan, XSDF, tính b ng g/100g, xác đ nh t ng t nh x không
ứ hòa tan theo công th c (1).
ượ ố 8.3. Hàm l ơ ổ ng x t ng s
ượ ơ ượ ị Hàm l ng x hòa tan, ằ XIDF, tính b ng g/100g, đ ằ c xác đ nh b ng cách phân
IDF
ộ ậ ử ụ ứ ư ặ ằ ổ ợ tích đ c l p nh trong 7.4.1 [s d ng công th c (1)] ho c b ng cách t ng h p X
ư và XSDF nh trong 7.4.2 và 7.4.3.
ử ệ 9. Báo cáo th nghi m
ử ả ệ Báo cáo th nghi m ph i có ghi rõ:
ầ ọ ế ể ậ ế ầ ủ ề ẫ M i thông tin c n thi t đ nh n bi ử t đ y đ v m u th ;
ươ ử ụ ế ẫ ấ ế Ph ng pháp l y m u đã s d ng, n u bi t;
ươ ử ụ ử ệ ẩ ẫ Ph ng pháp th đã s d ng và vi n d n tiêu chu n này;
ọ ế ẩ ớ ị M i chi ti t thao tác không quy đ nh trong tiêu chu n này, cùng v i các chi ti ế ấ t b t
ườ ể ả ưở ế ế th ng khác có th nh h ả ng đ n k t qu ;
ả ử ế ệ ượ K t qu th nghi m thu đ c.
B. THEO CODEX
ử ụ ẩ S d ng tiêu chu n CODEX GENERAL STANDARD FOR FRUIT JUICES AND
ươ ươ NECTARS (CODEX STAN 2472005)hoàn toàn t ng đ ng v i ớ TCVN 7946 : 2008
ƯỚ Ả ươ ư N C QU VÀ NECTAR ị qui đ nh ph ng phápphân tích nh sau:
ươ ẩ ng đ
a) EN 1134 (1994) đ phân tích canxi, kali, natri tiêu chu n này t ả
ượ
ị
ớ ươ ng v i ằ ng natri, kali, canxi, magie b ng đo
ổ ấ
ướ ử
ể TCVN 8908:2011 n ụ ph h p th nguyên t
c rau qu . Xác đ nh hàm l (AAS).
ể ẩ
ắ ị
ượ ng vitamin C: tiêu chu n này hoàn toàn ắ ẩ ự ươ ng v i TCVN 8977:2011 Th c ph m Xác đ nh vitamin C b ng s c ệ ng đ ỏ b) EN 14130 (2003) đ phân tích hàm l ớ ươ t ký l ng hi u năng cao (HPLC)
ượ
ươ ớ ướ ị ể c) EN 12630:1999 đ phân tích hàm l ươ ng đ
ươ ắ ẩ ng glucoza, fructoza, sacatoza: tiêu chu n ả ng v i TCVN 8906:2011 N c rau qu xác đ nh hàm ỏ ử ụ ng pháp s d ng s c kí l ng ng glucoza,fructoza, sorbitol và sacaroza ph
này hoàn toàn t ượ l ệ hi u năng cao
C. THEO AOAC
ả ẩ 920.152 PROTEIN trong trái cây s n ph m
ươ AOAC Ph ng pháp chính th c ứ 920,152
ẩ ả Protein trong s n ph m trái cây
ươ Ph ng pháp Kjeldahl
ế ử ụ ạ Ti n hành nh trong
ươ ặ ẩ 955,04 C ( xem 2.4.03), s d ng 5 g th ch ho c s n ph m ố ượ ng ặ ả i, và s l
ớ ả ư ứ ượ trái cây khác có ch a l ế ầ ơ H2SO4 l n h n n u c n thi
ớ ườ t đ phân gi ươ ng l n đ ế ể AOAC Ph ướ ặ ng, ho c 10 g n i hoàn toàn. ng pháp chính th c c ho c trái cây t % N = 6,25% protein. ứ 955,04
ơ ổ ố Nit (T ng s ) trong Phân bón
ươ Ph ng pháp Kjeldahl
ộ ầ hành đ ng đ u tiên năm 1955
ố ộ hành đ ng cu i cùng
ươ CodexThông qua Ph ng pháp AOAC
ấ ủ ự ế ệ ầ
ế (Cung c p thông gió đ y đ trong phòng thí nghi m và không cho phép tr c ti p ti p ớ xúc v i Hg.) A. Hoá ch tấ
ử ố ặ ặ ạ ủ ủ
HgO ho c Hg, lo i thu c th ử ặ khan).Thu c thố
ử
ể ử ụ Hòa tan 40 g K2S trong 1 lít H2O. (có th s d ng
ặ ị
ượ ị ể ọ ắ Dung d ch, hòa tan 450 g NaOH r n ủ ng riêng c a dung d ch
ỏ
ơ clohydric tiêu chu n.ẩ 0,5M ho c 0,1M khi l ng Nit nh , ho c (
ượ ặ ẩ l ồ ỏ Hòa tan 1 g methyl đ trong 200 ml c n. ượ là nh ). ỏ ỏ Chu n b nh ặ axit ư ị
ặ ồ ộ ị Chu nẩ
( 1 ) axit sulfuric. 9398% H 2 SO 4. ( b ) Th y ngân oxit ho c th y ngân. ( c ) Kali sulfate ( ho c natri sulfat ( d ) Axit salicylic. Thu c thố ị ặ ( e ) sulfua ho c dung d ch thiosunfat. ặ 2S2O 3.5H2O trong 1 lít H2O.) 40 g Na2S ho c 80 g Na ị ạ ( f ) Natri hydroxit. –d ng viên ho c dung d ch. ộ trong H20 đun sôi đ ngu i và pha loãng thành 1 lít (tr ng l 1,36.) ạ ẽ . ( g ) H t k m ộ ờ ấ ụ ẽ s th y b t. ( h ) B i k m. ị ỉ ( i ) Ch th Methyl đ . ặ ị ( j ) Dung d ch sulfuric .0.25M ho c 0.05M khi ng N trong 936,15 ( xem A.1.06) ho cặ 890,01 A ( xem A.1.14). ( k ) Dung d ch ị ư b nh trong ị Natri hydroxit tiêu chu n.ẩ 0,1 M (ho c n ng đ quy đ nh khác). 936,16 ( xem A.1.12).
ừ ị ề
ẩ ố ị ạ ể ẩ ớ Đi u ch nh t ng dung d ch chu n v i dung d ch chu n g c ( ữ Ki m tra thu c th tr ộ ầ ị i m t l n n a. ố xem Ph l c A ụ ụ , ử ụ ử ướ c khi s d ng
ẫ ườ ớ
2O5 khô đ tránh th y phân nitriles và
ặ
2SO4 m i ho c thêm P mu i axit (w: v) là 1:01 và ki m soát nhi
ể ể ệ ộ ố ủ ợ t đ thích h p.
ỉ ể ẩ dung d ch chu n) và ki m tra l ắ ằ n. b ng m u tr ng v i 2 g đ ớ ử ụ [ Chú ý: S d ng H ỷ ệ xyanat. T l t bế ị B. Thi
ủ ừ ứ ố ớ ứ
ử ụ ế
2O ể ể
ờ ặ ư ế ị ng pháp.
ế ướ ệ ạ ế ặ ả ứ t v i s c ch a kho ng ở ể 25°C đun sôi trong 5 ươ Đ ki m tra lò nung, làm nóng i ph ể ệ Thêm 34 chip sôi đ ngăn ch n quá ặ c 10 phút n u khí ho c 30 phút n u đi n.
t.ệ
ử ụ ợ
ủ ặ ẫ ố ấ S d ng bình Kjeldahl 500800 ml hay bình thích h p khác, trang b t qua cu i th p c a bóng chà sàn hi u qu ho c b y đ
ệ ể ư
ấ ờ ể ả ự ấ ụ ả ằ ố ị ể ả ấ Đi m cu i c a h th ng ố ủ ệ ố 3 cho Đ đ m b o hoàn thành s h p th NH
ủ ố ệ ươ ự ả ( a) Đun. S d ng bình Kjeldahl c ng, v a dày, th y tinh t 500800 ml. Ti n hành đun trên b p đi n đ đun 250 ml H phút ho c th i gian khác nh quy đ nh t tr nhi ư ( b ) Ch ng c t. ượ nút cao su thông qua đó v ủ ặ ự ấ ngăn ch n s th t thoát c a NaOH trong th i gian ch ng c t. ố ớ ố n i v i ng sinh hàn b ng ng cao su. ầ đ u kia c a ng sinh hàn vào trong bình acid ể ng pháp đ thu Nitrat t C. C i thi n ph do
ể ặ ầ ầ ư Đ t ph n m u c n ki m tra (0,72,2 g) trong bình ch ng c t.
2SO4 ho c Na
ộ ẫ ạ ặ
2SO4 10 ml cho m i gram c n ki m tra.
ở ị Đ t bình
ệ ế ầ ứ ọ ể ế ầ ỗ ấ ặ ế t, thêm l
ị t nh nhàng cho đ n khi ch m d t b t (n u c n thi ờ ế ọ đun sôi nhanh cho đ n khi dung d ch trong th i gian ấ Thêm 0,7 g HgO 2SO4 khan, và 25 ml H2SO4 . N u sế ử v trí ượ ng 30 phút
ỏ ầ ờ ứ ử ặ ho c 0,65 g kim lo i Hg, 15 g b t K ử ẫ ụ d ng m u th > 2,2 g, tăng H ẹ nghiêng và gia nhi ả ỏ nh d u h a gi m b t); ẫ (2 gi
ị ộ ể
ị ấ ữ ơ cho m u th có ch a ch t h u c ). 2O, nhi Đ ngu i, thêm 200 ml H ế ủ ộ
2SO4 đ
ộ ạ ố ớ
ặ ươ ị ng khi pha loãng H
ề ể ể ượ ặ ị
ươ ng đ ị ướ ậ ứ ế ố ổ
ư ư
ị ẩ ệ sau đó gia nhi
ề ả ượ ấ 150 ml s n ph m ch ng c t).
ế t cho đ n khi t ử ị ẩ ả ấ ớ
ằ ố
ử ụ ị ẩ
ẩ ồ ộ n ng đ
trăm N = ồ ẫ ẩ ộ ệ ộ t đ <25 ° C, thêm 25 ml dung d ch sunfua ạ ặ ể ặ Thêm vài h t Zn đ ngăn ch n va ch m, ho c dung d ch thiosunfat, và tr n k t t a Hg. cượ ỗ ặ (Đ i v i m i 10 ml H d t bình nghiêng, và thêm NaOH mà không kích đ ng. ặ ử ụ 2SO4 , thêm 15 g dung d ch NaOH ho c s d ng, ho c t ộ ơ c tr n h n đ làm cho dung d ch ki m.) (thiosunfat ho c dung d ch sulfide có th đ ể ư ị ớ c khi b sung vào bình) Ngay l p t c k t n i bình đ ch ng v i dung d ch NaOH tr ỉ ớ ầ ị ọ ấ t ch th c t vào bình ng ng và v i đ u ng ng chìm trong axit tiêu chu n và cho 57 gi ấ ả ể ộ t c vào bình, xoay bình đ tr n đ u dung d ch; ư ư ứ ấ Tháo bình ch a, r a bình ng ng ư c ch ng c t ( NH3 đ ư ừ ạ ỏ ư ẩ ụ t , và lo i b axit d th a trong s n ph m ch ng c t v i dung d ch NaOH tiêu chu n.ẩ Th đ xác đ nh h t acid b ng thu c th . ử ế ử ể Khi s d ng HCl chu n: ầ Ph n (ml NaOH chu n axit) ử 1,4007 / g m u th chu n ml NaOH mol)] [(axit n ng đ
ồ ộ tiêu chu n
2SO4 chu n:ẩ ử ụ Khi s d ng H ầ Ph n trăm N = (ml NaOH chu nẩ
[(ml ồ axit ộ ẫ n ng đ mol NaOH)] ẩ 2 axit) n ng đ ử 1,4007 / g m u th
ệ
ươ ả ứ ẫ ả Tài li u tham kh o: JAOAC 38, 56 (1955). ệ D. C i thi n Ph ng pháp Kjeldahl cho m u ch a Nitrate
ụ ặ ậ ệ ỷ ệ l
ẫ ầ ặ 3 cao) Cl: NO ư (Không áp d ng cho các ch t l ng ho c v t li u có t ầ ấ ỏ ể Đ t ph n m u c n ki m tra(0,72,2 g) trong bình ch ng c t.
ể ắ ế ắ ỗ
ạ ắ ộ L c và đ yên trong 5 phút;
ử
ặ ế ặ ạ ộ
ứ ậ ệ ữ ơ ử ẫ ặ ấ Thêm 40 mL ợ L c cho đ n khi h n h p tan hoàn toàn và đ l ng, ả 30 phút; sau đó thêm ( 1 ) 5 g Na2S2O 3.5H2O ho cặ ể sau đó ế ọ T t l a, thêm 0,7 g HgO (ho c 0,65 g kim ế ọ 2SO4 khan), và đun sôi nhanh cho đ n khi h t b t cho m u th có ch a v t li u h u c ).
ơ ứ ư ế ạ ứ H2SO4 có ch a 2 gam axit salicylic. ườ ớ ắ ng xuyên trong kho ng v i l c th ạ ị ụ ( 2 ) 2 g Zn b i (b t m n, không t o thành h t Zn). ế ắ ử ỏ làm nóng trên l a nh cho đ n khi h t b t. 2SO4 (ho c Na lo i Hg) và 15 g b t K ờ kho ngả 30 phút ho c dài h n (2 gi ủ C . Ti n hành nh trong đo n th hai c a
ố ả ẩ 970.39 Ph t pho trong trái cây và trái cây S n ph m
ươ AOAC Ph ng pháp chính th c ứ 970,39
ố Ph t pho trong trái cây
ả ẩ và trái cây S n ph m
ươ Ph ổ ng pháp quang ph Molybdovanadate
ấ ẩ ử ứ
ủ ớ (Do th y tinh không s ch v i ch t t y r a có ch a P). ế ị A. Thi ạ ấ t b và Hoá ch t
ớ ườ ặ ướ ắ i s t, v i đ ng quang 1 cm.
ậ ử Hòa tan 60 g amoni molybdat ng m 4H
ộ
ị c nóng, thêm 300 ml HNO ừ ừ t
ấ nhi ư ề L u tr
3 , và pha loãng thành 1 lít. Thêm t ữ ở ử
ủ ệ ộ ị ổ
ờ ạ ỏ ị ế ủ ầ ử ế ố ầ ố
ư ệ ế ủ
ị ị
Phosphate tiêu chu n.ẩ ( 1 ) dung d ch g c. ế ệ t (n u th nghi m KH
ế ử 105°C) KH ng) và khô (2 gi ế ờ ở
ị ể ượ ố 0.5 P2O5 mg /ml. Hòa tan 2PO4 <100% , 0,2397 g 100 /% KH2PO4 = tr ngọ 2PO4 chu n ẩ trong H2O và pha loãng đ n 250 ệ Pha loãng 0, 5, 10, 15, 20, 25, 30, và 35ml dung d chị 2O5/10 c 0.00, 0.05, 0.10, 0.15, 0.20, 0.25, 0.30, và 0.35 mg P
ị ườ ẩ ( a) Máy quang ph .ổ Prism ho c l ố 2O trong 900 ( b ) thu c th Molybdovanadate. ể ướ c sôi đ ngu i, và pha loãng thành 1 lít Hòa tan 1,5 g amoni metavanadate trong mL n ướ dung d ch 690 mL n ặ t đ phòng trong polyethylene ho c chai molybdat vanadate khu y đ u. ậ (Thu c th là n đ nh vô th i h n trong polyethylene, Pyrex th y tinh có nút đ y. ấ nh ng trong Pyrex b k t t a d n d n hình thành sau vài tháng. B thu c th n u xu t hi n k t t a.) ( c ) Dung d ch 0,2397 g tinh khi ượ l ml. ( 2 ) các dung d ch làm vi c. ẩ ế chu n đ n 500 ml đ có đ ươ ứ ng ng. ml, t ẩ B. Chu n b đ ng chu n
ệ ẩ ị
ấ ậ ứ ể ặ ố ỗ ặ ự ố ơ ch n ngay l p t c đ ngăn ch n s b c h i càng nhanh càng t Dùng pipet l y 10 ml m i dung d ch chu n làm vi c vào 25 ml Erlenmeyers và ộ t cho toàn b series, hút
ệ ắ ể ề Đ yên 10 phút
ắ ố 5ml molybdovanadate thu c th vào m i ng nghi m có nút, l c đ u. ể đ phát tri n màu s c và đo ỗ ố ả trong 1 gi .ờ
ể ề ử k t quế ẩ ớ ợ ấ ẩ Thi
ỉ ớ ấ ế ế ậ ỗ ẩ Đo k t qu c a m i ch t chu n.
ộ ộ ồ ấ v i 1 ch t chu n. ấ
ủ ẩ ớ
ả ế ỗ các ti p theo. ẩ ế k t qu đo Xác đ nhị
ả ỉ ạ
ủ ế ị ệ ộ ể ỗ t l p máy quang Đi n vào 4 ch t chu n phù h p v i tiêu chu n 0,00 mg. ả ủ ẩ Sử 400 nm và đi u ch nh 0 ế ẩ ấ 0.00 mg tiêu chu n trong các phép đo ti p ớ bào khác> 0.001 so v i tiêu chu n này ẩ ừ A c a m i tiêu chu n A cho 0,00 mg tiêu chu n.ẩ Sau m i 3 quy t đ nh, n p dung ổ đồ t đ thay đ i.
ỗ ơ i do bay h i và nhi ẩ ệ ị ẩ ố ượ ng làm vi c dung d ch tiêu chu n).
ử ụ i gi
ọ ể ề ấ ớ
ố ể ể ượ ấ ạ ỏ ấ ỏ ố
ơ ằ c ch đ l n b ng ô đ có th đ ị ẩ S d ng Pyrex gi ỏ ọ ớ ỉ ủ ớ ấ ớ ườ ậ ạ ộ ể ề ể ặ ỏ
ẫ ầ ẩ ẫ ề ổ ở ph ụ d ng di đ ng v i n ng đ th p nh t theo. N uế A c a 0.00 mg tiêu chu n trong các t ế ế trong t bào tham kh o, tr ụ ề ớ v i công c đi u ch nh 0 ị ứ ẩ d ch chu n có ch a 0,00 mg tiêu chu n đ tránh l ị ụ th d a vào mg P 2O5 / 10 ml (kh i l ữ ử ư S t đ đi n vào ô tr ng và Không lo i b các ô ng ( L u ý: ố ặ ố ụ t v i công su t l n h n ô đ ngăn ch n ch t l ng xâm nh p vào ng d ng ng nh gi ặ ầ ượ c l p đ y ho c tr ng trong lúc ho t đ ng... . nên đ ử ử ụ ố ử R a các ô v i ch t chu n ho c dung d ch th . S d ng ng nh khác nhau đ đi n vào ô m u c n phân tích.) ị ể C. Chu n b ki m tra m u
ư Ti n hành nh trong
ố ố
ế ứ ế ơ ế ị ọ
ấ ấ ế ế
ặ ặ ị ắ ứ ớ ạ i v ch, l c đ u. N u tro có> 3,5 mg P ứ
ỹ ổ ự ệ ả ố
ộ ủ ỹ ấ
ữ ệ ự
ử ổ ẩ ấ ể ả ủ ả ỏ ơ ộ ử ụ ử ệ ẫ ớ ị
940,26 A ( xem 37.1.18). Hòa tan tro trong 10 ml HCl (1 + 3) ể ố Hòa tan c n trong 10 ml HCl (1 + 9) trên c c và chuy n và b c h i đ n khô trong c c. ề L c qua gi y khô ế Ti p theo, đ nh m c t đ n bình đ nh m c 100 mL. ề ế 2O5 , pha loãng đ n> 100 n u có v n đ không hòa tan hoàn toàn. ứ ể 2O5 . ( Xem Watt, BK, & Merrill, mL ho c làm pha loãng th đ 10 mL ch a <0,35 mg P ẩ B Nông nghi p M S tay s 8, trang 667, qu n lý ầ ủ AL, Thành ph n c a th c ph m, ư ệ li u, văn phòng in n chính ph M , Washington, DC 20402 USA, s a đ i tháng 12 t ế ẩ năm 1963, d li u trên n i dung P c a s n ph m trái cây và th c ph m khác.) N u ượ ọ tr ng l ng tro quá l n, s d ng nh h n m u th nghi m d ch ch t đ gi m khô và ờ th i gian Ashing. D. Xác đ nhị
ằ
ắ
ẩ ẩ ị ư ố ớ ườ ng cong chu n. ẩ ch tấ chu n 0,20 mg.
ế ớ ả ẩ ng chu n, n u không chu n b đ
ờ ể ứ Cho 25 ml Erlenmeyers b ng Pipet 10 mL dung d ch chu n ch a 0.00 và 0.20 mg ế ị ề ỉ ề ẩ Đi u ch nh thi t b v ằ ( ch tấ chu n này nên n m ị ị ườ ẩ ẩ ng chu n m i.) Phát ộ ồ ệ i pháp tro m u th nghi m đ ng th i và cùng m t
ẫ ư ị ử ẩ Tính toán nh sau:
ử (mg P2O5/10 ml t ừ ườ ng đ
ẩ mg P2O5/100 g m u th = 100 ị
ẫ ả k t qu đo A
ẫ ạ ử M tộ S 100 / W, t ộ ố ủ ườ S = đ d c c a đ ừ ế ng chu n
ấ ẩ ừ ả i pháp ki m tra m u t ỷ ệ l mg P ẩ = ( r ) / n; ẩ ị n = dung d ch chu n đ ề ậ đ c p r = ượ ử c s
ủ ẫ ị ể P2O5 /10 ml. Phát tri n màu s c nh đ i v i đ ẩ 0 A cho 0,00 mg tiêu chu n và xác đ nh ủ đ ườ trong kho ng ± 1% c a ả m tộ gi ị ắ tri n màu s c và xác đ nh ư ố ớ cách nh đ i v i dung d ch chu n. ẫ ừ ườ ng chu n. ( a ) T đ ử ẫ ẩ chu n) / g m u th trong 10 ml dung d ch tro. ứ mg P2O5/100 g m u th = ( b ) T công th c. ể ế i 400 nm, đ n gi ỗ 2O5/10 ml để A c a m i ch t chu n, và ổ t ng t ử ụ d ng trong tính toán; và W = g m u th trong 10 ml dung d ch tro.
ươ AOAC Ph ng pháp chính th c ứ 966,16
ả ẩ Natri trong Trái cây và trái cây S n ph m
ươ Ph ng pháp ọ ử ổ quang ph ng n l a
ấ A. Hoá ch t và Thi ế ị t b
ấ ị ử ố ở khô thu c th NaCl 100°C qua đêm và pha loãng ẩ ( a ) dung d ch chu n natri: S y khô
2O. (dung d ch
ằ ị ứ 2,5422 g thành1 lít b ng H ch a 1000 µg/ml Na.): Pha loãng 10 ml thành
ế ụ ế ị 100 ml, và ti p t c pha loãng 1, 2, 4, 6, 8, và 10 ml dung d ch đã pha loãng đ n 100 ml
ẩ ị ươ ứ ư ữ ể đ làm các dung d ch chu n, t ng ng, 1, 2, 4, 6, 8, và 10 µg/ml Na. L u tr trong
ự ạ s ch, chai nh a polyethylene khô.
ọ ử ổ ( b ) ng n l a quang ph .
B. Xác đ nhị
ư ử ẩ ẫ ị ị Chu n b dung d ch m u th nh trong 920,149 ( xem 37.1.07). Pha loãng, n uế
ế ọ ử ủ ở ế ể ả ả ồ ộ ị ầ c n thi t, đ làm gi m n ng đ natri trong kho ng b ph b i quang k ng n l a (t ố t
ừ ẫ ặ ị ơ h n là t 410 ự µg/ml Na). Hút dung d ch m u (pha loãng ho c không pha loãng) tr c
ọ ử ế ti p cho vào ng n l a.
ẽ ạ ẩ ồ ủ ể ị Xác đ nh % ị T cho các dung d ch chu n và v l i bi u đ c a % T µg/ml Na. Xác đ nhị
ử ụ ẫ ườ ẩ ị ặ ướ ử % T cho m u th và s d ng đ ể ng chu n đ xác đ nh µg/ml Na ho c theo h ẫ ng d n
ể ầ ả ấ ụ ụ ế ẩ ị ủ c a nhà s n xu t, xác đ nh ki m tra khi c n thi ế N u d ng c chu n đã đ t. ượ ử c s
ượ ả ẩ ợ ị ị ụ d ng, thêm l ử ng LiCl thích h p cho c dung d ch chu n và dung d ch th .
ẫ ử Na2O = Na x 1.3480, mg Na2O/100 g m u th .
ươ AOAC Ph ng pháp chính th c ứ 965,30
ả ẩ Kali trong trái cây và trái cây S n ph m
ươ ọ ử ắ Ph ng pháp tr c quang nhanh ng n l a.
ư ử ẩ ị ế ị Chu n b dung d ch th nh trong ầ 920,149 ( xem 37.1.07). Pha loãng, n u c n
ế ọ ử ể ả ủ ở ả ồ ộ ộ ị thi t, đ gi m n ng đ kali dao đ ng trong kho ng b ph b i ng n l a quang k (t ế ố t
ấ ự ặ ẫ ị nh t là 4080 ế µg/ml). Hút dung d ch m u (pha loãng ho c không pha loãng) tr c ti p
ọ ử vào ng n l a.
ư ẩ ẩ ị ạ ừ ả Chu n b các chu n nh trong 963,13 A ( a ) ( xem 28.1.26) ngo i tr d i bìa 10
ẩ ặ ướ 100 µg/ml K trong 10µg/ml b c.ướ Xác đ nh%ị T cho các tiêu chu n ho c theo h ẫ ng d n
ế ị ể ầ ả ấ ụ ụ ế ủ c a nhà s n xu t, làm cho các quy t đ nh ki m tra khi c n thi ẩ ế N u d ng c chu n t.
ượ ử ụ ượ ả ẩ ợ ị ị đã đ c s d ng, thêm l ử ng LiCl thích h p cho c dung d ch chu n và dung d ch th .
ủ ử ẫ ườ ẩ ị T %ừ T c a m u th và đ ng chu n, xác đ nh µg/ml K.
ẫ ử K2O = K x 1,2046, mg K2O/100 g m u th .
ươ AOAC Ph ng pháp chính th c ứ 963,13
ượ Kali và natri trong r u vang
ươ Ph ng pháp ọ ử ổ quang ph ng n l a
ấ A. Hoá ch t và Thi ế ị t b
ị ở kali và natri chu nẩ : Làm khô KCl và NaCl 100°C qua đêm. Pha loãng ( a ) Dung d ch
2O. Dung d ch này có ch a 900 mg K/L
ứ ị 1,716 g KCl và 2,288 g NaCl thành 1 lít b ng Hằ
2O.
và 900 mg Na/L.
( b ) Diluant: Pha loãng 1,034 g LiNO3 thành1 lít b ng Hằ
ặ ươ ẫ ổ ươ ể ọ ử : Corning ki u m u 455, ho c t ng đ ng. ( c ) quang ph ng n l a
B. Xác đ nhị
ế ị ướ ẫ ủ ặ ả ặ Cài đ t thi t b theo h ng d n c a nhà s n xu t. ấ Hút diluant và cài đ t thi ế ị t b
ớ ị ế ị ể ọ 0.ở ẩ Pha loãng dung d ch chu n 1:200 v i diluant và hút. ặ Cài đ t thi t b đ đ c 900
ử ế ằ ẫ ể ọ mg K/L và 900 mg Na/L. Pha loãng m u th 1:100 đ n 1:500 b ng diluant đ đ c
ệ ậ ặ ạ trong ph m vi hi u chu n. ẩ Tính K và Na đ m đ c theo t ỷ ệ l pha loãng.
ươ
ƯƠ
Ủ
Ẩ
Ch
ng 5. SO SÁNH CÁC PH
NG PHÁP C A CÁC TIÊU CHU N
ẩ ệ ớ 1. CODEX v i tiêu chu n Vi t Nam
ẩ ị ươ ươ ng đ ớ ng v i các
ng pháp qui đ nh trong tiêu chu n CODEX hoàn toàn t ệ ươ Các ph ẩ tiêu chu n Vi t Nam:
ươ ẩ ng đ
a) EN 1134 (1994) đ phân tích canxi, kali, natri tiêu chu n này t ả
ượ
ị
ớ ươ ng v i ằ ng natri, kali, canxi, magie b ng đo
ổ ấ
ướ ử
ể TCVN 8908:2011 n ụ ph h p th nguyên t
c rau qu . Xác đ nh hàm l (AAS).
ể ẩ
ắ ị
ượ ng vitamin C: tiêu chu n này hoàn toàn ắ ẩ ự ươ ng v i TCVN 8977:2011 Th c ph m Xác đ nh vitamin C b ng s c ệ ng đ ỏ b) EN 14130 (2003) đ phân tích hàm l ớ ươ t ký l ng hi u năng cao (HPLC)
ượ
ươ ớ ướ ị ể c) EN 12630:1999 đ phân tích hàm l ươ ng đ
ươ ắ ẩ ng glucoza, fructoza, sacatoza: tiêu chu n ả ng v i TCVN 8906:2011 N c rau qu xác đ nh hàm ỏ ử ụ ng pháp s d ng s c kí l ng ng glucoza, fructoza, sorbitol và sacaroza ph
này hoàn toàn t ượ l ệ hi u năng cao
ớ ẩ ệ
2. AOAC v i tiêu chu n Vi
t Nam
a) Phân tích phosphor
ươ
ề ử ụ ph
ổ ng pháp quang ph Molybdovanadate
Đ u s d ng
b) Phân tích natri
ề ử ụ ươ ổ ấ ụ ử Đ u s d ng ph ng pháp đo ph h p th nguyên t (AAS).
c) Phân tích kali
ề ử ụ ươ ổ ấ ụ ử Đ u s d ng ph ng pháp đo ph h p th nguyên t (AAS).
ươ Ậ Ch Ế ng 6. K T LU N
ưỡ ấ ộ ữ ể ạ Giàu dinh d ng ít hóa ch t đ c h i là nh ng gì mà ta có th có đ ượ ừ ơ s ri c t
ư ề ể ậ ươ ự ẩ nh ng đi u này ít ai có th nh n bi ế ượ t đ c. Các ph ng pháp phân tích th c ph m trên
ệ ả ế ớ ụ ể ầ ị ượ đ c Vi t Nam và c th gi i áp d ng giúp có th xác đ nh thành ph n dinh d ưỡ ng
ạ ươ ượ ử ụ ế ầ trong lo i trái cây này. Các ph ng pháp trên đ c s d ng h u h t là các ph ươ ng
ệ ị ượ ấ ộ ạ pháp hi n đ i giúp đ nh l ng m t cách chính xác và nhanh nh t.
ể ả ầ ố ượ ạ ế Đ tránh sai s trong k t qu phân tích c n đ c đào t o kĩ chuyên môn, tránh
ử ụ ệ ấ ỉ sai sót trong quá trình hi u ch nh máy và phân tích. S d ng các hóa ch t tinh khi ế t,
ụ ượ ệ ả ạ ượ ệ ạ ự ụ d ng c đ ẽ ế c v sinh s ch s . k t qu phân tích đ c th c hi n l ề ầ i nhi u l n cùng
ườ ả ượ ế ệ ề ộ ủ ộ m t ng ệ i lam, cùng m t đi u ki n thí nghi m. K t qu đ c tính trung bình c a các
ị ệ ầ l n đo có giá tr chênh l ch nhau không quá 0,5%.
ươ ấ ưỡ ẻ ề ấ ở ữ ể T i ngon giàu ch t dinh d ng r ti n là nh ng gì có th tìm th y ả ơ qu s ri,
ư ơ ộ ố ứ ụ ả ẩ ộ ầ c n nhân r ng qui mô và ng d ng trong cu c s ng. Đ a s ri vào các s n ph m công
ệ ở ề ầ ơ ớ ế nghi p qui mô l n h n là đi u c n thi t
Ệ Ả ng 7. TÀI LI U THAM KH O
Ch a. http://www.codexalimentarius.org/standards/listofstandards/ b. https://www.google.com.vn/?gws_rd=cr&ei=gpuFUpPVMNGviQf_kYCQAw ươ
c. http://thuvienphapluat.vn/?attempt=1
ướ ả ị ượ d. TCVN 8908:2011 n c rau qu . Xác đ nh hàm l ng natri, kali, canxi, magie
ổ ấ ụ ử ằ b ng đo ph h p th nguyên t (AAS).
ướ ả ẩ ị ượ e. Tiêu chu n 2: TVCN 8906:2011 N c rau qu . Xác đ nh hàm l ng glucoza,
ệ ắ ỏ ằ fructoza, sorbitol và sacaroza b ng s c kí l ng hi u năng cao
ả ả ả ẩ ị ẩ f. Tiêu chu n 3: TCVN 8901:2009rau, qu và s n ph m rau, qu . xác đ nh hàm
ươ ượ l ắ ằ ng s t b ng ph ng pháp đo quang dùng 1,10phenanthrolin
ẩ ự ắ ắ ẩ ị g. Tiêu chu n 4: TCVN 89722:2011 Th c ph m Xác đ nh vitamin A b ng s c ký
ệ ầ ỏ l ng hi u năng cao – Ph n 2: Xác đinh –carotene
ự ắ ẩ ắ ẩ ị h. Tiêu chu n 5: TCVN 8977:2011 Th c ph m Xác đ nh vitamin C b ng s c ký
ệ ỏ l ng hi u năng cao (HPLC)
ự ẩ ẩ ị ượ ng phospho
i. Tiêu chu n 6: TCVN 9516:2012 th c ph mxác đ nh hàm l ổ ươ ng pháp đo quang ph ph
ố ơ
ơ ổ
ẩ
ẩ
j. Tiêu chu n 7: TCVN 9050:2012 Th c ph mxác đ nh x t ng s ,x hòa tan và x
ơ
ằ
ươ
ố ượ
không hòa tan b ng ph
ự ng pháp enzymekh i l
ị ng.
a.
ươ Ụ Ụ Ch ng 8. PH L C
Ụ Ụ PH L C A
AOAC Official Method 920.152
Protein in Fruit Products
Kjeldahl Method
First Action 1920
Final Action
Proceed as in 955.04C (see 2.4.03), using 5 g jelly or other fruit product containing
large amount of sugar, or 10 g juice or fresh fruit, and larger amount of H2SO4 if
necessary for complete digestion. % N 6.25 = % protein
Ụ Ụ PH L C B
AOAC Official Method 955.04
Nitrogen (Total) in Fertilizers
Kjeldahl Method
First Action 1955
Final Action
CodexAdopted–AOAC Method
(Provide adequate ventilation in laboratory and do not permit accumulation of exposed
Hg.)
A. Reagents
(a) Sulfuric acid.—93–98% H2SO4, Nfree.
(b) Mercuric oxide or metallic mercury.—HgO or Hg, reagent grade, Nfree.
(c) Potassium sulfate (or anhydrous sodium sulfate).—Reagent grade, Nfree.
(d) Salicylic acid.—Reagent grade, Nfree.
(e) Sulfide or thiosulfate solution.—Dissolve 40 g commercial K2S in 1 L H2O. (Solution
of 40 g Na2S or 80 g Na2S2O3∙5H2O in 1 L may be used.)
(f) Sodium hydroxide.—Pellets or solution, nitratefree. For solution, dissolve ca 450 g
solid NaOH in H2O, cool, and dilute to 1 L. (Specific gravity of solution should be
1.36.)
(g) Zinc granules.—Reagent grade.
(h) Zinc dust.—Impalpable powder.
(i) Methyl red indicator.—Dissolve 1 g methyl red in 200 mL alcohol.
(j) Hydrochloric standard solution.—0.5M, or 0.1M when amount of N is small, or
(sulfuric acid.—0.25M or 0.05M when amount of N is small). Prepare as
in 936.15 (see A.1.06) or 890.01A (see A.1.14).
(k) Sodium hydroxide standard solution.—0.1M (or other specified concentration).
Prepare as in 936.16 (see A.1.12).
Standardize each standard solution with primary standard (see Appendix A,
standard solutions) and check one against the other. Test reagents before use by blank
determination with 2 g sugar, which ensures partial reduction of any nitrates present.
[Caution: Use freshly opened H2SO4 or add dry P2O5 to avoid hydrolysis of nitriles and
cyanates. Ratio of salt to acid (w:v) should be ca 1:1 at end of digestion for proper
temperature control. Digestion may be incomplete at lower ratio; N2 may be lost at higher
ratio. Each g fat consumes 10 mL H2SO4, and each g carbohydrate 4 mL H2SO4 during
digestion.]
B. Apparatus
(a) For digestion.—Use Kjeldahl flasks of hard, moderately thick, wellannealed glass
with total capacity ca 500–800 mL. Conduct digestion over heating device adjusted to
bring 250 mL H2O at 25°C to rolling boil in ca 5 min or other time as specified in method.
To test heaters, preheat 10 min if gas or 30 min if electric. Add 3–4 boiling chips to
prevent superheating.
(b) For distillation.—Use 500–800 mL Kjeldahl or other suitable flask, fitted with rubber
stopper through which passes lower end of efficient scrubber bulb or trap to prevent
mechanical carryover of NaOH during distillation. Connect upper end of bulb tube to
condenser tube by rubber tubing. Trap outlet of condenser in such way as to ensure
complete absorption of NH3 distilling over into acid in receiver.
C. Improved Method for NitrateFree Materials
Place weighed test portion (0.7–2.2 g) in digestion flask. Add 0.7 g HgO or 0.65 g
metallic Hg, 15 g powdered K2SO4 or anhydrous Na2SO4, and 25 mL H2SO4. If test
portion >2.2 g is used, increase H2SO4 by 10 mL for each g test portion. Place flask in
inclined position and heat gently until frothing ceases (if necessary, add small amount of
paraffin to reduce frothing); boil briskly until solution clears and then 30 min longer (2
h for test samples containing organic material).
Cool, add ca 200 mL H2O, cool <25°C, add 25 mL of the sulfide or thiosulfate
solution, and mix to precipitate Hg. Add few Zn granules to prevent bumping, tilt flask,
and add layer of NaOH without agitation. (For each 10 mL H2SO4 used, or its equivalent
in diluted H2SO4, add 15 g solid NaOH or enough solution to make contents strongly
alkaline.) (Thiosulfate or sulfide solution may be mixed with the NaOH solution before
addition to flask.) Immediately connect flask to distilling bulb on condenser, and, with tip
of condenser immersed in standard acid and 5–7 drops indicator in receiver, rotate flask to
mix contents thoroughly; then heat until all NH3 has distilled ( 150 mL distillate).
Remove receiver, wash tip of condenser, and titrate excess standard acid in distillate with
standard NaOH solution. Correct for blank determination on reagents.
When standard HCl is used:
Percent N = [(mL standard acid molarity acid ) – (mL standard NaOH molarity
NaOH)] 1.4007/g test portion
When standard H2SO4 is used:
Percent N = [(mL standard acid 2 molarity acid ) – (mL standard NaOH molarity
NaOH)] 1.4007/g test portion
Reference:
JAOAC 38, 56(1955).
D. Improved Kjeldahl Method for NitrateContaining Samples
(Not applicable to liquids or to materials with high Cl:NO3 ratio.)
Place weighed test portion (0.7–2.2 g) in digestion flask. Add 40 mL
H2SO4 containing 2 g salicylic acid. Shake until thoroughly mixed and let stand, with
occasional shaking, 30 min; then add (1) 5 g Na2S2O3∙5H2O or (2) 2 g Zn dust (as
impalpable powder, not granulated Zn or filings). Shake and let stand 5 min; then heat
over low flame until frothing ceases. Turn off heat, add 0.7 g HgO (or 0.65 g metallic Hg)
and 15 g powdered K2SO4 (or anhydrous Na2SO4), and boil briskly until solution clears,
then 30 min longer (2 h for test samples containing organic material).
Ụ Ụ PH L C C
AOAC Official Method 970.39
Phosphorus in Fruits
and Fruit Products
Spectrophotometric Molybdovanadate Method
First Action 1970
Final Action 1980
(Do not clean glassware with Pcontaining detergents.) A. Apparatus and Reagents
(a) Spectrophotometer.—Prism or grating, with matched 1 cm cells. (b) Molybdovanadate reagent.—Dissolve 60 g ammonium molybdate∙4H2O in 900 mL hot H2O, cool, and dilute to 1 L. Dissolve 1.5 g ammonium metavanadate in 690 mL hot H2O, add 300 mL HNO3, cool, and dilute to 1 L. Gradually add molybdate solution to vanadate solution with stirring. Store at room temperature in polyethylene or glass stoppered Pyrex bottle. (Reagent is stable indefinitely in polyethylene, but in Pyrex, precipitate gradually forms after several months. Discard reagent if precipitate forms.) (c) Phosphate standard solutions.—(1) Stock solution.—0.5 mg P2O5/mL. Dissolve 0.2397 g pure (if assay <100% KH2PO4, 0.2397 g 100/% KH2PO4 = correct weight) and dried (2 h at 105°C) primary standard KH2PO4 in H2O and dilute to 250 mL. (2) Working
solutions.—Dilute 0, 5, 10, 15, 20, 25, 30, and 35 mL stock solution to 500 mL to obtain 0.00, 0.05, 0.10, 0.15, 0.20, 0.25, 0.30, and 0.35 mg P2O5/10 mL, respectively. B. Preparation of Standard Curve
Pipet 10 mL of each working standard solution into 25 mL Erlenmeyers and stopper immediately to prevent evaporation. As rapidly as possible for entire series, pipet 5 mL molybdovanadate reagent into each, stopper, and mix. Let stand 10 min for color development and read A of each solution within 1 h.
Fill 4 matched cells with 0.00 mg standard. Set spectrophotometer at 400 nm and adjust to 0 A with 1 cell. Read each cell A against this cell. Use cell with lowest A with 0.00 mg standard in future measurements. If A of 0.00 mg standard in other cells are >0.001 against this standard in reference cell, subtract these A from subsequent readings. Determine A of each standard with instrument adjusted to 0 A for 0.00 mg standard. After every 3 determinations, refill cell containing 0.00 mg standard to avoid error due to evaporation and temperature changes. Plot A against mg P2O5/10 mL (volume working standard solution).
(Note: Use Pyrex dropper to fill and empty cells. Do not remove cells from holder. Use dropper tube with greater capacity than cell to prevent liquid from entering bulb. Bulb should be just large enough that cell can be filled or emptied in one operation. Rinse cell with succeeding standard or test solution. Use different dropper to fill and empty reference cell.) C. Preparation of Test Sample
Proceed as in 940.26A (see 37.1.18). (Add 1 teaspoon sucrose to fruit low in sugar to speed ashing.) Dissolve ash in 10 mL HCl (1 + 3) and evaporate to dryness on steam bath. Dissolve residue in 10 mL HCl (1 + 9) on steam bath and transfer to 100 mL volumetric flask. Cool, dilute to volume, and mix. Filter through dry paper if any insoluble matter is present. If ash has >3.5 mg P2O5, dilute to >100 mL or make secondary dilutions so 10 mL aliquot contains <0.35 mg P2O5. (See Watt, B.K., & Merrill, A.L., Composition of Foods, USDA Handbook No. 8, pp 6–67, Superintendent of Documents, U.S. Government Printing Office, Washington, DC 20402 USA, revised Dec. 1963, for data on P content of fruit products and other foods.) If ash weight too large, use smaller test sample aliquot to reduce drying and ashing time. D. Determination
Into separate 25 mL Erlenmeyers pipet 10 mL aliquots standard solutions containing 0.00 and 0.20 mg P2O5/10 mL. Develop color as for standard curve. Adjust instrument to 0 A for 0.00 mg standard and determine A of 0.20 mg standard. (A of this standard should be within ±1% of A of standard curve; if not, prepare new standard curve.) Develop color and determine A of test sample ash solutions concurrently with and in same manner as for standard solutions. Calculate as follows: (a) From standard curve.—mg P2O5/100 g test sample = 100 (mg P2O5/10 mL from standard curve)/g test sample in 10 mL ash solution.
(b) From formula.—mg P2O5/100 g test sample = A S 100/W, where A refers to test sample solution at 400 nm, S = slope of standard curve = ( r)/n; r = sum of ratios of mg P2O5/10 mL to A of each standard, and n = number of standard solutions used in calculations; and W = g test sample in 10 mL ash solution.
Ụ Ụ PH L C D
AOAC Official Method 966.16
Sodium in Fruits and Fruit Products
Flame Spectrophotometric Method
First Action 1966
Final Action 1968
A. Reagents and Apparatus
(a) Sodium standard solutions.—Dry reagent grade NaCl at 100°C overnight and dilute
2.5422 g to 1 L with H2O. (Solution contains 1000 g/mL Na.) Dilute 10 mL to 100 mL,
and further dilute 1, 2, 4, 6, 8, and 10 mL diluted solution to 100 mL to make standard
solutions containing, respectively, 1, 2, 4, 6, 8, and 10 g/mL Na. Store in clean, dry
polyethylene bottles.
(b) Flame spectrophotometer.
B. Determination
Prepare test sample solution as in 920.149 (see 37.1.07). Dilute, if necessary, to
reduce sodium concentration to range covered by flame photometer (preferably 4–10 g/mL Na). Aspirate sample solution (diluted or undiluted) directly into flame.
Determine %T for standards and plot curve of %T against g/mL Na. Determine %T for test sample and use standard curve to determine g/mL Na in or follow instructions of manufacturer, making check determinations as necessary. If internal standard instrument is used, add appropriate amount of LiCl to both standard and test solutions. Report as mg Na2O/100 g test sample. Na 1.3480 = Na2O.
Ụ Ụ PH L C E
AOAC Official Method 965.30
Potassium in Fruits and Fruit Products
Rapid Flame Photometric Method
First Action 1965
Final Action 1968
Prepare test solution as in 920.149 (see 37.1.07). Dilute, if necessary, to reduce
potassium concentration to range covered by flame photometer (preferably 40–80 g/mL). Aspirate sample solution (diluted or undiluted) directly into flame.
Prepare standards as in 963.13A(a) (see 28.1.26) except cover range 10–100 g/mL K in 10 g/mL steps. Determine %T for standards or follow instructions of manufacturer, making check determinations as necessary. If internal standard instrument is used, add appropriate amount of LiCl to both standard and test solutions.
From %T of test sample and standard curve, determine g/mL K. Report as mg
K2O/100 g test sample. K 1.2046 = K2O.
AOAC Official Method 963.13
Potassium and Sodium in Wines
Flame Spectrophotometric Method
First Action 1963
Final Action 1964
A. Reagents and Apparatus
(a) Potassium and sodium standard solution.—Dry reagent grade KCl and NaCl at 100°C overnight. Dilute 1.716 g KCl and 2.288 g NaCl to 1 L with H2O. This solution contains 900 mg K/L and 900 mg Na/L. (b) Diluant.—Dilute 1.034 g LiNO3 to 1 L with H2O. (c) Flame spectrophotometer.—Corning Model 455, or equivalent. B. Determination
Set up instrument according to manufacturer's instructions. Aspirate diluant and set instrument to zero with zero control. Dilute standard solution ca 1:200 with diluant and aspirate. Set instrument to read 900 mg K/L and 900 mg Na/L. Dilute test portion 1:100 to 1:500 with diluant to obtain reading within calibration range. Calculate K and Na concentrates from dilution ratios.

