intTypePromotion=1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 143
            [banner_name] => KM - Normal
            [banner_picture] => 316_1568104393.jpg
            [banner_picture2] => 413_1568104393.jpg
            [banner_picture3] => 967_1568104393.jpg
            [banner_picture4] => 918_1568188289.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 6
            [banner_link] => https://alada.vn/uu-dai/nhom-khoa-hoc-toi-thanh-cong-sao-ban-lai-khong-the.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 14:51:45
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Giáo án hóa học lớp 11 nâng cao - BÀI 61. AXIT CACBOXYLIC TÍNH CHẤT HOÁ HỌC, ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG

Chia sẻ: Nguyễn Phương Hà Linh Linh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:10

0
290
lượt xem
55
download

Giáo án hóa học lớp 11 nâng cao - BÀI 61. AXIT CACBOXYLIC TÍNH CHẤT HOÁ HỌC, ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức: - Học sinh hiểu: cấu trúc nhóm cacboxyl, điều chế, tính chất hoá học của axit cacboxylic. - Học sinh biết: ứng dụng của axit cacboxylic.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án hóa học lớp 11 nâng cao - BÀI 61. AXIT CACBOXYLIC TÍNH CHẤT HOÁ HỌC, ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG

  1. Giáo án hóa học lớp 11 nâng cao - BÀI 61. AXIT CACBOXYLIC TÍNH CHẤT HOÁ HỌC, ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG I.Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức: - Học sinh hiểu: cấu trúc nhóm cacboxyl, điều chế, tính chất hoá học của axit cacboxylic. - Học sinh biết: ứng dụng của axit cacboxylic. 2. Kỹ năng: học sinh có kỹ năng: - Gọi tên, viết CT của axit cacboxylic. - Vận dụng cấu trúc, để hiểu tính chất hoá học và giải đúng bài tập. - Viết đúng các PTPƯ của anđehit. - Vận dụng tính chất hoá học để định ra cách điều chế, cách nhận biết.
  2. 3. Thái độ: giáo dục học sinh lòng yêu khoa học hóa học thông qua các sản phẩm gần gũi trong cuộc sống. II. Chuẩn bị 1. Thầy: dung dịch HOOH, CH3COOH, axit axetic băng, CaCO3. 2. Trò: ôn lại bài axit axetic ở lớp 9. HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP I. Kiểm tra bài cũ (8’) 1.Câu hỏi: Tìm CTCT của: + Axit no đa chức (C3H4O3)n. + Axit mạch hở, không phân nhánh (C3H5O2)n. 2. Đáp án – biểu điểm: (6đ) + (C3H4O3)n hay C 3n H 5n (COOH) 3n 22 2
  3. Vì axit no  5n 3n 3n  2.  2   n  2. 2 2 2 Vậy axit là: C3H5(COOH)3. (4đ) + Vì mạch hở, không phân nhánh nên n = 1 hoặc 2. n = 1  C3H5O2  Loại! n = 2  C6H10O4  HOOC-(CH2)4-COOH. II. Bài mới (35’) IV. Tính chất hóa học 1 Hoạt động 1: H O R C (?) Nhận xét cấu tạo 0 O ’ 1. Tính axit phân tử axit?
  4. a. Đổi màu quì tím RCOOH  H+ + RCOO- b. Tác dụng với kim loại GV làm thí nghiệm:  2CH3COOH + Mg (CH3COO)2Mg + H2 CH3COOH + quì tím Magie + Mg axetat + NaOH c. Tác dụng với bazơ và oxit + CaO bazơ + CaCO3 HCOOH + NaOH  HCOONa HS: Nhận xét, viết + H 2O phương trình phản Natri ứng. fomiat  2CH3COOH + CaO (CH3COO)2Ca + H2O Canxi
  5. axetat d. Tác dụng với muối Hoạt động 2.  2CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O (?) Viết phương trình phản ứng este hóa?  CH3COOH + NaHCO3 của axit Vai trò CH3COONa + CO2+ H2O sufuric? 2. Phản ứng tạo thành dẫn xuất GV : Trình bày như axit. SGK a. Phản ứng với rượu (phản ứng 4 este hóa) ’ H2SO4 ®, t0 CH3COOC2H5 + H2 CH3COOH + C2H5OH b. Phản ứng tách nước liên phân tử. Hoạt động 3. Khi có xúc tác P2O5. GV trình bày như CH3-CO-OH +H-O-CO-CH3  SGK. 8 CH3 CO-O-CO CH3 + H2O HS viết phương trình ’ 3. Phản ứng ở gốc hiđrocacbon.
  6. phản ứng. a). Phản ứng thế ở gốc no. CH3CH2CH2COOH+Cl2 CH3CH2CHCOOH + HCl Cl b). Phản ứng thế ở gốc thơm. c) Phản ứng cộng vào gốc không no. CH3CH=CHCOOH + Br2  Hoạt động 4: CH3CHBr-CHBr-COOH 3 V. Điều chế và ứng dụng ’ 1. Điều chế. HS viết phương trình a) Trong PTN. phản ứng - Oxi hóa hiđrocacbon. - từ dẫn suất. R-X  R-C=N  R-COOH
  7. b) Trong công nghiệp. 1. Lên men dấm (?) Nêu cách làm dấm trong dân gian? CH3CH2OH + O2 GV giải thích bằng CH3COOH + H2O men dÊm    phương trình phản rợu: 8 đến 100 ứng. nhiệt độ: 25 đến 300C. 2. Trưng khan gỗ GV giới thiệu 1 số 3. Tổng hợp từ axetilen phương pháp điều chế HgSO , 80 0 C CHCH + H 2O  4    axit axetic trong công CH3CHO nghiệp. CH3CHO + O2 (CH COO) Mn 2CH3COOH        3 2 4. Tổng hợp từ n-butan CH3CH2CH2CH3 + 5/2O2 Hoạt động 3: (CH COO) Mn, t 0         3 2 HS: Đọc SGK và 
  8. tóm tắt ứng dụng. 2CH3COOH + H2O 2. ứng dụng GV: ngoài vai trò a. Axit axetic quan trọng của axit b. Axit panmitic n-C15H31COOH cacboxylic trong công Axit stearic n-C17H35COOH nghiệp thì nó cũng có O H H C tính độc hại đối với O con người và môi trường.
  9. Luyện tập – Củng cố (10’): 2. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: Axetilen + H2O  A NH B + Ag↓ A + Ag2O  3   B + NaOH  C + H2O C + NaOH  D + Na2CO3 D + Cl2  E + HCl III. Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập (2’) - Làm bài tập SGK. Viết các phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện) hoàn thành sơ đồ: F G C +Y +X t0 A E B +Y +X D H C Biết E là rượu etylic, G và H là polime.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản