intTypePromotion=2
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 141
            [banner_name] => KM2 - Tặng đến 100%
            [banner_picture] => 986_1568345559.jpg
            [banner_picture2] => 823_1568345559.jpg
            [banner_picture3] => 278_1568345559.jpg
            [banner_picture4] => 449_1568779935.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 7
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:45
            [banner_startdate] => 2019-09-13 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-13 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Bài giảng Quản trị chiến lược: Chương 3 - Ts.Lê Thị Thu Thủy

Chia sẻ: Nguyen Quan | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:62

0
139
lượt xem
45
download

Bài giảng Quản trị chiến lược: Chương 3 - Ts.Lê Thị Thu Thủy

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương 3 Chiến lược cạnh tranh thuộc bài giảng Quản trị chiến lược, sẽ trình bày kiến thức về cách lựa chọn chiến lược cạnh tranh, đưa ra chiến lược cấp công ty, nêu việc lập kế hoạch và lợi ích của nó,...Trong chương học này sẽ giúp các bạn nắm được kiến thức về chiến lược cạnh tranh cũng như hỗ trợ kiến thức học quản trị chiến lược được tốt hơn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Quản trị chiến lược: Chương 3 - Ts.Lê Thị Thu Thủy

  1. CHƯƠNG 3: CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH 08-2008 1
  2. Doanh nghiệp Môi trường bên ngoài cần làm gì Môi trường vĩ mô Môi trường ngành Đối thủ cạnh tranh Lợi thế cạnh tranh bền vững Môi trường nội bộ Nguồn lực Doanh nghiệp Năng lực có thể làm gì 08-2008 2
  3. Lựa chọn chiến lược cạnh tranh q Lợi thế cạnh tranh (competitive advantage) q Chiến lược chi phí thấp (Cost leadership strategy) q Chiến lược khác biệt hoá (Differentiation strategy) q Chiến lược trọng tâm (Focus strategy) 08-2008 3
  4. 1- Lợi thế cạnh tranh q Là những năng lực riêng biệt của doanh nghiệp được thị trường chấp nhận và đánh giá cao q Hai nguồn của lợi thế cạnh tranh  Làm giống như đối thủ cạnh tranh, nhưng rẻ hơn : chiến lược chi phí  Làm khác đối thủ cạnh tranh (hoặc tốt hơn và đắt hơn, hoặc kém hơn nhưng rẻ hơn) : chiến lược khác biệt hoá q Hai mục tiêu  Toàn bộ thị trường (đối đầu với các đối thủ với tham vọng trở thành leader)  Một đoạn thị trường đặc biệt (tránh đối đầu trực tiếp với các đối thủ, tham vọng kiểm soát đoạn thị trường này) 08-2008 4
  5. 2. Chiến lược cạnh tranh Lợi thế cạnh tranh Chi phí Sự khác biệt thị trường Toàn bộ Chi phí thấp Khác biệt hoá thị trường Quy mô thị trường Phân đoạn Trọng tâm Trọng tâm dựa trên dựa trên chi phí sự khác biệt 08-2008 5
  6. 2.1 Chiến lược chi phí thấp q Là chiến lược mà theo đó doanh nghiệp ưu tiên mọi nỗ lực của mình để hướng tới một mục tiêu hàng đầu : giảm thiểu giá thành q Cơ sở : doanh nghiệp mạnh nhất là doanh nghiệp có chi phí thấp nhất q Đường cong kinh nghiệm  Lợi thế quy mô (economics of scale)  Hiệu ứng học hỏi (learning by doing)  Cải tiến (innovation) 08-2008 6
  7. Chiến lược chi phí thấp q Đường cong kinh nghiệm Chi phí đ/v Sản lượng luỹ tiến 08-2008 7
  8. Chiến lược chi phí thấp Lợi thế của công ty còn là khả năng sản xuất một sản phẩm chuẩn với chi phí thấp hơn các đối thủ cạnh tranh khác. Như vậy, công ty sẽ được định vị tốt để cạnh tranh về giá cả Chi phí / đv Đối thủ A $10 Đối thủ B $7 Đối thủ C $4.9 100 200 400 Sản lượng luỹ tiến 08-2008 8
  9. Chiến lược chi phí thấp Giờ / pound trọng lượng Sản lượng (chiếc) Hiệu ứng kinh nghiệm trong sản xuất máy bay dân dụng 08-2008 9
  10. Chiến lược chi phí thấp q Chi phí thấp nhờ hiệu ứng kinh nghiệm (số lượng)  Sản xuất với khối lượng lớn hơn  Tận dụng chi phí biên thấp  Vận dụng chính sách giá thấp  Chiếm lĩnh thị trường và trở thành leader q Chi phí thấp ngoài hiệu ứng kinh nghiệm  Quản lý tốt hơn  Tự động hoá (thay thế lao động)  Đổi mới (sản phẩm, quy trình)  Sản xuất ở nước ngoài 08-2008 10
  11. Chuỗi giá trị và chi phí thấp Hệ thống Kế hoạch hoá đơn Tinh giản bộ máy để thông tin giản để giảm chi phí giảm chi phí quản lý Chính sách thích hợp Chương trình đào tạo nhằm cải thiện năng suất và hiệu LỢ để giảm chi phí luân chuyển lao động quả lao động IN H Công nghệ dễ sử dụng Đầu tư vào công nghệ cho phép U giảm chi phí sản xuất Ậ Hệ thống và quy trình cho phép Đánh giá thường xuyên để kiểm N giảm thiểu chi phí mua sắm NVL soát năng lực của nhà cung cấp Tổ chức phối hợp Quy mô sản xuất Lịch trình giao Lực lượng bán Hướng dẫn sử hiệu quả giữa SP hiệu quả cho hàng hợp lý hàng ít, đào tạo kỹ dụng và lắp đặt của nhà cung cấp phép giảm thiểu lưỡng sản phẩm hiệu N và quy trình sản chi phí sản xuất Lựa chọn phương quả Ậ xuất của DN thức vận chuyển Chính sách giá cho U ít tốn kém nhất phép tăng khối H lượng bán IN Rút ngắn khoảng Chính sách lựa Sô lượng vận cách giữa nhà cung chọn công nghệ chuyển tối ưu Quảng cáo LỢ cấp với DN diện rộng 08-2008 11
  12. Chi phí thấp và áp lực cạnh tranh Lợi thế chi phí cho phép DN đương Tạo ra rào cản nhập ngành khó khăn hơn : đầu với 5 áp lực cạnh tranh Đối thủ * Lợi thế uy mô lớn tiềm ẩn * Thời gian cần thiết để có vị Có thể giảm Quyền lực đàm trí trên ‘ đường cong kinh phán bởi quy mô dơn hàng nghiệm ’ Đối thủ sợ chiến tranh giá cả với Nhà Sức ép cạnh Cost Leaders cung cấp Người mua tranh nội bộ Chi phí thấp cho phép : * Đầu tư tạo sản phẩm thay thế Có thể giảm Quyền lực đàm phán bởi khoảng cách chi phí có * Mua lại bản quyền của SP Sản phẩm thê làm cho các đối thủ phải rút thay thế tiềm năng thay thế lui và người mua phải quay về với Leader 08-2008 12
  13. Chiến lược chi phí thấp q Các hạn chế của chiến lược chi phí thấp  Đòi hỏi đầu tư lớn  Kém linh hoạt ( do phải chuẩn hoá sản phẩm và quy trình sản xuất)  Chiến tranh giá cả (khi nhiều đối thủ cùng theo chiến lược chi phí thấp) q Trong một số trường hợp, chiến lược chi phí thấp không thể được áp dụng (cạnh tranh ngoài giá) 08-2008 13
  14. 2.2. Chiến lược khác biệt hoá q Là chiến lược mà theo đó doanh nghiệp tìm cách tạo ra lợi thế cạnh tranh dựa trên tính đặc thù của sản phẩm cung cấp, được thị trường thừa nhận và đánh giá cao. q Cơ sở :  cho phép thoát khỏi cạnh tranh về giá  tạo ra giá trị duy nhất mà khách hàng đánh giá cao q Hai dạng khác biệt hoá 08-2008 14
  15. Chiến lược khác biệt hoá Gi¸ vµ chi phÝ Gi¸ Kh¸ c biÖ ho¸ lª n phÝ trª n t a Chi phÝ t¨ ng gi¸ nhiÒ h¬n chi phÝ u § ÓkiÕ ®­ î c nhiÒ h¬n ®èi m u C¬ së thñ b»ng kh¸ c biÖ ho¸ , t so s¸ nh doanh nghiÖ cã thÓ p Gi¸ Kh¸ c biÖ ho¸ xuèng phÝ d­ í i t a gi¶m chi phÝnhiÒ h¬n gi¸ u Chi phÝ 08-2008 15
  16. Những đặc trưng chủ yếu Giá trị của sản phẩm được đánh giá nhờ tình duy nhất và đặc trưng của sản phẩm Giá cao Dịch vụ tốt Sản phẩm chất lượng cao Nổi tiếng hoặc độc quyền Cải tiến nhanh chóng 08-2008 16
  17. Chiến lược khác biệt hoá q Chuỗi giá trị và chiến lược khác biệt hoá  Tất cả các hoạt động tạo ra giá trị đều là nguồn tiềm năng của một đặc trưng duy nhất Khách HĐ1 HĐ2 HĐ3 HĐ4 hàng q VD : hoạt động R&D cho phép thiết kế các sản phẩm mới 08-2008 17
  18. Khác biệt hoá và chuỗi giá trị Hệ thống thông tin để nắm bắt Tập trung DN vào chất tốt nhất sơ thích của khách hàng lượng Thù lao hợp lý nhằm khuyến Lao động được đào tạo LỢ khích sáng kiến và tăng NSLĐ tố t IN Khả năng H Phối hợp R&D, phát triển Đầu tư vào công nghệ cho phép sản nghiên cứu cơ U sản phẩm và marketing xuất sản phẩm khác biệt hoá bản Ậ Hệ thống cho phép tìm kiếm NVL Mua sắm phụ tùng thay thế chất N chất lượng cao nhất lượng tốt nhất Vận chuyển Luôn sản xuất Quy trình đặt Phối hợp tốt giữa Dịch vụ hoàn hảo NVL cẩn thận những sản phẩm hàng thủ tục giao R&D, phát triển và có uy tín N nhằm giảm hấp dẫn nhận chính xác và sản phẩm và Ậ thiểu tỷ lệ hư có trách nhiệm marketing U hỏng và cải H thiện chất Đáp ứng nhanh Mở rông quan IN lượng của sản nhất những yêu Giao hàng nhanh hệ cá nhân với phẩm cuối cùng cầu đặc thù của chóng, đúng hạn khách hàng LỢ khác hàng Giá cao 08-2008 18
  19. Khác biệt hoá và áp lực cạnh tranh Có thể ngăn cản đối thủ tiềmnăng Đối thủ * Sản phẩm mới cần được Có thể hạn chế Quyền lực đàm phán tiềm ẩn khẳng định khả năng chấp nhận giá cao (do lợi * Hoặc cùng giá trị nhưng nhuận cao) với giá thấp hơn Tiếng tăm cho phép thoát khỏi Nhà cung cấp Cạnh tranh cạnh tranh về giá Khách hàng nội bộ Có vị thế tốt hơn sản phẩm Có thể làm giảm Quyền lực đàm thay thế do : phán do độ co dãn của cầu sẽ Sản phẩm thấp khi sản phẩm được khác * Chi phí chuyển đổi nhãn biệt hoá: hiệu cao thay thế 08-2008 19
  20. Chiến lược khác biệt hoá q Chuỗi giá trị và chiến lược khác biệt hoá (IKEA) Khách Cung ứng Sản xuất Phân phối Marketing hàng Hợp đồng Tự động hoá Cửa hàng lớn Design đặc thù dài hạn Chuẩn hoá Khách hàng 42 triệu ca-ta-lô Gia công các chi tiết tự vận chuyển Khách hàng tự lắp ráp 08-2008 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản